Choose the correct answers to review the usage of Past Simple tense.
Question 1. Chúng ta cần thêm gì vào động từ có quy tắc để tạo ra dạng quá khứ đơn của động từ thường?
Question 2. Nếu động từ thường có quy tắc kết thúc bằng một nguyên âm và "-y", khi dùng nó ở quá khứ, ta phải
Question 3. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /id/.
Question 4. Đâu là dạng khẳng định (+) của thì Quá khứ đơn với động từ thường?
Question 5. Một cách thể hiện thời gian thông dụng được sử dụng với thì quá khứ là ______.
Question 6. "She got off the bus, took out her phone, and called her mother." Câu này diễn tả điều gì?
Question 7. Mệnh Lệnh thức là một thể sai khiến, ra lệnh, hay yêu cầu người khác làm một điều gì. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”. Luôn dùng dạng thức nguyên thể (không có to) của động từ trong câu mệnh lệnh. (Ví dụ: Chew it./ Don’t swallow it.) Đúng hay Sai?
Question 8. Nếu động từ thường có quy tắc có một âm tiết hoặc có hai âm tiết nhưng trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 và động từ đó kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm thì khi dùng động từ ở dạng quá khứ (ví dụ: stop - stopped, prefer - preferred), ta phải Gấp đôi phụ âm cuối và thêm -ed. Đúng hay Sai?
Question 9. Nếu động từ thường có quy tắc kết thúc bằng một phụ âm và "-y", khi dùng nó ở quá khứ, ta phải
Question 10. Câu trả lời cho câu hỏi: Did you go to class yesterday? là:
Question 11. Thì Quá khứ đơn dùng để diễn tả ____
Question 12. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /t/.
Question 13. Sau những âm này chúng ta phát âm ed là /d/.
Question 14. Cách thành lập câu mệnh lệnh trực tiếp là: Verb + Object (tân ngữ ) hay Verb + Preposition (giới từ). (Ví dụ: Close the door! (Đóng cửa lại.) - Get out of here! (Ra khỏi đây.)) Đúng hay Sai?
Question 15. Đâu là dạng phủ định (-) của thì Quá khứ đơn với động từ thường?
Fill in the gaps.
Question 16.
Động từ “to be” dùng ở câu phủ định (-) với chủ ngữ số ít là: I/ He/ She/ It (số ít) +
Question 17.
Động từ “to be” dùng ở câu khẳng định (+) với chủ ngữ số nhiều là: We/ You/ They (số nhiều) +
Question 18.
Dạng phủ định của câu mệnh lệnh có công thức là "() +V- infinitive (động từ nguyên thể) + Object.
Question 19.
Động từ “to be” dùng ở câu nghi vấn (?) với chủ ngữ số nhiều là: + We/ You/ They (số nhiều) +
Question 20.
Động từ “to be” dùng ở câu nghi vấn (?) với chủ ngữ số ít là: + I/ He/ She/ It (số ít)
Question 21.
Động từ “to be” dùng ở câu khẳng định (+) với chủ ngữ số ít là: I/ He/ She/ It (số ít) +
Question 22.
Dạng nghi vấn của động từ thường trong quá khứ là + S + Vnguyên thể?
Question 23.
Động từ “to be” dùng ở câu phủ định (-) với chủ ngữ số nhiều là: We/ You/ They (số nhiều) +
Question 24.
Động từ "to be" ở thì quá khứ đơn có hai dạng là "was và "
Fill in the gaps.

Question 25.
Chỗ điền (1):
Question 26.
Chỗ điền (2):
Question 27.
Chỗ điền (3):
Question 28.
Chỗ điền (4):
Question 29.
Chỗ điền (5):
Question 30.
Chỗ điền (6):
Question 31.
Chỗ điền (7):
Question 32.
Chỗ điền (8):
Question 33.
Chỗ điền (9):
Question 34.
Chỗ điền (10):
Question 35.
Chỗ điền (11):
Fill in the gaps with the correct verb forms.

Question 36.
Chỗ điền (1)
Question 37.
Chỗ điền (2)
Question 38.
Chỗ điền (3)
Question 39.
Chỗ điền (4)
Question 40.
Chỗ điền (5)
Question 41.
Chỗ điền (6)
Question 42.
Chỗ điền (7)
Question 43.
Chỗ điền (8)
Question 44.
Chỗ điền (9)
Question 45.
Chỗ điền (10
Question 46. Mẫu tự “e” trong các từ như “get, test, theft…” được phát âm là:
Question 47. Mẫu tự “ea” trong các từ như “heavy, bread, breakfast…” được phát âm là:
Question 48. Mẫu tự “a” trong các từ như “many, anyone…” được phát âm là:
Question 49. Mẫu tự “a” trong các từ như “hat, sad, mat…” được phát âm là:
Question 50. Mẫu tự “a” trong các từ như “candle, captain…” được phát âm là: