E6- Unit 8- Lý thuyết ngữ pháp
0%
0/50 câu
Choose the correct answers to review the usage of Past Simple tense.
Question 1. Câu trả lời cho câu hỏi: Did you go to class yesterday? là:
(Điểm: 0.15)
Question 2. Một cách thể hiện thời gian thông dụng được sử dụng với thì quá khứ là ______.
(Điểm: 0.15)
Question 3.Cách thành lập câu mệnh lệnh trực tiếp là: Verb + Object (tân ngữ ) hay Verb + Preposition (giới từ). (Ví dụ: Close the door! (Đóng cửa lại.) - Get out of here! (Ra khỏi đây.)) Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.15)
Question 4. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /id/.
(Điểm: 0.15)
Question 5. "She got off the bus, took out her phone, and called her mother." Câu này diễn tả điều gì?
(Điểm: 0.15)
Question 6. Nếu động từ thường có quy tắc kết thúc bằng một phụ âm và "-y", khi dùng nó ở quá khứ, ta phải
(Điểm: 0.15)
Question 7. Chúng ta cần thêm gì vào động từ có quy tắc để tạo ra dạng quá khứ đơn của động từ thường?
(Điểm: 0.15)
Question 8. Nếu động từ thường có quy tắc có một âm tiết hoặc có hai âm tiết nhưng trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 và động từ đó kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm thì khi dùng động từ ở dạng quá khứ (ví dụ: stop - stopped, prefer - preferred), ta phải Gấp đôi phụ âm cuối và thêm -ed. Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.15)
Question 9. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /t/.
(Điểm: 0.15)
Question 10. Thì Quá khứ đơn dùng để diễn tả ____
(Điểm: 0.15)
Question 11. Đâu là dạng khẳng định (+) của thì Quá khứ đơn với động từ thường?
(Điểm: 0.15)
Question 12. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /d/.
(Điểm: 0.15)
Question 13.Mệnh Lệnh thức là một thể sai khiến, ra lệnh, hay yêu cầu người khác làm một điều gì. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”. Luôn dùng dạng thức nguyên thể (không có to) của động từ trong câu mệnh lệnh. (Ví dụ: Chew it./ Don’t swallow it.) Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.15)
Question 14. Đâu là dạng phủ định (-) của thì Quá khứ đơn với động từ thường?
(Điểm: 0.15)
Question 15. Nếu động từ thường có quy tắc kết thúc bằng một nguyên âm và "-y", khi dùng nó ở quá khứ, ta phải
(Điểm: 0.15)
Fill in the gaps.
Question 16.
Động từ “to be” dùng ở câu phủ định (-) với chủ ngữ số ít là: I/ He/ She/ It (số ít) +
(Điểm: 0.25)
Question 17.
Dạng phủ định của câu mệnh lệnh có công thức là "() +V- infinitive (động từ nguyên thể) + Object.
(Điểm: 0.25)
Question 18.
Động từ “to be” dùng ở câu nghi vấn (?) với chủ ngữ số ít là: + I/ He/ She/ It (số ít)
(Điểm: 0.25)
Question 19.
Dạng nghi vấn của động từ thường trong quá khứ là + S + Vnguyên thể?
(Điểm: 0.25)
Question 20.
Động từ “to be” dùng ở câu khẳng định (+) với chủ ngữ số nhiều là: We/ You/ They (số nhiều) +
(Điểm: 0.25)
Question 21.
Động từ "to be" ở thì quá khứ đơn có hai dạng là "was và "
(Điểm: 0.25)
Question 22.
Động từ “to be” dùng ở câu nghi vấn (?) với chủ ngữ số nhiều là: + We/ You/ They (số nhiều) +
(Điểm: 0.25)
Question 23.
Động từ “to be” dùng ở câu khẳng định (+) với chủ ngữ số ít là: I/ He/ She/ It (số ít) +
(Điểm: 0.25)
Question 24.
Động từ “to be” dùng ở câu phủ định (-) với chủ ngữ số nhiều là: We/ You/ They (số nhiều) +
(Điểm: 0.25)

Fill in the gaps.
Question 25.
Chỗ điền (1):
(Điểm: 0.2)
Question 26.
Chỗ điền (2):
(Điểm: 0.2)
Question 27.
Chỗ điền (3):
(Điểm: 0.2)
Question 28.
Chỗ điền (4):
(Điểm: 0.2)
Question 29.
Chỗ điền (5):
(Điểm: 0.2)
Question 30.
Chỗ điền (6):
(Điểm: 0.2)
Question 31.
Chỗ điền (7):
(Điểm: 0.2)
Question 32.
Chỗ điền (8):
(Điểm: 0.2)
Question 33.
Chỗ điền (9):
(Điểm: 0.2)
Question 34.
Chỗ điền (10):
(Điểm: 0.2)
Question 35.
Chỗ điền (11):
(Điểm: 0.2)

Fill in the gaps with the correct verb forms.
Question 36.
Chỗ điền (1)
(Điểm: 0.22)
Question 37.
Chỗ điền (2)
(Điểm: 0.22)
Question 38.
Chỗ điền (3)
(Điểm: 0.22)
Question 39.
Chỗ điền (4)
(Điểm: 0.22)
Question 40.
Chỗ điền (5)
(Điểm: 0.22)
Question 41.
Chỗ điền (6)
(Điểm: 0.22)
Question 42.
Chỗ điền (7)
(Điểm: 0.22)
Question 43.
Chỗ điền (8)
(Điểm: 0.22)
Question 44.
Chỗ điền (9)
(Điểm: 0.22)
Question 45.
Chỗ điền (10
(Điểm: 0.22)
Question 46.Mẫu tự “a” trong các từ như “candle, captain…” được phát âm là:
(Điểm: 0.22)
Question 47.Mẫu tự “ea” trong các từ như “heavy, bread, breakfast…” được phát âm là:
(Điểm: 0.22)
Question 48.Mẫu tự “a” trong các từ như “many, anyone…” được phát âm là:
(Điểm: 0.22)
Question 49.Mẫu tự “a” trong các từ như “hat, sad, mat…” được phát âm là:
(Điểm: 0.22)
Question 50.Mẫu tự “e” trong các từ như “get, test, theft…” được phát âm là:
(Điểm: 0.22)