Các bộ mảnh ghép

Các bộ mảnh ghép thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link, điều chỉnh, bổ sung dữ liệu để tạo một bộ mảnh ghép mới. Nếu tạo được bộ mảnh ghép hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Tạo link' sau khi làm xong các mảnh ghép.
Link tạo mới bộ mảnh ghép ở đây: Tarsia Maker
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

  1. Bình luận lịch sự === Tôn trọng người khác
  2. Kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ === Phòng tránh tin giả
  3. Xin phép trước khi đăng ảnh người khác === Tôn trọng quyền riêng tư
  4. Góp ý bằng ngôn ngữ tích cực === Ứng xử có văn hóa
  5. Sử dụng mạng xã hội đúng mục đích === Học tập và phát triển bản thân
  6. Không dùng từ ngữ xúc phạm === Giao tiếp văn minh
  7. Chia sẻ thông tin hữu ích === Lan tỏa điều tích cực
  8. Góp ý bằng ngôn ngữ tích cực === Ứng xử có văn hóa
  9. Không đăng tải thông tin quan trọng của cá nhân lên mạng === Bảo vệ bản thân trên không gian mạng
  1. Hệ sinh thái lớn nhất\ntrên Trái Đất là === Sinh quyển
  2. Sinh quyển là tập hợp === Sinh vật và các nhân tố\nvô sinh trên Trái Đất
  3. Thành phần cấu trúc \ncủa sinh quyển gồm === địa quyển, khí quyển\nvà thuỷ quyển
  4. Các khu sinh học là \ncác hệ sinh thái lớn\nđặc trưng cho === đất đai và vùng khí hậu\ncủa một vùng địa lý \nxác định
  5. Sinh quyển gồm === khu sinh học trên cạn, \nkhu sinh học dưới nước
  6. Khu sinh học trên cạn:\nđồng rêu đới lạnh, \nthảo nguyên, savan, === rừng lá kinh phương bắc, \nrừng lá rụng theo mùa, \nrừng nhiệt đới,...
  7. Khu sinh học nước ngọt\ngồm: === hệ sinh thái nước đứng (đầm, \nao, hồ,...), hệ sinh thái nước \nchảy (sông, suối,...)
  8. Khu sinh học nước mặn\ngồm: === đầm phá, rừng ngập mặn,\nbiển,...
  1. có bao nhiêu loại phương tiện giao thông ? === 4 loại
  2. màu đỏ tiếng anh đọc là gì? === red
  3. chó là động vật nuôi ở đâu? === trong nhà
  4. điền "k" hoặc "c" vào ...:\n...on ...iến === con kiến
  5. Bác Hồ sinh vào năm nào? === 1890
  1. answer === câu trả lời
  2. between === ở giữa
  3. why === tại sao
  4. we === chúng ta
  5. that === đó, rằng
  6. soon === sớm
  7. second === thứ hai
  8. ready === sẵn sàng
  9. person === người
  10. park === công viên
  11. more === nhiều hơn
  12. life === cuộc sống
  1. Ss ở đv gồm?\n phương thức === Hai vô tính,\nhữu tính
  2. S s vô tính ở\n đv là gì? === Không có sự kết hợp\n gt đực và cái
  3. Ss hữu tính tạo cơ thể mới \ntừ tế bào nào? === Hợp tử
  4. Vì sao con trong ss\n vt giống mẹ? === nguyên phân
  5. Trinh sinh khác ss htính \nở điểm nào? === Trứng k thụ tinh vẫn\n p triển
  6. Vì sao ở thú phôi\n p triển t lợi hơn đẻ trứng? === Phôi được nuôi dưỡng ,\nbảo vệ trong cơ thể mẹ
  7. Vì sao ss h tính tạo ra\n biến dị di truyền? === Do gip kết hợp với\n t tinh
  8. Rệp cái sinh con k cần đực \n là h thức gì? === Trinh sinh
  9. Khi testosterone máu cao,\n ở nam điều hòa s tinh bằng? === Ức chế GnRH, \nFSH, LH
  10. Vì sao phụ nữ mang thai\n thường k rụng 0? === Estrogen và proges\n ức chế FSH, LH
  11. Biện pháp nào vừa tránh thai \n ph bệnh lâytình dục? === Bao cao su
  1. Tìm m để đường thẳng \ny=(2m-5)x+3 có \nhệ số góc là -3 === m=1
  2. Đường thẳng song song với \nđường thẳng y=5x+3 là === đường thẳng y= 2+5x
  3. Đường thẳng cắt đường thẳng \ny=x-2 là === đường thẳng y= 2x-2
  4. Đường thẳng y=(m-2)x +5 song song\nvới đường y= 4x-1 khi === m=2
  5. Đường thẳng có hệ số góc là 3 và \nđi qua A(1;-1) là === đường thẳng y=3x-4
  6. Có (d): y=(3m+1)x+5\n và (d') y= (m-3)x+m\n(d)//(d') khi === m=-2
  7. Đường thẳng song song với y=2x\nvà đi qua điểm M9(-2;-3) === đường thẳng y=2x+1
  1. Địa hình và đất === Đa dạng: núi, cao nguyên, đồng bằng;\n đất feralit và phù sa màu mỡ, \nthuận lợi phát triển nông nghiệp
  2. Khí hậu === Nhiệt đới gió mùa và xích đạo;\n nóng ẩm, mưa nhiều, \nphân hóa theo mùa
  3. Sông, hồ === Mạng lưới dày đặc; nhiều \nsông lớn như Mê Công; \nchế độ nước theo mùa
  4. Sinh vật === Phong phú, đa dạng sinh học cao; \nrừng nhiệt đới và rừng ngập mặn\n phát triển
  5. Khoáng sản === Giàu tài nguyên: dầu mỏ, \nkhí đốt, than, thiếc…
  6. Biển === Rộng lớn, giàu tài nguyên; nhiều đảo; \ncó vị trí chiến lược và \ntuyến hàng hải quan trọng
  7. Nằm giữa Ấn Độ Dương\n và Thái Bình Dương === Thuận lợi giao lưu kinh tế, \nvăn hóa, phát triển \nkinh tế biển
  8. Đông Nam Á lục địa === Gồm các bán đảo và đất liền
  9. Nằm trong khu vực \nnội chí tuyến === Khí hậu nóng ẩm, gió mùa
  1. Chủ động chịu trách nhiệm === Problem Ownership
  2. Tìm nguyên nhân gốc === 5 Whys
  3. Rễ = nguyên nhân === Problem Tree
  4. So sánh phương án === Decision Tree
  5. Phần quan trọng nhất của cây vấn đề? === RỄ
  6. S + O trong SWOT nghĩa là gì? === Tận dụng điểm mạnh và cơ hội
  7. Giảm rủi ro === W + T
  8. Chủ động hành động === Tâm thế Owner
  9. Opportunity === Cơ hội từ môi trường
  10. Đặc điểm của Victim là === Đổ lỗi – than phiền – bị động
  11. Tâm thế Owner giúp: === Tăng kiểm soát
  12. Tự xem lại bản thân là nhìn vào đâu? === Gương
  1. Tam giác cân === Tam giác có hai cạnh bằng nhau
  2. Tam giác đều === Tam giác có ba cạnh bằng nhau
  3. Hai góc bằng nhau === Tam giác cân
  4. Mỗi góc tam giác đều === 60°
  5. Tam giác cân === Hai góc bằng nhau
  6. Ba cạnh bằng nhau === Tam giác đều
  7. Hai cạnh bên của tam giác cân đối diện với === góc ở đáy
  8. Trong tam giác cân, trục đối xứng là === đường thẳng đi qua đỉnh và trung điểm của cạnh đáy
  9. Tam giác cân có góc ở đỉnh là 90° thì góc ở đáy là === 45°
  1. Tam giác cân === Tam giác có hai cạnh bằng nhau
  2. Tam giác đều === Tam giác có ba cạnh bằng nhau
  3. Hai góc bằng nhau === Tam giác cân
  1. Nhà nước Việt Nam là === pháp quyền, của dân, do dân, vì dân.
  2. Chính thể của nước ta là === cộng hòa xã hội chủ nghĩa,
  3. Đường lối đối ngoại của nước ta là === độc lập, chủ quyền, hòa bình, hữu nghị, hợp tác, phát triển.
  4. Đảng cộng sản Việt Nam luôn gắn bó với === nhân dân và chịu sự giám sát, chịu trách nhiệm trước nd.
  5. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là === liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và trí thức.
  6. Quyền lực NN thống nhất, phân công, phối hợp, kiểm soát giữa === các cơ quan nhà nước .
  7. Nhân dân thực hiện quyền dân chủ bằng hai hình thức là === dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện.
  8. Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND theo nguyên tắc === phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.
  9. Đảng cộng sản Việt Nam là === đội tiên phong của nhân dân lao động của dân tộc VN
  1. Thế nào là tính trạng tương phản? === Là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.
  2. Kiểu gene là gì? === Là tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể sinh vật. \nT
  3. Kiểu hình là gì? === Là tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.
  4. Thế nào là tính trạng lặn? === Là tính trạng chỉ được biểu hiện ra \nkiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.
  5. Tính trạng là gì? === Là đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
  6. Thế nào là tính trạng trội? === Là tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene \nđồng hợp trội hoặc dị hợp.
  7. Thế nào là cơ thể thuần chủng về một tính trạng? === Là cơ thể có kiểu gene quy định tính trạng đó \nđồng hợp (gồm các allele giống nhau).
  8. Nhân tố di truyền là gì? === Tồn tại thành từng cặp trong nhân tế bào, \nkhông hoà trộn vào nhau,\n quy định tính trạng của cơ thể sinh vật. \nNhân tố di truyền chính là gene hay allele.
  9. Thế nào là dòng thuần (còn gọi là giống thuần chủng)? === Là các cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gene.\n Dòng thuần có đặc tính di truyền \nđồng nhất và ổn định, \ncác thế hệ sau giống các thế hệ trước.
  10. Allele là gì? === Là các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene\n (mỗi allele chính là một gene).\n Một gene có thể có hai, ba hoặc nhiều allele khác nhau.
  11. Thế nào là biến dị? === Biến dị là hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ.
  1. What is Fred doing ? === Fred is playing soccer.
  2. What does he look like ? === He looks dirty.
  3. Where’s Fred now? === Then he is in the bathroom.
  4. What’s he doing ? === Then he is taking a shower
  5. How about his clothes ? === His clothes are dirty and on the floor
  6. What’s Fred saying to his mother ? === He says goodbye to his mom .
  7. Does he go out? === Yes, he goes out.
  8. What is Fred doing now ? === He is riding his bike on the dirty road.
  9. What does he look like ? === he gets dirty again.
  1. What is Fred doing ? === Fred is playing soccer.
  2. What does he look like ? === He looks dirty.
  3. Where’s Fred now? === Then he is in the bathroom.
  4. What’s he doing ? === Then he is taking a shower
  5. How about his clothes ? === His clothes are dirty and on the floor
  6. What’s Fred saying to his mother ? === He says goodbye to his mom .
  7. Does he go out? === Yes, he goes out.
  8. What is Fred doing now ? === He is riding his bike on the dirty road.
  9. What does he look like ? === he gets dirty again.
  1. Nguồn điện là gì ? === Thiết bị tạo và duy trì hiệu điện thế
  2. Mỗi nguồn điện có mấy cực ? === Hai cực: dương (+),âm (-)
  3. Làm sao để duy trì dòng điện lâu dài ? === Phải có nguồn điện
  4. Đơn vị của suất điện động là gì ? === Vôn
  5. Công thức suất điện động ? === E=A/q
  6. Trong nguồn điện electron chuyển động như thế nào ? === Từ cực dương →cực âm ( do lực lạ )
  1. Nguồn điện là gì ? === Thiết bị tạo và duy trì hiệu điện thế
  2. Mỗi nguồn điện có mấy cực ? === Hai cực: dương (+),âm (-)
  3. Làm sao để duy trì dòng điện lâu dài ? === Phải có nguồn điện
  4. Đơn vị của suất điện động là gì ? === Vôn
  5. Công thức suất điện động ? === E=A/q
  6. Trong nguồn điện electron chuyển động như thế nào ? === Từ cực dương →cực âm ( do lực lạ )
  1. Nguồn điện là gì? === Thiết bị tạo và duy trì hiệu điện thế.
  2. Mỗi nguồn điện có mấy cực? === Hai cực: dương (+) và âm (-).
  3. Làm sao để duy trì nguồn điện lâu dài? === Phải có nguồn điện.
  4. Đơn vị của suất điện động là gì? === Vôn (V).
  5. Công thức suất điện động. === E= A/q
  6. Trong nguồn điện, electron chuyển động thế nào? === Từ cực dương đến cực âm (do lực lạ).
  1. Nguồn điện là gì? === Thiết bị tạo và duy trì hiệu điện thế.
  2. Mỗi nguồn điện có mấy cực? === Hai cực: dương (+) và âm (-).
  3. Làm sao để duy trì nguồn điện lâu dài? === Phải có nguồn điện.
  4. Đơn vị của suất điện động là gì? === Vôn (V).
  5. Công thức suất điện động. === E= A/q
  6. Trong nguồn điện, electron chuyển động thế nào? === Từ cực dương đến cực âm (do lực lạ).
  1. Nguồn điện là gì? === Thiết bị tạo và duy trì hiệu điện thế.
  2. Mỗi nguồn điện có mấy cực? === Hai cực: dương (+) và âm (−).
  3. Làm sao để duy trì dòng điện lâu dài? === Phải có nguồn điện.
  4. Đơn vị của suất điện động là gì? === Vôn (V).
  5. Công thức suất điện động? === E = A/q
  6. Trong nguồn điện, electron chuyển động thế nào? === Từ cực dương → cực âm (do lực lạ).
  1. Cây lúa cần cấy đúng mật độ giúp === cây nhận đủ ánh sáng, dinh dưỡng,hạn chế sâu bệnh
  2. Vai trò của máy cày trong sản xuất nông nghiệp === Làm đất tới xốp, tạo điều kiện cho rễ phát triển
  3. Công nghệ giúp theo dõi độ ẩm đất từ xa là === cảm biến
  4. Cần phải giảm nồng độ O2 trong kho bảo quản vì === sẽ làm chậm quá trình hô hấp của nông sản
  5. Ưu điểm nổi bật của sấy thăng hoa === Giữ nguyên cấu trúc, màu sắc và dinh dưỡng
  6. Vì sao nên thu hoạch đúng thời điểm chín sinh lí === đảm bảo chất lượng và năng suất cao nhất
  7. Drone được dùng để làm gì trong nông nghiệp hiện đại === Phun thuốc, giám sát đồng ruộng
  8. Làm đất trước khi gieo trồng giúp === tạo môi trường thuận lợi cho hạt nảy mầm
  1. Vật gây ra lực tiếp xúc với\nvật chịu tác dụng của lực === lực tiếp xúc
  2. Vật gây ra lực không tiếp xúc\nvới vật chịu tác dụng của lực === lực không tiếp xúc
  3. Lực do ngón tay người \nlàm biến dạng quả bóng === lực tiếp xúc
  4. Tay ta tác dụng lên \ncánh cửa để mở === lực tiếp xúc
  5. Lực hút của Trái Đất \ntác dụng lên vật === lực không tiếp xúc
  6. Gió đẩy cánh buồm \nlàm thuyền chạy === lực tiếp xúc
  7. Nam châm hút đinh sắt từ xa === lực không tiếp xúc
  8. Cầu thủ đá vào quả bóng === lực tiếp xúc
  9. Đưa hai cực cùng tên của \nnam châm lại gần nhau === lực không tiếp xúc
  10. Vợt tác dụng vào \nquả bóng tennis === lực tiếp xúc
  11. Quả táo rơi từ trên cây xuống === lực không tiếp xúc
  12. Tay ta ép hai đầu lò xo === lực tiếp xúc
  1. Bộ phận sinh nhiệt. === Là mâm nhiệt dạng hình đĩa,\nđặt ở đáy mặt trong của thân nồi, \ncó vai trò cung cấp nhiệt cho nồi.
  2. Nắp nồi. === Bao kín và giữ nhiệt. \nCó van thoát hơi điều chỉnh áp suất trong nồi.
  3. Thân nồi. === Bao kín, giữ nhiệt, \nliên kết các bộ phận khác của nồi. \nMặt trong hình trụ - là nơi đặt nồi nấu.
  4. Nồi nấu. === Hình trụ. \nPhía trong thường được phủ lớp chống dính.
  5. Nồi cơm điện. === Nấu cơm.
  6. Bộ phận điều khiển. === Được gắn vào mặt ngoài của thân nồi\ndùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu,\nhiển thị trạng thái hoạt động của nồi.
  7. Bắt đầu nấu. === Bộ phận điều khiển cấp điện cho \nbộ phận sinh nhiệt, \nkhi đó nồi làm việc ở chế độ nấu.
  8. Cơm cạn nước. === Bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ \ncủa bộ phận sinh nhiệt, \nnồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
  1. Sơ đồ tư duy là gì? === Là cách ghi chép thông tin bằng \ntừ khóa,hình ảnh và các nhánh \nđể thể hiện mối liên hệ giữa các ý.
  2. Chủ đề chính trong sơ đồ tư duy \nthường được đặt ở đâu? === Được đặt ở vị trí trung tâm \ncủa sơ đồ tư duy.
  3. Nhánh con trong sơ đồ tư duy có nhiệm vụ gì? === Dùng để thể hiện các ý nhỏ \nliên quan đến chủ đề chính.
  4. Từ khóa trong sơ đồ tư duy \nnên được viết như thế nào? === Viết ngắn gọn, rõ ý và \nthể hiện nội dung chính
  5. Hình ảnh minh họa trong sơ đồ tư duy\n có tác dụng gì? === Giúp ghi nhớ thông tin nhanh hơn &\nlàm sơ đồ sinh động hơn
  6. Vì sao nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy? === Giúp phân biệt các nhánh và \ntăng tính thẩm mỹ, dễ ghi nhớ.
  1. Nguyên liệu cơ bản tạo ra các lớp lọc === Sỏi, cát thô, cát mịn, than hoạt tính, bông
  2. Sử dụng chai nhựa trong suốt làm dụng cụ lọc === Dễ quan sát lớp lọc và màu nước
  3. Vai trò của lớp sỏi, cát khi lọc === Giữ rác, cặn bẩn, lá cây, vi sinh lớn
  4. Vai trò của than hoạt tính === Lọc hoá học - khử mùi, độc tố
  5. Lớp cát không nén quá chặt để === Giữ tốc độ nước chảy vừa phải
  6. Thứ tự sắp xếp các lớp lọc từ dưới lên === Bông, than hoạt tính, cát mịn, cát thô, sỏi
  7. Nước lọc đầu có màu đen do === Bụi than chưa rửa sạch hết
  8. Nước lọc không uống trực tiếp === Dụng cụ lọc chỉ lọc sạch tạp chất vật lí
  9. Nước cần đun sôi mới uống vì === đã được diệt hoàn toàn vi khuẩn
  1. Kĩ thuật trồng \nvà chăm sóc \ncây gồm gì? === Làm đất ,gieo trồng tưới nc, \nbón phân \nphòng sâubệnh \nthu hoạch
  2. Máy móc dùng \ntrong trồng trọt \nvà lưu ý gì? === Máy cày, gieo, \ntưới gặt->dùng \nđúng kĩ thuật
  3. Công nghệ cao \ndùng trong thu hoạch &sau \nthu hoạch? === Tự động hóa, \ncảm biến,\n Al, drone, \ntưới tiêu, CNTT
  4. Thay đổi không \nkhí trong kho \nCA là gì? === Tăng CO2\n giảm O2
  5. Nên dùng \ncông nghệ bảo \nquản nào.Vì sao? === Bảo quản lạnh ,chậm hỏng, \ngiữ tươi lâu
  6. Ưu điểm sấy \nthăng hoa là gì? === Giữ màu, mùi, \ndinh dưỡng \ntốt hơn sấy thường
  1. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây gồm gì? === Làm đất ,gieo trồng tưới nc, bón phân phòng sâu bệnh ,thu hoạch
  2. Máy móc dùng trong trồng trọt và lưu ý gì? === Máy cày, gieo, tưới gặt->dùng đúng kĩ thuật, atoàn bảo dưỡng tốt
  3. Công nghệ cao dùng trong thu hoạch &sau thu hoạch? === Tự động hóa, cảm biến, Al, drone, tưới tiêu, CNTT
  4. Thay đổi không khí trong kho CA là gì? === Tăng CO2, giảm O2
  5. Nên dùng công nghệ bảo quản nào.Vì sao? === Bảo quản lạnh , chậm hỏng, giữ tươi lâu
  6. Ưu điểm sấy thăng hoa là gì? === Giữ màu, mùi, dinh dưỡng tốt hơn sấy thường
  1. Insert Above === Chèn thêm hàng mới ở phía trên hàng đang chọn.
  2. Merge Cells === Lệnh gộp nhiều ô thành 1 ô.
  3. Delete Columns === Xoá cột.
  4. Split Cells === Tách một ô thành nhiều ô.
  5. Insert Left === Chèn thêm một cột mới ở bên trái cột đang chọn.
  6. Insert Right === Chèn thêm một cột mới ở bên phải cột đang chọn.
  7. Delete Rows === Xoá hàng.
  8. Insert Below === Chèn thêm hàng mới ở phía dưới hàng đang chọn.
  9. Delete Table === Xoá bảng.
  1. Bộ phận sinh nhiệt. === Là mâm nhiệt dạng hình đĩa,\nđặt ở đáy mặt trong của thân nồi, \ncó vai trò cung cấp nhiệt cho nồi.
  2. Nắp nồi. === Bao kín và giữ nhiệt. \nCó van thoát hơi điều chỉnh áp suất trong nồi.
  3. Thân nồi. === Bao kín, giữ nhiệt, \nliên kết các bộ phận khác của nồi. \nMặt trong hình trụ - là nơi đặt nồi nấu.
  4. Nồi nấu. === Hình trụ. \nPhía trong thường được phủ lớp chống dính.
  5. Nồi cơm điện. === Nấu cơm.
  6. Bộ phận điều khiển. === Được gắn vào mặt ngoài của thân nồi\ndùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu,\nhiển thị trạng thái hoạt động của nồi.
  7. Bắt đầu nấu. === Bộ phận điều khiển cấp điện cho \nbộ phận sinh nhiệt, \nkhi đó nồi làm việc ở chế độ nấu.
  8. Cơm cạn nước. === Bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ \ncủa bộ phận sinh nhiệt, \nnồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
  1. Bộ phận sinh nhiệt. === Là mâm nhiệt dạng hình đĩa,\nđặt ở đáy mặt trong của thân nồi, \ncó vai trò cung cấp nhiệt cho nồi.
  2. Nắp nồi. === Bao kín và giữ nhiệt. \nCó van thoát hơi điều chỉnh áp suất trong nồi.
  3. Thân nồi. === Bao kín, giữ nhiệt, \nliên kết các bộ phận khác của nồi. \nMặt trong hình trụ - là nơi đặt nồi nấu.
  4. Nồi nấu. === Hình trụ. \nPhía trong thường được phủ lớp chống dính.
  5. Nồi cơm điện. === Nấu cơm.
  6. Bộ phận điều khiển. === Được gắn vào mặt ngoài của thân nồi\ndùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu,\nhiển thị trạng thái hoạt động của nồi.
  7. Bắt đầu nấu. === Bộ phận điều khiển cấp điện cho \nbộ phận sinh nhiệt, \nkhi đó nồi làm việc ở chế độ nấu.
  8. Cơm cạn nước. === Bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ \ncủa bộ phận sinh nhiệt, \nnồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
  1. Trong python tất cả \ncác biến khai báo \nbên trong hàm đều có tính ….. === cục bộ
  2. def === Từ khóa để định nghĩa \nhàm trong Python
  3. Lệnh lặp với \nsố lần không biết trước === while
  4. Câu lệnh điều kiện\nthể hiện cấu trúc \nrẽ nhánh trong Python === if
  5. Lệnh lặp với \nsố lần biết trước === for
  6. Chương trình chạy, không \nbáo lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả \nđưa ra sai, không chính xác === Lỗi lôgic
  7. Lỗi câu lệnh \nviết không theo đúng \nquy định của ngôn ngữ === Lỗi cú pháp
  8. Biểu thức logic === Biểu thức chỉ nhận \ngiá trị True hoặc False
  9. Lỗi ngoại lệ === Lỗi xảy ra khi chương trình \nđang chạy, một lệnh nào đó \nkhông thể thực hiện
  1. Thời cơ " ngàn năm có một " là === Quân Nhật đầu hàng quân \nĐồng minh.
  2. Cách mạng tháng Tám đã \ngiành chính quyền từ === Phát xít Nhật và tay sai.
  3. Lực lượng vũ trang trong CMT8 === Đội Việt Nam tuyên truyền\n giải phóng quân
  4. Lực lượng chính trị cho CMT8 === Mặt trận Việt Minh
  5. Bốn địa phương giành chính \nquyền ở tỉnh lỵ sớm nhất === Bắc Giang, Hải Dương, \nHà Tĩnh, Quảng Nam.
  6. 19/8/1945 === Hà Nội được giải phóng
  7. 23/8/1945 === Huế được giải phóng
  8. 25/8/1945 === Sài Gòn được giải phóng
  9. Hai tỉnh giành chính quyền \nmuộn nhất === Đồng Nai thượng và Hà Tiên
  10. Chế độ phong kiến Việt Nam \nsụp đổ. === Bảo Đại trao ấn kiếm.
  11. Kết quả của CMT8 === Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
  1. Số đối của −3,5 là số nào? === 3,5
  2. Kết quả của phép tính 2,4 + 3,6 === 6
  3. Kết quả của phép tính 3,7 - 5,9 === 2,2
  4. Kết quả so sánh: -2,35 ........ -2,3. === nhỏ hơn
  5. Muốn chia một số thập phân \ncho 0,1 ta làm thế nào? === Nhân số đó với 10
  6. Muốn nhân một số thập phân \ncho 10 ta làm thế nào? === dịch chuyển dấu phải \nsang phải một chữ số
  1. Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh \nhay chậm của một phản ứng hóa học đúng hay sai === Đúng
  2. Tại sao khi uống viên sủi vitamin người ta thường bẻ \nnhỏ viên sủi thay vì để nguyên đây là yếu tố gì === Diện tích tiếp xúc
  3. Vì sao các phản ứng hóa học của chất khí trong \nbình kín lại xảy ra nhanh hơn khi ta nén \nlại bình đây là yếu tố gì === Áp suất tăng
  4. Than tổ ong thường có nhiều lỗ tròn bên\n trong những lỗ này \nđóng vai trò gì === Tăng diện tích tiếp xúc
  5. Khi cần tẩy sạch vết bẩn bẩn cứng đầu ta nên \ndùng dung dịch tẩy nguyên chất không nên pha loãng \nvới nước đây là yếu tố gì === Tăng nồng độ
  6. Tại sao các bác sĩ thường khuyên người bệnh \nkhó thở dùng bình oxy y tế thay vì chỉ hít thở không\n khí tự nhiên đây là yếu tố gì === Tăng nồng độ
  7. Để làm sữa chua nhanh và ngon hơn \nngười ta thường thêm một ít sữa chua cái vào \nhỗn hợp sữa ấm \nđây là yếu tố gì === Chất xúc tác
  8. Khi hàn xì kim loại người thợ thường dùng bình khí\n oxy trộn lẫn với axetic để tạo ngọn lửa cực\n nóng việc dùng oxi \nthay cho không khí đây là yếu tố gì === Nồng độ
  9. Tại sao khi nấu rượu người ta thường dắt men vào cơm lúc \ncòn ấm vào ủ vào thúng hoặc thùng đây là yếu tố gì === Chất xúc tác
  1. Từ khóa cho phép \nkhai báo một biến được sử dụng \nbên trong một hàm là biến toàn cục. === global
  2. Lệnh lặp với \nsố lần biết trước === for
  3. Giá trị được\ntruyền vào khi gọi hàm === Đối số
  4. range(n) === Lệnh trả lại vùng giá trị \ngồm n số từ 0 đến n-1
  5. Từ khóa để định nghĩa \nhàm trong Python === def
  6. Lệnh giúp dừng \nvà thoát ngay khỏi vòng lặp === break
  7. khác nhau === Toán tử !=
  8. Toán tử == === bằng nhau
  9. Các phép toán \ntrên kiểu dữ liệu logic === and, or và not
  10. Hàm dùng để làm tròn số === round()
  11. Lệnh lặp với \nsố lần không biết trước === while
  12. Hàm dùng để chuyển \ndữ liệu sang dạng chuỗi === str()
  13. ….. của hàm đc định nghĩa \nkhi khai báo và được dùng \nnhư biến trong định nghĩa hàm === Tham số
  14. Hàm dùng để nhận biết \nkiểu dữ liệu của biến === type()
  15. Câu lệnh điều kiện\nthể hiện cấu trúc \nrẽ nhánh trong Python === if
  16. Biểu thức chỉ nhận \ngiá trị True hoặc False === Biểu thức logic
  17. () === Cú pháp câu lệnh \ngọi hàm trong python
  18. cục bộ === Trong python tất cả \ncác biến khai báo \nbên trong hàm đều có tính …..
  1. Từ khóa cho phép \nkhai báo một biến được sử dụng \nbên trong một hàm là biến toàn cục. === global
  2. Lệnh lặp với \nsố lần biết trước === for
  3. Giá trị được\ntruyền vào khi gọi hàm === Đối số
  4. range(n) === Lệnh trả lại vùng giá trị \ngồm n số từ 0 đến n-1
  5. Từ khóa để định nghĩa \nhàm trong Python === def
  6. Lệnh giúp dừng \nvà thoát ngay khỏi vòng lặp === break
  7. khác nhau === Toán tử !=
  8. Toán tử == === bằng nhau
  9. Các phép toán \ntrên kiểu dữ liệu logic === and, or và not
  10. Hàm dùng để làm tròn số === round()
  11. Lệnh lặp với \nsố lần không biết trước === while
  12. Hàm dùng để chuyển \ndữ liệu sang dạng chuỗi === str()
  13. ….. của hàm đc định nghĩa \nkhi khai báo và được dùng \nnhư biến trong định nghĩa hàm === Tham số
  14. Hàm dùng để nhận biết \nkiểu dữ liệu của biến === type()
  15. Câu lệnh điều kiện\nthể hiện cấu trúc \nrẽ nhánh trong Python === if
  16. Biểu thức chỉ nhận \ngiá trị True hoặc False === Biểu thức logic
  17. () === Cú pháp câu lệnh \ngọi hàm trong python
  18. cục bộ === Trong python tất cả \ncác biến khai báo \nbên trong hàm đều có tính …..
  1. Look! The bus (come). === is coming
  2. Listen! Someone (sing) in the garden. === is singing
  3. I (study) English at the moment. === am studying
  4. Now, my father (read) a newspaper. === is reading
  5. Be quiet! The baby (sleep). === is sleeping
  6. We (not play) football right now. === are not playing
  7. (you / watch) TV at present? === Are you watching
  8. Look! The cat (run) after the mouse. === is running
  9. Keep silent! My mother (work) in the room. === is working
  1. Chương trình chạy, không \nbáo lỗi ngoại lệ, nhưng kết quả \nđưa ra sai, không chính xác === Lỗi lôgic
  2. Lỗi kiểu dữ liệu === TypeError
  3. Lệnh tách xâu thành danh sách === split()
  4. Lỗi liên quan đến giá trị \ncủa đối tượng === ValueError
  5. Lỗi xảy ra khi lệnh thực hiện \nphép chia giá trị cho 0 === ZeroDivisionError
  6. Lệnh nối danh sách\ncác xâu thành 1 xâu === join()
  7. Lỗi thụt lề === IndentationError
  8. Lệnh thêm phần tử \nvào cuối danh sách === append()
  9. Lỗi cú pháp === SyntaxError
  10. Lệnh xoá phần tử x \ntừ danh sách === remove(x)
  11. Kiểu dữ liệu danh sách \ntrong Python === List
  12. Lỗi câu lệnh \nviết không theo đúng \nquy định của ngôn ngữ === Lỗi cú pháp
  13. Lỗi xảy ra khi chương trình \nđang chạy, một lệnh nào đó \nkhông thể thực hiện === Lỗi ngoại lệ
  14. Lệnh chèn phần tử x vào\nvị trí k của danh sách === insert(k, x)
  15. Lệnh xoá toàn bộ dữ liệu \ncủa danh sách === clear()
  16. Lỗi xảy ra khi chương trình \nmuốn tìm 1 tên nhưng không thấy === NameError
  17. Lệnh tính độ dài danh sách === len()
  18. Lỗi xảy ra khi lệnh cố gắng \ntruy cập phần tử của danh sách \nnhưng chỉ số vượt giới hạn === IndexError
  1. Trật tự thời gian === Trình bày thông tin theo dòng sự kiện trước - sau.
  2. Quan hệ nhân quả === Trình bày lý do xảy ra và kết quả của hiện tượng.
  3. Mức độ quan trọng === Đưa thông tin quan trọng nhất lên đầu văn bản.
  4. Phân loại đối tượng === Chia thông tin thành các nhóm, các bộ phận cụ thể.
  5. Lựa chọn cách triển khai === Phụ thuộc mục đích viết và đặc điểm đối tượng.
  6. Tác dụng === Giúp người đọc dễ dàng nắm bắt thông tin.
  1. Nhiệm vụ của phần Mở bài === Giới thiệu tác phẩm, \n tác giả và nêu khái quát nội \n dung cần phân tích
  2. Nhiệm vụ của phần Thân bài === Trình bày các luận điểm \n phân tích, đánh giá theo một \n trình tự nhất định
  3. Nhiệm vụ của phần Kết bài === Khẳng định lại khái quát \n giá trị tác phẩm và nêu tác \n động đối với bản thân
  4. Yếu tố nghệ thuật \ntrọng tâm của Tác phẩm truyện === Tình huống truyện, \n người kể chuyện, điểm nhìn, \n nhân vật
  5. Yếu tố nghệ thuật \ntrọng tâm của Tác phẩm kịch === Mâu thuẫn, xung đột, \n hành động, lời thoại
  6. Công cụ chính \ncủa bài văn nghị luận === Sử dụng lí lẽ và bằng chứng \n để làm rõ giá trị \n nội dung, nghệ thuật
  1. She usually (go) ______ to \nschool at 6 a.m. === goes
  2. They (play) ________ \nfootball yesterday. === played
  3. I (not watch) ________ TV now. === am not watching
  4. We (visit) _____ our \ngrandparents next week. === will visit
  5. He _____ often (not,eat) _____ \nbreakfast at home. === doesn't / eat
  6. My mother (cook) ________ \ndinner at the moment. === is cooking
  7. They (not go) ________ to the \ncinema last night. === didn't go
  8. I (do) ____ my homework \nevery evening. === do
  9. She (not study) _______ \nEnglish tomorrow. === won't study
  10. What ____ you (do) ____\n now? === are / doing
  11. Look! The children (run) ______ \nin the yard. === are running
  12. (your father/ work) ________ \nlast weekend? === Did your father work
  1. Phát triển ở lưỡng cư === Biến thái hoàn toàn
  2. Hormone GH === Xương dài và to ra
  3. Phát triển ở châu chấu === Biến thái không hoàn toàn
  4. Phát triển ở gà === Không qua biến thái
  5. Hormone estrogen === H. thành đặc điểm sinh dục ở nữ
  6. Ánh sáng === Biến tiền VTM D-> VTM D
  7. Phát triển ở tôm === Biến thái không hoàn toàn
  8. Phát triển ở ruồi === Biến thái hoàn toàn
  9. Hormone Thyroxin === Biến thái nòng nọc thành ếch
  10. Hormone Thyroxin === Tuyến giáp
  11. Hormone testosterol === H. thành đặc điểm sinh dục ở nam
  12. Thức ăn === Ảnh hưởng mạnh nhất
  1. Phát triển ở lưỡng cư === Biến thái hoàn toàn
  2. Hormone GH === Xương dài và to ra
  3. Phát triển ở châu chấu === Biến thái không hoàn toàn
  4. Phát triển ở gà === Không qua biến thái
  5. Hormone estrogen === H. thành đặc điểm sinh dục ở nữ
  6. Ánh sáng === Biến tiền VTM D-> VTM D
  7. Phát triển ở tôm === Biến thái không hoàn toàn
  8. Phát triển ở ruồi === Biến thái hoàn toàn
  9. Hormone Thyroxin === Biến thái nòng nọc thành ếch
  10. Hormone Thyroxin === Tuyến giáp
  11. Hormone testosterol === H. thành đặc điểm sinh dục ở nữ
  12. Thức ăn === Ảnh hưởng mạnh nhất
  1. Who's this? === This is my mother.
  2. Who's that? === That is my father.
  3. How old is your sister === She's 15 years old
  1. Mục đích truyền thông === Nâng cao ý thức\nThay đổi thái độ\nLan tỏa hành động
  2. Vấn đề truyền thông === Ngắn gọn, dễ hiểu\nGợi hành động\nCấp thiết
  3. Nội dung truyền thông === Chính xác, phù hợp\nhấp dẫn
  4. Thông điệp === Câu nói viral\nNgắn gọn\nẤn tượng mạnh
  5. Hình thức === Poster, tuyên truyền\nsân khấu, tờ rơi,...
  6. Đối tượng === Hiểu rõ người nghe là ai?
  7. Tính khả thi === Có làm được không?
  1. Nghề gì áo trắng tinh khôi\nChăm người bệnh tật suốt ngày không than? === Bác sĩ
  2. Ngày ngày đứng lớp giảng bài\nUốn nắn chữ nghĩa tương lai học trò? === Giáo vien6
  3. Đầu đội mũ bảo hiểm vàng\nXây nhà cao tầng giữa nắng chang chang? === Công nhân xây dựng
  4. Cầm vô lăng chạy khắp nơi\nChở người đi học, đi chơi an toàn? === Tài xế
  5. Tay cầm máy ảnh đi xa\nGhi hình tin tức gần xa mỗi ngày? === Phóng viên
  6. Bán hàng, tư vấn nhiệt tình\nGiới thiệu sản phẩm cho mình chọn mua? === Nhân viên bán hàng 🛍️
  7. Giữ gìn trật tự phố phường\nGiúp dân yên giấc đêm trường bình an? === Công an 👮‍♂️
  8. Nghề gì chăm sóc học sinh\nTheo dõi sức khỏe, phòng bệnh trường em? === Nhân viên y tế học đường 🩺
  9. Tay cầm bàn phím mỗi ngày\nLàm ra phần mềm giúp đời tiện hơn? === Lập trình viên 💻
  1. A bed, a pillow, and maybe a light,\nYou rest in me every night! === bedroom
  2. Open me up, what's inside?\nThings to store and things to hide! === cabinet
  3. I keep you warm, cosy and tight,\nHug me close on a cold night. === blanket
  4. Soft and fluffy, under your head,\nI help you sleep in your bed. === pillow
  5. I lie on the floor, beneath your feet.\nKeep me clean. I'm soft and neat. === rug
  6. I hold books, toys, and more,\nYou'll find me up on the wall or floor. === shelf
  1. Look! The bus (come). We need to hurry. === is coming
  2. My father (drink) coffee every morning. === drinks
  3. We (not / have) a car, so we usually (walk) to school. === don't have / walk
  4. (you / go) to the gym on weekends? === Do you go
  5. I (not/study) English at the moment, I'm playing games. === am not studying
  6. At present, my sister (cook) dinner in the kitchen. === is cooking
  7. My best friend (not / like) eating spicy food. === doesn't like
  8. My mother usually(cook)dinner, but today we(eat)out. === cooks / are eating
  9. (she / work) right now? She usually (start) at 8 AM. === Is she working / starts
  1. Chuồng nuôi === Nền xi măng
  2. Chuồng nuôi === Hoặc nền xi măng + lớp độn
  3. Thức ăn === Phù hợp từng giai đoạn \nphát triển, đặc điểm sinh lí
  4. Lợn nhỏ === Thức ăn có hàm lượng \nprotein cao
  5. Thức ăn === Đảm bảo an toàn vệ sinh
  6. Nước sạch === Uống vòi tự động
  7. Cho ăn === Tự do ở máng tự động
  8. Cho ăn === Theo khối lượng lượng
  9. Chăm sóc === Chuồng ấm vào mùa \nđông mát vào mùa hè
  10. Chăm sóc === Vệ sinh hằng ngày
  11. Chăm sóc === Thường xuyên quan sát
  12. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  1. Chuồng nuôi === Chuồng hở
  2. Phương thức nuôi === Bán công nghiệp \nhoặc công nghiệp.
  3. Thức ăn === Thức ăn thô, tinh và bổ sung
  4. Cho ăn === Trộn thức ăn thô và thức ăn \ntinh thành hỗn hợp hoàn chỉnh
  5. Chống nóng === Lắp các thiết bị điều hòa \nnhiệt độ
  6. Chăm sóc === Chiếu sáng hợp lí
  7. Giảm thiểu các stress === Ổn định tối đa các \nyếu tố ngoại cảnh
  8. Chăm sóc === Vệ sinh, quản lí sức khỏe
  9. Chống nóng === Trồng cây bóng mát
  10. Vệ sinh === Đảm bảo sạch sẽ, chú ý\nchỗ nằm và bầu sữa
  11. Quản lí sức khỏe === Có sổ theo dõi và \nghi chép thường xuyên
  12. Khai thác sữa === Bằng tay, máy, robot \nđảm bảo quy trình
  1. Chuồng nuôi === Vị trí yên tĩnh
  2. Chuồng nuôi === Có ổ đẻ
  3. Mật độ === 3-3,5con/m2
  4. Mật độ === Phụ thuộc vào mùa
  5. Thức ăn === Đầy đủ dinh dưỡng
  6. Thức ăn === Protein 15-17%, Calcium cao
  7. Cho ăn === 2 lần/ngày
  8. Chăm sóc === Vệ sinh sạch sẽ
  9. Chăm sóc === Nhiệt độ, độ ẩm \nvà ánh sáng đảm bảo
  10. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  11. Thu trứng === 3-4 lần/ngày
  12. Chăm sóc === Thường xuyên quan sát
  1. Chuồng nuôi === Nền xi măng
  2. Chuồng nuôi === Hoặc nền xi măng + lớp độn
  3. Thức ăn === Phù hợp từng giai đoạn \nphát triển, đặc điểm sinh lí
  4. Lợn nhỏ === Thức ăn có hàm lượng \nprotein cao
  5. Thức ăn === Đảm bảo an toàn vệ sinh
  6. Nước sạch === Uống vòi tự động
  7. Cho ăn === Tự do ở máng tự động
  8. Cho ăn === Theo khối lượng lượng
  9. Chăm sóc === Chuồng ấm vào mùa \nđông mát vào mùa hè
  10. Chăm sóc === Vệ sinh hằng ngày
  11. Chăm sóc === Thường xuyên quan sát
  12. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  1. Chuồng nuôi === Vị trí yên tĩnh
  2. Chuồng nuôi === Ổ đẻ
  3. Mật độ === 3-3,5con/m2
  4. Mật độ === Phụ thuộc vào mùa
  5. Thức ăn === Đầy đủ dinh dưỡng
  6. Thức ăn === Protein 15-17%, Calcium cao
  7. Cho ăn === 2 lần/ngày
  8. Chăm sóc === Vệ sinh sạch sẽ
  9. Chăm sóc === Nhiệt độ, độ ẩm \nvà ánh sáng đảm bảo
  10. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  11. Thu trứng === 3-4 lần/ngày
  12. Chăm sóc === Thường xuyên quan sát
  1. Chuồng nuôi === Vị trí yên tĩnh
  2. Chuồng nuôi === Ổ đẻ
  3. Mật độ === 3-3,5con/m2
  4. Mật độ === Phụ thuộc vào mùa
  5. Thức ăn === Đầy đủ dinh dưỡng
  6. Thức ăn === Protein 15-17%
  7. Cho ăn === 2 lần/ngày
  8. Chăm sóc === Vệ sinh sạch sẽ
  9. Chăm sóc === Nhiệt độ, độ ẩm \nvà ánh sáng đảm bảo
  10. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  11. Thu trứng === 3-4 lần/ngày
  12. Thức ăn === Calcium cao
  1. Chuồng nuôi === Vị trí yên tĩnh
  2. Chuồng nuôi === Ổ đẻ
  3. Mật độ === 3-3,5con/m2
  4. Mật độ === Phụ thuộc vào mùa
  5. Thức ăn === Đầy đủ dinh dưỡng
  6. Thức ăn === Protein 15-17%
  7. Cho ăn === 2 lần/ngày
  8. Chăm sóc === Vệ sinh sạch sẽ
  9. Chăm sóc === Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng đảm bảo
  10. Chăm sóc === Tiêm vaccine
  11. Thu trứng === 3-4 lần/ngày
  12. Thức ăn === Calcium cao
  1. Điện phân === Dùng dòng điện một chiều \nđể khử các ion kim loại \nthành kim loại tự do.
  2. Điện phân nóng chảy === Dùng để tách các kim loại \nhoạt động mạnh từ \nK đến Al.
  3. Điện phân dung dịch === Dùng để điều chế kim loại\n sau Al.
  4. Nhiệt luyện === Dùng chất khử C, CO, H2, Al,\n khử oxide kim loại \nở nhiệt độ cao.
  5. Thủy luyện === Dùng kim loại mạnh như Zn, \nMg, ... khử ion kim loại \ntrong dung dịch.
  1. 6 dm = ? cm === 60 cm
  2. 3 m = ? dm === 30 dm
  3. 6 m = ? dm === 60 dm
  4. 3 m = ? cm === 300 cm
  5. 6 m = ? cm === 600 cm
  1. Quy tắc cộng === 1 công việc được thực hiện theo 1 trong 2 p/án,\np/a 1 có m cách thực hiện, p/a2 có n cách thực\n hiện(không trùng với bất kì cách nào của\n p/a1). Khi đó số cách thực hiện cv là m+n cách
  2. Quy tắc nhân === 1 c/việc phải hoàn thành qua 2 công đoạn liên tiếp: Công đoạn 1\ncó m cách thực hiện, với mỗi cách thực hiện công đoạn 1, có n cách \nthực hiện công đoạn 2. Khi đó số cách thực hiện công việc là m.n cách
  3. Trong hộp có 4 bút đen và 3 bút xanh. \nCó bao nhiêu cách chọn 1 bút? === 4 + 3 = 7 (cách)
  4. Bạn An có 3 cái áo và 4 cái quần. \nHỏi bạn An có thể cáo bao nhiêu cách chọn 1 bộ quần áo === Dùng quy tắc nhân, bạn An có \n3.4 = 12( bộ quần áo)
  5. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, lập được bao nhiêu\n số tự nhiên chẵn và có 3 chữ số khác nhau === 10
  6. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau === 648
  1. Tăng nhiệt độ từ 200°C lên 240°C, tốc độ phản ứng \ntăng bao nhiêu lần?\n(tăng 10°C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần). === Tăng 16 lần.
  2. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng \ncủa các chất khí thay đổi như thế nào? === Tốc độ phản ứng tăng.
  3. Enzyme có chức năng gì trong \nphản ứng hóa học? === Giảm năng lượng hoạt hóa.
  4. Khi tăng 50°C, tốc độ phản ứng tăng 1024 lần. \nHãy tìm hệ số nhiệt độ γ. === γ=4
  5. Hãy định nghĩa ngắn gọn năng lượng hoạt hóa. === Năng lượng tối thiểu để các hạt va chạm \ngây ra phản ứng
  6. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không \nbị biến đổi sau phản ứng? === Chất xúc tác
  1. Điện trường có các đường sức là các đường cong kín === là điện trường xoáy
  2. Nếu tại 1 nơi có điện trường biến thiên theo thời gian === thì tại nơi đó xuất hiện 1 từ trường.
  3. Phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ === ta phát hiện ra điện trường xoáy.
  4. Thí nghiệm với dòng điện xoay chiều qua tụ cho thấy === điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường
  5. Điện từ trường là một trường có hai thành phần === là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
  6. Trong không gian, vectơ cảm ứng từ luôn === vuông góc với vectơ cường độ điện trường.
  7. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên === cùng tồn tại, có thể chuyển hoá lẫn nhau.
  8. Điện từ trường xuất hiện === xung quanh chỗ có tia lửa điện
  9. Nếu tại 1 nơi có từ trường biến thiên theo thời gian === thì tại nơi đó xuất hiện 1 điện trường xoáy
  1. Mỹ tấn công Venezuela === cấm dùng vũ lực
  2. Mỹ bắt giữ Tổng thống Nicolas Maduro của Venezuela === không can thiệp vào công việc nội bộ
  3. Việt Nam chỉ giải quyết tranh bằng đàm phán === giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
  4. Trung Quốc có nhiều hành động xâm phạm Trường Sa === bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia
  5. Việt Nam luôn chấp hành pháp luật quốc tế === NT tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết quốc tế
  6. Mỹ đã áp cấm vận đối với Cuba từ năm 1958 === các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với quốc gia khác
  7. Hoa Kỳ áp đặt ý chí và luật chơi lên Iran. === Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc
  8. giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình === Iran quyết đánh trả đến cùng với Mỹ
  1. Tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 200°C đến 240°C, biết rằng khi tăng 10°C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. === Tốc độ phản ứng tăng lên 16 lần
  2. Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì === Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
  3. Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng === Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
  4. Khi tăng nhiệt độ của một phản ứng hóa học lên 50°C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần. Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng trên là bao nhiêu? === 4
  5. Năng lượng hoạt hóa là gì? === Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho các hạt (nguyên tử phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hóa học.
  6. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng? === Chất xúc tác
  1. 1.Văn bản trên thuộc thể loại nào? === 18.Văn bản thông tin giới thiệu một bộ phim
  2. 2.Bộ phim Mẹ vắng nhà được chuyển \nthể từ tác phẩm nào? === 17.Truyện ngắn Người mẹ cầm súng và\n Mẹ vắng nhà của Nguyễn Thi.
  3. 3.Bộ phim Mẹ vắng nhà đã giành được giải thưởng nào? === 16.Giải Bông sen vàng tại Liên hoan phim \nViệt Nam năm 1980.
  4. 4.Nội dung chính của bộ phim kể về điều gì? === 15.Cuộc sống của chị Út Tịch và \nnăm đứa con trong hoàn cảnh\n chiến tranh
  5. 5.Nhân vật Bé trong phim có vai trò gì? === 14.Thay mẹ chăm sóc và bảo ban các em nhỏ
  6. 6.Bối cảnh chính của bộ phim là ở đâu? === 13.Vùng sông nước Nam Bộ trong\n thời chiến tranh
  7. 7.Thành công của bộ phim được tạo \nchủ yếu bởi yếu tố nào? === 12.Khả năng chỉ đạo diễn xuất và\n xây dựng bối cảnh của đạo diễn
  8. 8.Điều gì cho thấy tài năng của đạo \ndiễn trong bộ phim? === 11.Khả năng thể hiện tâm lí trẻ em tinh tế
  9. 9.Theo văn bản, bộ phim Mẹ vắng nhà \nthể hiện điều gì? === 10.Vẻ đẹp của tình yêu thương và sức\n chịu đựng của trẻ em trong chiến tranh
  10. 10.Nhân vật chị Út Tịch phải rời nhà để làm nhiệm vụ gì? === 9.Tải lương, tải đạn phục vụ bộ đội.
  11. 11.Chi tiết nào thể hiện rõ tâm lí trẻ \ncủa nhân vật Bé? === 8.Bé dỗi hờn khi em nói mình không \ngiống mẹ
  12. 12.Chi tiết tưởng tượng ở cuối phim\nthể hiện ước mơ gì của nhân vật Bé? === 7.Ước mơ được cắp sách đến trường\n trong hòa bình
  13. 13.Vì sao đạo diễn Nguyễn Khánh Dư \n thể tạo nên những góc máy giàu \nhình tượng? === 6.Vì ông xuất thân từ nghề quay phim \ntrước khi làm đạo diễn.
  14. 14.Theo văn bản, yếu tố nào góp phần \nquan trọng làm nên sức hấp dẫn của \nbộ phim? === 5.Sự tự nhiên, hồn nhiên của dàn diễn viên nhí nghiệp dư.
  15. 15.Những cảnh tưởng tượng của nhân vật\nBé trong phim có tác dụng gì? === 4.Làm nổi bật trí tưởng tượng phong phú \nvà thế giới tâm hồn của trẻ em trong\n chiến tranh.
  16. 16.Chi tiết Bé leo lên cây để nhìn ra xa\n có ý nghĩa gì? === 3.Thể hiện nỗi nhớ mẹ và niềm hi vọng \nđược nhìn thấy mẹ trở về.
  17. 17.Trong văn bản, tác giả sử dụng những\n thông tin nào để tăng độ tin cậy cho\n nội dung giới thiệu? === 2.Các sự kiện, giải thưởng và tên đạo\n diễn của bộ phim. ✅
  18. 18.Cách trình bày thông tin trong văn\n bản thể hiện đặc điểm gì của văn \nbản thông tin? === 1.Thông tin được sắp xếp theo từng\n phương diện như nội dung, nghệ\n thuật, diễn viên. ✅
  1. 1.Văn bản trên thuộc thể loại nào? === Văn bản thông tin giới thiệu một bộ phim
  2. Bộ phim Mẹ vắng nhà được chuyển \nthể từ tác phẩm nào? === Truyện ngắn Người mẹ cầm súng và\n Mẹ vắng nhà của Nguyễn Thi.
  3. Bộ phim Mẹ vắng nhà đã giành được giải thưởng nào? === Giải Bông sen vàng tại Liên hoan phim \nViệt Nam năm 1980.
  4. Nội dung chính của bộ phim kể về điều gì? === Cuộc sống của chị Út Tịch và \nnăm đứa con trong hoàn cảnh\n chiến tranh
  5. Nhân vật Bé trong phim có vai trò gì? === Thay mẹ chăm sóc và bảo ban các em nhỏ
  6. Bối cảnh chính của bộ phim là ở đâu? === Vùng sông nước Nam Bộ trong\n thời chiến tranh
  7. Thành công của bộ phim được tạo \nchủ yếu bởi yếu tố nào? === Khả năng chỉ đạo diễn xuất và\n xây dựng bối cảnh của đạo diễn
  8. Điều gì cho thấy tài năng của đạo \ndiễn trong bộ phim? === Khả năng thể hiện tâm lí trẻ em tinh tế
  9. Theo văn bản, bộ phim Mẹ vắng nhà \nthể hiện điều gì? === Vẻ đẹp của tình yêu thương và sức\n chịu đựng của trẻ em trong chiến tranh
  10. Nhân vật chị Út Tịch phải rời nhà để làm nhiệm vụ gì? === Tải lương, tải đạn phục vụ bộ đội.
  11. Chi tiết nào thể hiện rõ tâm lí trẻ \ncủa nhân vật Bé? === Bé dỗi hờn khi em nói mình không \ngiống mẹ
  12. Chi tiết tưởng tượng ở cuối phim\nthể hiện ước mơ gì của nhân vật Bé? === Ước mơ được cắp sách đến trường\n trong hòa bình
  13. Vì sao đạo diễn Nguyễn Khánh Dư \n thể tạo nên những góc máy giàu \nhình tượng? === Vì ông xuất thân từ nghề quay phim \ntrước khi làm đạo diễn.
  14. Theo văn bản, yếu tố nào góp phần \nquan trọng làm nên sức hấp dẫn của \nbộ phim? === Sự tự nhiên, hồn nhiên của dàn diễn viên nhí nghiệp dư.
  15. Những cảnh tưởng tượng của nhân vật\nBé trong phim có tác dụng gì? === Làm nổi bật trí tưởng tượng phong phú \nvà thế giới tâm hồn của trẻ em trong\n chiến tranh.
  16. Chi tiết Bé leo lên cây để nhìn ra xa\n có ý nghĩa gì? === Thể hiện nỗi nhớ mẹ và niềm hi vọng \nđược nhìn thấy mẹ trở về.
  17. Trong văn bản, tác giả sử dụng những\n thông tin nào để tăng độ tin cậy cho\n nội dung giới thiệu? === Các sự kiện, giải thưởng và tên đạo\n diễn của bộ phim. ✅
  18. Cách trình bày thông tin trong văn\n bản thể hiện đặc điểm gì của văn \nbản thông tin? === Thông tin được sắp xếp theo từng\n phương diện như nội dung, nghệ\n thuật, diễn viên. ✅
  1. Sinh trưởng, phát triển ở người\n gồm giai đoạn nào? === Trước sinh và sau sinh
  2. Giai đoạn trước sinh ở người \ngồm giai đoạn nào? === Thụ tinh; phát triển phôi\n phát triển thai
  3. Tuổi của các em \nthuộc giai đoạn nào \ncủa giai đoạn sau sinh? === Tuổi dậy thì
  4. Một trong các đặc điểm \ncủa tuổi dậy thì là gì? === Sinh sản được \nnhưng chưa hoàn thiện về sinh dục
  5. Tuổi dậy thì trung bình là bao nhiêu? === Ở nữ là 11 tuổi, ở nam là 12 tuổi
  6. Giai đoạn trước sinh của người \ndiễn ra ở đâu? === Trong tử cung người mẹ
  7. Hợp tử được tạo thành \ntừ quá trình nào? === Thụ tinh giữa \n1 tinh trùng và 1 trứng
  8. Phụ nữ mang thai cần chú ý điều gì? === Dinh dưỡng hợp lí, \ntinh thần thoải mái
  9. Cần giáo dục giới tính \ncho đối tượng nào? === Cả nam và nữ vị thành niên
  1. Nước nóng === Muối tan nhanh
  2. Nước nguội === Muối tan chậm
  3. cắt nhỏ thực phẩm === Nhanh chín hơn
  4. Sắt bị gỉ === Phản ứng chậm
  5. Đốt pháo hoa === Phản ứng nhanh
  1. Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông trong phát triển giao thông hàng hải là gì? === Hệ thống các cảng biển được xây dựng dọc bờ Biển Đông
  2. Vai trò của các cảng lớn là gì? === Đầu mối vận chuyển hàng hóa trong nước và quốc tế
  3. Kể tên một số cảng lớn? === Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn
  4. Cảnh quan đa dạng là điều kiện để: === Phát triển du lịch biển
  5. Một số quần thể du lịch phát triển đa dạng nhiều loại hình du lịch như: === Vịnh Hạ Long, bãi biển Non Nước, đảo Phú Quốc
  6. Vùng biển đa dạng về sinh học là điều kiện để: === Phát triển khai thác tài nguyên sinh vật biển
  7. Vai trò của trữ lượng cá biển lớn là gì? === Điều kiện để khai thác tài nguyên sinh vật biển
  8. Để phát triển công nghiệp khai khoáng, cần: === Dầu khí, quặng sa khoáng
  9. Biển Đông là cửa ngõ để Việt Nam giao lưu, hợp tác kinh tế với các nước, đẵc biệt là: === khu vực châu Á-Thái Bình Dương
  1. Phím xuống dòng === Enter
  2. Thay đổi cỡ chữ === Font Size
  3. Nút lệnh chữ nghiêng === Italic (I)
  4. Chế độ chữ hoa === Caps Lock
  5. Nút lệnh chữ đậm === Bold (B)
  1. Cảm ứng và vận động === QT cảm nhận và phản ứng với \nsự thay đổi của môi trường
  2. Sinh trưởng === QT cơ thể lớn lên về kích thước
  3. Sinh sản === QT tạo ra con non
  4. Bài tiết === QT loại bỏ các chất thải
  5. Hô hấp === QT lấy oxygen và thải carbondioxide \nthông qua hoạt động hít vào, thở ra
  6. Dinh dưỡng === QT lấy thức ăn, nước
  1. Giới thực vật\n(Plantae) === Cơ thể đa bào, nhân thực
  2. Giới nấm\n(Fungi) === Cơ thể đơn bào, \nđa bào, nhân thực
  3. Giới động vật\n(Animalia) === Cơ thể đa bào, nhân thực
  4. Giới nguyên sinh\n(Protista) === Phần lớn là cơ thể \nđơn bào, nhân thực
  5. Giới khởi sinh\n(Monera) === Cơ thể đơn bào, nhân sơ
  1. (-125).(-12).4.(-8).(-125)= === 1 200 000
  2. (-12)(7-72)-25.(55-43)= === 50
  3. 17[29-(-111)]+29.(-170)= === 1887
  4. 19.43+(-20).43-(-40)= === -3
  5. (39-19):(-2)+(34-22).5= === 50
  6. 230.50000+8.(-10000)= === 11 420 000
  1. 原始社会时期人们怎样做熟食? === 烧肉烤肉
  2. 古汉字“炙”字表示什么? === 烤肉图景
  3. “甑”这种器具有什么作用? === 蒸食物
  4. 古书中的“八珍”指什么? === 八种美味
  5. 清代最高等级的国宴叫什么? === 满汉全席
  6. 中国宴席第一程序一般品尝什么? === 冷菜
  7. 中国宴席第四程序一般吃什么? === 主菜
  8. 中国宴席最后一般上什么? === 点心水果
  9. 中国菜最讲究哪四个方面? === 色香味形
  10. 中国烹调最重要的技术是什么? === 掌握火候
  11. 中国传统最著名的四大菜系是什么? === 川鲁苏粤
  1. Vật gây ra lực tiếp xúc với\n vật chịu tác dụng của lực === lực tiếp xúc
  2. Vật gây ra lực không tiếp xúc\n với vật chịu tác dụng của lực === lực không tiếp xúc
  3. Lực do ngón tay người \nlàm biến dạng quả bóng === lực tiếp xúc
  4. Tay ta tác dụng lên \ncánh cửa để mở === lực tiếp xúc
  5. Lực hút của Trái Đất \ntác dụng lên vật === lực không tiếp xúc
  6. Gió đẩy cánh buồm \nlàm thuyền chạy === lực tiếp xúc
  7. Nam châm hút đinh sắt từ xa === lực không tiếp xúc
  8. Cầu thủ đá vào quả bóng === lực tiếp xúc
  9. Đưa hai cực cùng tên của \nnam châm lại gần nhau === lực không tiếp xúc
  10. Vợt tác dụng vào \nquả bóng tennis === lực tiếp xúc
  11. Quả táo rơi từ trên cây xuống === lực không tiếp xúc
  12. Tay ta ép hai đầu lò xo === lực tiếp xúc
  1. Vật gây ra lực tiếp xúc với\n vật chịu tác dụng của lực === lực tiếp xúc
  2. Vật gây ra lực không tiếp xúc\n với vật chịu tác dụng của lực === lực không tiếp xúc
  3. Lực do ngón tay người \nlàm biến dạng quả bóng === lực tiếp xúc
  4. Tay ta tác dụng lên \ncánh cửa để mở === lực tiếp xúc
  5. Lực hút của Trái Đất \ntác dụng lên vật === lực không tiếp xúc
  6. Gió đẩy cánh buồm \nlàm thuyền chạy === lực tiếp xúc
  7. Nam châm hút đinh sắt từ xa === lực không tiếp xúc
  8. Cầu thủ đá vào quả bóng === lực tiếp xúc
  9. Đưa hai cực cùng tên của \nnam châm lại gần nhau === lực không tiếp xúc
  10. Vợt tác dụng vào \nquả bóng tennis === lực tiếp xúc
  11. Quả táo rơi từ trên cây xuống === lực không tiếp xúc
  12. Tay ta ép hai đầu lò xo === lực tiếp xúc
  1. TRADE === a job that requires special \ntraining and skills
  2. MANAGE === to succeed in doing \nsomething difficult
  3. APPRENTICESHIP === a period of time working for \nand learning from a skilled person
  4. INSTITUTIONS === important organisations that \nhave a particular purpose
  5. FORMAL === received in a school, college, or \nuniversity, with lessons, exams, etc.
  1. 1. Vị trí môi trường \nnhiệt đới === 5 độ đến 20 độ \nở 2 bán
  2. 2. Đặc điểm khí hậu === phân hóa mùa mưa \nvà mùa khô rõ rệt
  3. 3. Khoáng sản === Vàng, đồng, chì,...
  4. 4. Ngành nông nghiệp === Làm nương rẫy,\nTrồng cây công nghiệp\ncây ăn quả, chăn nuôi cừu, dê.
  5. 5. Ngành công nghiệp === Khai thác, xuất khẩu khoáng sản,\ncông nghiệp chế biến
  6. 6. Ngành dịch vụ === Thành lập khu bảo tồn TN\n=> PT du
  7. 6. Vấn đề tồn tại === Đất thoái hóa, thiếu nước,\nsuy giảm sinh vật
  8. 7. Biện pháp === Phát triển thủy lợi
  1. 1. Vị trí môi trường \nxích đạo === Bồn địa Công-gô và \nphía bắc vịnh Ghi-nê
  2. 2. Đặc điểm khí hậu === Nóng, ẩm và điều hòa
  3. 3. Khoáng sản === Dầu mỏ, vàng, sắt,...
  4. 4. Nông nghiệp === Trồng cây công nghiệp\n(cọ dầu, ca cao,...) => xuất khẩu
  5. 5. Công nghiệp === Khai thác, xuất khẩu \ndầu mỏ,...
  6. 6. Vấn đề tồn tại === Mất rừng, đất bị thoái hóa,\nô nhiễm môi trường,...
  7. 7. Biện pháp === Bảo vệ rừng và trồng rừng
  1. thực phẩm cung cấp lipid cho con người === dầu mè, sáp ong, mỡ động vật
  2. một số chất béo thường gặp trong tự nhiên. === mỡ động vật, dầu thực vật.
  3. Công thức chung của chất béo === (RCOO)3C3H5
  4. Tính chất vật lý của chất béo ở điều kiện thường === thể rắn hoặc lỏng ,không tan trong nước ,tan trong xăng ...
  5. phản ứng xà phòng hóa thu được gì? === muối của acid béo và glycerol.
  6. Vì sao cần phải đảm bảo đủ lượng lipid cho cơ thể? === Lipid giữ vai trò quan trọng trong cơ thể con người
  7. Ứng dụng của chất béo === sản xuất xà phòng, chế biến thực phẩm.
  1. 1. United Nations Children's Fund \n(UNICEF) === c. protect & improve children’s\nrights, health & education.
  2. 2. World Health Organization (WHO) === g. improve health & fight diseases.
  3. 3. International Labour Organization (ILO) === a. protect workers’ rights &\n improve working conditions.
  4. 4. World Bank === f. give money to poor countries \nto help them develop.
  5. 5. Association of Southeast \nAsian Nations (ASEAN) === e. help countries in Southeast \nAsia work together.
  6. 6. United Nations Organization (UN) === d. keep peace in the world \nand help countries solve conflicts.
  7. 7. World Trade Organisation (WTO) === b. make trade between \ncountries easier and fairer.
  1. 1. United Nations Organization (UN) === c. keep peace in the world \nand help countries solve conflicts.
  2. 2. World Trade Organisation (WTO) === g. make trade between \ncountries easier and fairer.
  3. 3. International Labour Organization (ILO) === a. protect workers’ rights &\n improve working conditions.
  4. 4. World Bank === f. give money to poor countries \nto help them develop.
  5. 5. Association of Southeast \nAsian Nations (ASEAN) === e. help countries in Southeast \nAsia work together.
  6. 6. United Nations Children's Fund \n(UNICEF) === d. protect & improve children’s\nrights, health & education.
  7. 7. World Health Organization (WHO) === b. improve health & fight diseases.
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. (select 198766*667891 from DUAL)
  1. (select 198766*667891)
  1. @@Q5wAp
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e����%2527%2522\'\"
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e'"
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e'||DBMS_PIPE.RECEIVE_MESSAGE(CHR(98)||CHR(98)||CHR(98),15)||'
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e8QmDigun')) OR 302=(SELECT 302 FROM PG_SLEEP(15))--
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === eixRL9WCK') OR 246=(SELECT 246 FROM PG_SLEEP(15))--
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === eSGjhlQEO' OR 829=(SELECT 829 FROM PG_SLEEP(15))--
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === ewUptooRz'; waitfor delay '0:0:15' --
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e-1 waitfor delay '0:0:15' --
  1. (select(0)from(select(sleep(15)))v)/*'+(select(0)from(select(sleep(15)))v)+'"+(select(0)from(select(sleep(15)))v)+"*/
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e0"XOR(if(now()=sysdate(),sleep(15),0))XOR"Z
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e0'XOR(if(now()=sysdate(),sleep(15),0))XOR'Z
  1. if(now()=sysdate(),sleep(15),0)
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. e === e
  2. e === e
  3. e === e
  1. Tỉ số phần trăm của 60 và 500 === 12%
  2. Tỉ số phần trăm của 35 và 56 là === 62,5%
  3. 2,3 dm3 = .........cm3 === 230 cm3
  4. 0,5 dm3 = ............ cm3 === 500 cm3
  5. Tỉ số phần trăm của 63 và 300 là === 21%
  6. 2/5 dm3 = ........... cm3 === 40 cm3
  7. 2 dm3 50 cm3 = .......... cm3 === 2050 cm3
  8. 14cm3 = ........... dm3 === 0,014 dm3
  9. 3,05 dm3 = ......... dm3 ........ cm3 === 3 dm3 50 cm3
  10. 25% của 80 === 20
  11. 30% của 339 === 101,7
  12. 60% của 30 === 18
  1. Bóng đèn điện đang sáng === Biến điện năng thành năng lượng ánh sáng
  2. Quạt điện đang quay === Biến điện năng thành động năng
  3. Nồi cơm điện đang nấu === Biến điện năng thành nhiệt năng để nấu chín cơm.
  4. Ánh sáng từ bóng đèn === là năng lượng có ích
  5. Nhiệt tỏa ra làm nóng vỏ bóng đèn === Là năng lượng hao phí
  6. Gió làm mát từ quạt điện === Là năng lượng có ích (làm mát cơ thể).
  7. Cầm vào cốc nước nóng, tay ta nóng lên === là sự truyền năng lượng
  8. Xe máy đang chạy trên đường === Biến hóa năng của xăng thành động năng
  9. Đun nước trên bếp === Năng lượng truyền từ lửa sang nồi nước.
  1. LB Nga có chung biên giới\n với bao nhiêu quốc gia? === 14 quốc gia
  2. Tỉnh nằm biệt lập ở phía Tây\n của LB Nga là === Caliningrat.
  3. Phần lãnh thổ phía Tây \nchủ yếu là địa hình === đồng bằng và đồi núi thấp.
  4. LB Nga tiếp giáp nhiều \nquốc gia nên thuận lợi === mở rộng quan hệ quốc tế
  5. LB Nga có diện tích rộng lớn\n gặp khó khăn trong việc === bảo vệ an ninh - quốc phòng.
  6. Dãy núi nào là ranh giới tự \nnhiên giữa châu Âu và châu Á? === Dãy Uran
  7. Phần lãnh thổ phía Tây \nchủ yếu là địa hình === đồng bằng và đồi núi thấp
  8. phần lãnh thổ phía Đông\n có tiềm năng phát triển === thuỷ điện
  9. LB Nga có nhiều loại đất \nkhác nhau như === đất đài nguyên, đất pốt dôn, \nđất nâu xám,...
  1. 1.Đất hiếm ở === Lai Châu
  2. 2.Đồng ở === Lào Cai, Sơn La
  3. 3. A-pa-tít ở === Cam Đường (Lào Cai )
  4. 4.Sắt ở === Trại Cau (Thái Nguyên)
  5. 5. Thiếc ở === Tĩnh Túc ( Cao Bằng)
  6. 6.Than ở === hái Nguyên, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình.
  1. Bóng đèn điện đang sáng === Biến điện năng thành \nnăng lượng ánh sáng
  2. Quạt điện đang quay === Biến điện năng \nthành động năng
  3. Nồi cơm điện đang nấu === Biến điện năng thành nhiệt \nnăng để nấu chín cơm.
  4. Ánh sáng từ bóng đèn === là năng lượng có ích
  5. Nhiệt tỏa ra làm nóng \nvỏ bóng đèn === Là năng lượng hao phí
  6. Gió làm mát từ quạt điện === Là năng lượng có \ních (làm mát cơ thể).
  7. Cầm vào cốc nước nóng, \ntay ta nóng lên === là sự truyền năng lượng
  8. Xe máy đang chạy trên đường === Biến hóa năng của xăng\n thành động năng
  9. Đun nước trên bếp === Năng lượng truyền từ\n lửa sang nồi nước.
  1. Bóng đèn điện đang sáng === Biến điện năng thành năng lượng ánh sáng
  2. Quạt điện đang quay === Biến điện năng thành động năng
  3. Nồi cơm điện đang nấu === Biến điện năng thành nhiệt năng để nấu chín cơm.
  4. Ánh sáng từ bóng đèn === là năng lượng có ích
  5. Nhiệt tỏa ra làm nóng vỏ bóng đèn === Là năng lượng hao phí
  6. Gió làm mát từ quạt điện === Là năng lượng có ích (làm mát cơ thể).
  7. Cầm vào cốc nước nóng, tay ta nóng lên === là sự truyền năng lượng
  8. Xe máy đang chạy trên đường === Biến hóa năng của xăng thành động năng
  9. Đun nước trên bếp === Năng lượng truyền từ lửa sang nồi nước.
  1. 用什么清洗水性漆的漆刷? === 用水浸洗
  2. 煤油 / 松节油 === 清洗油性漆的漆刷
  3. 清洗漆刷前,如何处理多余的漆? === 用旧报纸挤压
  4. 如何清除金属剪上的污垢和尘埃 ? === 使用钢丝刷
  5. 金属剪除尘后,用什么把它抹干净? === 用布抹干
  6. 存放回原位 === 工具涂上润滑剂后应该做什么?
  7. 如何清除板手上的锈斑 ? === 使用砂纸
  8. 预防意外事故发生 === 为什么保持工作环境整洁?
  9. 为什么要保养和存放工具 ? === 延长工具的使用期
  1. Giun là động vật không xương sống, === cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân.
  2. Một số ngành giun: === Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt
  3. Giun dẹp: === sán dây, sán lá gan,…
  4. Giun tròn: === giun kim, giun đũa,…
  5. Giun đốt: === giun đất, rươi,…
  6. Giun dẹp: === cơ thể dẹp và mềm.
  7. Giun tròn: === cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không cân đối.
  8. Giun đốt: === cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
  9. Môi trường sống: === sống kí sinh trong cơ thể sinh vật hoặc sống tự do.
  10. Vai trò: === + Làm thứ ăn cho con người: rươi.\n+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc, \ngia cầm: giun đất, giun quế,…
  11. Tác hại: === một số gây bệnh cho người và động vật.
  12. Để phòng tránh các bệnh do sán dây, \nsán lá gan, giun đũa,… gây nên ta === Ăn chín, uống sôi; Tẩy giun 2 lần/năm.
  1. 3,56 < 5,67 === vì 3 < 5
  2. - 8,129 < -8,09 === vì 8,129> 8,09
  3. - 20,3 < 1,5 === vì - 20,3 là số âm \nvà 2,5 là số dương
  4. Nếu a,b là 2 số thập\n phân dương và a > b === thì -a < -b
  1. Chức năng chính của ĐHVN === Đo U, I, R
  2. ĐHVN hiện nay có 2 loại chính === loại hiển thị kim và\n loại hiển thị số.
  3. Núm xoay trên ĐHVN\n có chức năng === chọn thang đo và \nđại lượng cần đo.
  4. ĐHVN gồm vỏ, màn hình và === giắc cắm
  5. Theo quy ước, que đo \nmàu đỏ biểu thị === dây dương (+).
  6. Theo quy ước, que đo \nmàu đỏ biểu thị === dây âm (-).
  7. Kí hiệu V~ dùng để chỉ === thang đo điện áp xoay chiều.
  8. Khi đo điện áp xoay chiều, \nbước 1 cần làm là === vặn núm xoay đến thang đo V~.
  9. Khi cắm que đo \nđể đo điện áp, \nque đen phải cắm vào === giắc có ghi chữ COM.
  10. Khi cắm que đo \nđể đo điện áp, \nque đỏ phải cắm vào === giắc có ghi chữ V/Ω.
  11. ĐHVN phổ biến là loại === hiển thị số
  12. Để tránh làm hỏng ĐHVN, \nngười sử dụng phải === chọn đúng thang đo \nvà đại lượng đo.
  13. Tuyệt đối không được \nđo thông mạch khi === mạch điện đang có điện.
  14. Đo thông mạch khi dây \nđang có điện sẽ dễ gây === chập cháy và hỏng đồng hồ.
  15. Khi không sử dụng đồng \nhồ nữa, cần phải === vặn núm xoay về vị trí OFF.
  16. Bước 1 khi đo thông mạch là === Vặn nút điều chỉnh về \nhình sóng âm
  17. Chạm que vào 2 đầu dây === là bước 2 của đo thông \nmạch dây dẫn
  18. Bước 3, Nếu nghe \ntiếng bíp, tức là === dây dẫn thông mạch.
  1. Mỗi quốc gia có nghĩa vụ tuân thủ một cách đầy đủ và có thiện chí các nghĩa vụ quốc tế của mình và chung sống như thế nào? === Chung sống trong hoà bình với các quốc gia khác.
  2. Hành vi đem quân đội tấn công xâm lược lãnh thổ nước khác là vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc này. === Nguyên tắc cấm đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng vũ lực.
  3. Các biện pháp như đàm phán, trung gian, hòa giải, Tòa án quốc tế là biểu hiện của nguyên tắc nào? === Nguyên tắc giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
  4. Quốc gia A tài trợ tiền và vũ khí cho lực lượng chống đối nhằm lật đổ chính quyền quốc gia B là vi phạm... === Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
  5. Mỗi quốc gia có nghĩa vụ thực hiện với sự thiện chí các nghĩa vụ của mình phù hợp với.......... === Hiến chương Liên hiệp quốc.
  6. Quyền của một dân tộc tự do lựa chọn chế độ chính trị, con đường phát triển kinh tế - xã hội của mình. === Nguyên tắc quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc
  7. Các quốc gia chung tay phối hợp để ứng phó với đại dịch toàn cầu hay biến đổi khí hậu là thực hiện... === Nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau.
  8. Theo Hiến chương LHQ, việc sử dụng vũ lực chỉ được coi là hợp pháp trong trường hợp nào? === Tự vệ chính đáng hoặc theo quyết định của Hội đồng Bảo an LHQ.
  9. Khi Việt Nam gia nhập WTO và thực hiện nghiêm túc lộ trình cắt giảm thuế quan là đang tuân thủ... === Nguyên tắc tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.
  10. Khi có tranh chấp biển đảo, các bên kiềm chế, không nổ súng và đồng ý đưa ra Tòa trọng tài là tuân thủ... === Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
  11. Sự toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của quốc gia là bất khả xâm phạm === Nguyên tắc bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
  12. Việc áp đặt các giá trị văn hóa, chính trị của nước mình lên nước khác một cách cưỡng ép là đi ngược lại... === Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ và quyền dân tộc tự quyết.
  1. Kế hoạch cá nhân bị thay đổi === Thích ứng tốt với hoàn cảnh mới
  2. Không đạt mục tiêu đã đề ra === Đổ lỗi cho người khác
  3. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Tránh đối mặt để giảm căng thẳng
  4. Không đạt mục tiêu đã đề ra === Than phiền, cáu gắt
  5. Kết quả kiểm tra thấp === Né tránh, không muốn đối mặt
  6. Mất tự tin, học kém hơn === Chuyển sang lớp mới
  7. Mất tự tin, học kém hơn === Bỏ cuộc vì chán nản
  8. Kết quả kiểm tra thấp === Xem lại lỗi sai, hỏi thầy cô
  9. Kết quả kiểm tra thấp === Mất tự tin, học kém hơn
  10. Chuyển sang lớp mới === Bình tĩnh, chủ động làm quen bạn
  11. Chuyển sang lớp mới === Cáu giận, than phiền
  12. Gặp khó khăn kéo dài === Đổ lỗi cho người khác
  13. Gặp khó khăn kéo dài === Tránh đối mặt để giảm căng thẳng
  14. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Giữ nguyên cách làm quen thuộc để an toàn
  15. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Nhìn nhận lại cách tiếp cận vấn đề
  16. Thay đổi thời khóa biểu học tập === Chủ động sắp xếp lại thời gian
  17. Kết quả kiểm tra thấp === Rút ra kinh nghiệm, tiến bộ hơn
  18. Chuyển sang lớp mới === Bình tĩnh, chủ động làm quen bạn
  1. Kế hoạch cá nhân bị thay đổi === Thích ứng tốt với hoàn cảnh mới
  2. Không đạt mục tiêu đã đề ra === Đổ lỗi cho người khác
  3. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Tránh đối mặt để giảm căng thẳng
  4. Không đạt mục tiêu đã đề ra === Than phiền, cáu gắt
  5. Kết quả kiểm tra thấp === Né tránh, không muốn đối mặt
  6. Mất tự tin, học kém hơn === Chuyển sang lớp mới
  7. Mất tự tin, học kém hơn === Bỏ cuộc vì chán nản
  8. Kết quả kiểm tra thấp === Xem lại lỗi sai, hỏi thầy cô
  9. Kết quả kiểm tra thấp === Mất tự tin, học kém hơn
  10. Chuyển sang lớp mới === Bình tĩnh, chủ động làm quen bạn
  11. Chuyển sang lớp mới === Cáu giận, than phiền
  12. Gặp khó khăn kéo dài === Đổ lỗi cho người khác
  13. Gặp khó khăn kéo dài === Tránh đối mặt để giảm căng thẳng
  14. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Giữ nguyên cách làm quen thuộc để an toàn
  15. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Nhìn nhận lại cách tiếp cận vấn đề
  16. Thay đổi thời khóa biểu học tập === Chủ động sắp xếp lại thời gian
  17. Kết quả kiểm tra thấp === Rút ra kinh nghiệm, tiến bộ hơn
  18. Chuyển sang lớp mới === Bình tĩnh, chủ động làm quen bạn
  1. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Cần nhìn nhận lại cách tiếp cận vấn đề
  2. Chủ động điều chỉnh suy nghĩ và hành động === Giúp thích ứng hiệu quả với hoàn cảnh mới
  3. Nhìn nhận lại cách tiếp cận vấn đề === Chủ động điều chỉnh suy nghĩ và hành động
  4. Khi hoàn cảnh thay đổi vượt ngoài dự tính === Giữ nguyên cách làm quen thuộc để an toàn
  5. Nhìn nhận lại cách tiếp cận vấn đề === Chấp nhận thay đổi một cách thụ động
  6. Gặp khó khăn kéo dài === Tránh đối mặt để giảm căng thẳng
  1. Công là === số đo phần năng lượng được truyền \nhoặc chuyển hóa trong quá trình thực hiện công
  2. Công thức tính công === A=F.d.cosa
  3. Khi góc a nhọn === cosa>0 nên A>0
  4. Khi a=90 === cosa=0 nên A=0
  5. Khi góc a tù === cosa<0 nên A<0
  1. Miền Bắc === Hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình
  2. Miền Nam === Sông Đồng Nai, Mê Công"
  3. Miền Trung === tuyến đường thuỷ nội địa trong \nphạm vi địa bàn từng tỉnh
  4. Một số tuyến chủ yếu: === + Hải Phòng - Việt Trì.\n+ Hải Phòng - Quảng Ninh.\n+ TP. Hồ Chí Minh - Cần Thơ,...
  1. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, \nsố lần xuất hiện mặt 4 chấm là 8 lần. \nXác suất thực nghiệm xuất hiện \nmặt 4 chấm là: === 4/25
  2. Tung một đồng xu hai lần. \nKết quả nào sau đây là \n'Không thể' xảy ra? === Đồng xu đứng thẳng, \nkhông đổ về mặt nào
  3. Một hộp có 5 quả bóng xanh \nvà 1 quả bóng đỏ. \nLấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. \nPhát biểu nào sau đây đúng? === Khả năng lấy được bóng xanh \ncao hơn bóng đỏ.
  4. Dữ liệu nào sau đây là \ndữ liệu định tính? === Màu sắc yêu thích của \ncác bạn trong lớp.
  5. Để biểu diễn sự thay đổi của một \nđại lượng theo thời gian, loại biểu \nđồ nào sau đây là phù hợp nhất? === Biểu đồ đoạn thẳng
  6. Trong biểu đồ tranh, nếu một biểu tượng 🍎\n đại diện cho 10 học sinh thích ăn táo, \nthì 3,5 biểu tượng 🍎 đại diện \ncho bao nhiêu học sinh? === 35 học sinh
  7. 'Xác suất thực nghiệm của một \nsự kiện phản ánh ....... xảy ra của \nsự kiện đó dựa trên dữ liệu thu thập được'. === Khả năng
  8. Điền vào chỗ trống: \n'Khi vẽ biểu đồ cột đơn,\ntên biểu đồ thường được \nđặt ở ... của biểu đồ'. === Phía trên
  9. 'Dữ liệu thu thập \nđược gọi là ...... nếu nó giúp ta \ngiải quyết vấn đề cần tìm hiểu'. === Hợp lý
  10. Khi gieo một con xúc xắc \n6 mặt cân đối, tập hợp \ntất cả các kết quả \ncó thể xảy ra là gì? === {1, 2, 3, 4, 5, 6}
  11. "Xác suất thực nghiệm của một sự kiện là ....... giữa số lần sự kiện đó xảy ra và tổng số lần thực hiện thí nghiệm." === tỉ số
  12. "Xác suất của một sự kiện \nluôn là một số lớn hơn hoặc bằng 0 \nvà nhỏ hơn hoặc bằng ... ." === 1
  1. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, \nsố lần xuất hiện mặt 4 chấm là 8 lần. \nXác suất thực nghiệm xuất hiện \nmặt 4 chấm là: === 4/25
  2. Tung một đồng xu hai lần. \nKết quả nào sau đây là \n'Không thể' xảy ra? === Đồng xu đứng thẳng, \nkhông đổ về mặt nào
  3. Một hộp có 5 quả bóng xanh \nvà 1 quả bóng đỏ. \nLấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. \nPhát biểu nào sau đây đúng? === Khả năng lấy được bóng xanh \ncao hơn bóng đỏ.
  4. Dữ liệu nào sau đây là \ndữ liệu định tính? === Màu sắc yêu thích của \ncác bạn trong lớp.
  5. Để biểu diễn sự thay đổi của một \nđại lượng theo thời gian, loại biểu \nđồ nào sau đây là phù hợp nhất? === Biểu đồ đoạn thẳng
  6. Trong biểu đồ tranh, nếu một biểu tượng 🍎\n đại diện cho 10 học sinh thích ăn táo, \nthì 3,5 biểu tượng 🍎 đại diện \ncho bao nhiêu học sinh? === 35 học sinh
  7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: \n'Xác suất thực nghiệm của một \nsự kiện phản ánh ... xảy ra của \nsự kiện đó dựa trên dữ liệu thu thập được'. === Khả năng
  8. Điền vào chỗ trống: \n'Khi vẽ biểu đồ cột đơn,\ntên biểu đồ thường được \nđặt ở ... của biểu đồ'. === Phía trên
  9. Điền vào chỗ trống: 'Dữ liệu thu thập \nđược gọi là ... nếu nó giúp ta \ngiải quyết vấn đề cần tìm hiểu'. === Hợp lý
  1. Thơ 8 chữ === Là thể thơ mà trong đó \nmỗi dòng thơ có 8 chữ
  2. Thơ tự do === Là thể thơ không quy định bắt buộc \nvề số dòng, số chữ, vần, \nluật bằng trắc, nhịp điệu
  3. Kết cấu === Sự sắp xếp, bố trí toàn bộ \ncác y.tố ND\nvà hình thức của tác phẩm
  4. Bố cục === Sự sắp xếp các phần, \ncác đoạn thơ theo \nmột trình tự nhất định
  5. Ngôn ngữ thơ === Là chất liệu của thơ \n(có vần, nhịp, thanh điệu, đối…)
  6. Cảm hứng chủ đạo === Trạng thái tình cảm mãnh liệt, \nsay đắm xuyên suốt TP
  7. Tư tưởng === Sự lí giải đối với chủ đề đã nêu, \nlà thái độ và nhận thức \nmà t.giả muốn trao đổi
  1. Vi khuẩn có kích thước === Nhỏ, chỉ quan sát được bằng kính hiển vi
  2. Vi khuẩn sống ở đâu? === Trong không khí, nước, đất, cơ thể sinh vật
  3. Vi khuẩn có hình gì? === Que, xoắn, cầu, phẩy
  4. Đặc điểm cấu tạo dễ nhận biết của vi khuẩn: === Đơn bào, hầu hết có thành tế bào, \n1 số có lông, roi
  5. Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu \ntạo đơn giản nhất trong sinh giới? === Vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhân sơ
  6. Vi khuẩn có vi trò gì? === Cố định đạm, phân giải xác sinh vật,\n Tăng cường miễn dịch, hỗ trợ tiêu hóa, \nỨng dụng trong đời sống
  7. Bệnh tả có những biểu hiện gì? === Tiêu chảy, nôn, sốt cao
  8. Bệnh Nhiễm khuẩn da có\n những biểu hiện gì? === Da bị tổn thương, sưng đỏ
  9. Bệnh lao phổi có những biểu hiện gì? === ho kéo dài, sốt, mệt mỏi,...
  10. Bệnh tả có nguyên nhân do đâu? \nđường lây truyền? === Do vi khuẩn tả, lây qua đường ăn uống
  11. Bệnh nhiễm khuẩn da có nguyên \nnhân do đâu? đường lây truyền? === Do vi khuẩn tụ cầu vàng, lây qua\n tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp
  12. Bệnh lao phổi có nguyên nhân \ndo đâu? đường lây truyền? === Do vi khuẩn lao, lây qua đường hô hấp
  1. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, \nsố lần xuất hiện mặt 4 chấm là 8 lần. \nXác suất thực nghiệm xuất hiện \nmặt 4 chấm là: === 4/25
  2. Tung một đồng xu hai lần. \nKết quả nào sau đây là \n'Không thể' xảy ra? === Đồng xu đứng thẳng, \nkhông đổ về mặt nào
  3. Một hộp có 5 quả bóng xanh \nvà 1 quả bóng đỏ. \nLấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. \nPhát biểu nào sau đây đúng? === Khả năng lấy được bóng xanh \ncao hơn bóng đỏ.
  4. Dữ liệu nào sau đây là \ndữ liệu định tính? === Màu sắc yêu thích của \ncác bạn trong lớp.
  5. Để biểu diễn sự thay đổi của một \nđại lượng theo thời gian, loại biểu \nđồ nào sau đây là phù hợp nhất? === Biểu đồ đoạn thẳng
  6. Trong biểu đồ tranh, nếu một biểu tượng 🍎\n đại diện cho 10 học sinh thích ăn táo, \nthì 3,5 biểu tượng 🍎 đại diện \ncho bao nhiêu học sinh? === 35 học sinh
  7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: \n'Xác suất thực nghiệm của một \nsự kiện phản ánh ... xảy ra của \nsự kiện đó dựa trên dữ liệu thu thập được'. === Khả năng
  8. Điền vào chỗ trống: \n'Khi vẽ biểu đồ cột đơn,\ntên biểu đồ thường được \nđặt ở ... của biểu đồ'. === Phía trên
  9. Điền vào chỗ trống: 'Dữ liệu thu thập \nđược gọi là ... nếu nó giúp ta \ngiải quyết vấn đề cần tìm hiểu'. === Hợp lý
  1. Chim bồ câu === lớp Chim
  2. Bạch tuộc === Ngành Thân mềm
  3. Con cua === Chân khớp
  4. San hô === Ruột khoang
  5. Cá Heo === Lớp Thú
  1. Câu 1. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Bắc sau năm 1954 là gì? === Xây dựng chủ nghĩa xã hội\n ở miền Bắc và chi viện cho miền Nam.
  2. Câu 2. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Nam sau năm 1954 là gì? === Kháng chiến chống Mỹ xâm lược.
  3. Câu 3. Thành tựu quan trọng trong \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Xóa bỏ chế độ chiếm hữu \nruộng đất của địa chủ.
  4. Câu 4. Ý nghĩa lớn nhất của \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Củng cố liên minh công – nông.
  5. Câu 5. Miền Bắc đã làm gì \nđể chi viện cho cách mạng miền Nam? === Chi viện sức người, sức của.
  6. Câu 6. Sau năm 1954,\n nhân dân miền Nam phải \nđấu tranh chống lại thế lực nào? === Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
  7. Câu 7. Giai đoạn (1959–1960)\n nhân dân miền Nam giành thắng lợi \ntrong phong trào nào sau đây? === Đồng Khởi.
  8. Câu 8. Phong trào Đồng khởi \ndiễn ra tiêu biểu đầu tiên ở đâu? === Bến Tre.
  9. Câu 9. Ý nghĩa quan trọng nhất\n của phong trào Đồng khởi là: === Chuyển cách mạng miền Nam \nsang thế tiến công.
  10. Câu 10. Chiến lược chiến tranh\n mà Mỹ thực hiện ở miền Nam \ngiai đoạn 1961–1965 là: === Chiến tranh đặc biệt.
  11. Câu 11. Lực lượng chủ yếu mà Mỹ \nsử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là: === Quân đội Sài Gòn do Mỹ chỉ huy.
  12. Câu 12. Thắng lợi nào của quân dân\n miền Nam đã góp phần làm phá sản \n“Chiến tranh đặc biệt”? === Ấp Bắc.
  1. Câu 1. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Bắc sau năm 1954 là gì? === Xây dựng chủ nghĩa xã hội\n ở miền Bắc và chi viện cho miền Nam.
  2. Câu 2. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Nam sau năm 1954 là gì? === Kháng chiến chống Mỹ xâm lược.
  3. Câu 3. Thành tựu quan trọng trong \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Xóa bỏ chế độ chiếm hữu \nruộng đất của địa chủ.
  4. Câu 4. Ý nghĩa lớn nhất của \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Củng cố liên minh công – nông.
  5. Câu 5. Miền Bắc đã làm gì \nđể chi viện cho cách mạng miền Nam? === Chi viện sức người, sức của.
  6. Câu 6. Sau năm 1954,\n nhân dân miền Nam phải \nđấu tranh chống lại thế lực nào? === Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
  7. Câu 7. Giai đoạn (1959–1960)\n nhân dân miền Nam giành thắng lợi \ntrong phong trào nào sau đây? === Đồng Khởi.
  8. Câu 8. Phong trào Đồng khởi \ndiễn ra tiêu biểu đầu tiên ở đâu? === Bến Tre.
  9. Câu 9. Ý nghĩa quan trọng nhất\n của phong trào Đồng khởi là: === Chuyển cách mạng miền Nam \nsang thế tiến công.
  10. Câu 10. Chiến lược chiến tranh\n mà Mỹ thực hiện ở miền Nam \ngiai đoạn 1961–1965 là: === Chiến tranh đặc biệt.
  11. Câu 11. Lực lượng chủ yếu mà Mỹ \nsử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là: === Quân đội Sài Gòn do Mỹ chỉ huy.
  12. Câu 12. Thắng lợi nào của quân dân\n miền Nam đã góp phần làm phá sản \n“Chiến tranh đặc biệt”? === Ấp Bắc.
  1. Câu 1. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Bắc sau năm 1954 là gì? === Xây dựng chủ nghĩa xã hội\n ở miền Bắc và chi viện cho miền Nam.
  2. Câu 2. Nhiệm vụ trọng tâm của \nmiền Nam sau năm 1954 là gì? === Kháng chiến chống Mỹ xâm lược.
  3. Câu 3. Thành tựu quan trọng trong \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Xóa bỏ chế độ chiếm hữu \nruộng đất của địa chủ.
  4. Câu 4. Ý nghĩa lớn nhất của \ncải cách ruộng đất ở miền Bắc là: === Củng cố liên minh công – nông.
  5. Câu 5. Miền Bắc đã làm gì \nđể chi viện cho cách mạng miền Nam? === Chi viện sức người, sức của.
  6. Câu 6. Sau năm 1954,\n nhân dân miền Nam phải \nđấu tranh chống lại thế lực nào? === Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
  7. Câu 7. Giai đoạn (1959–1960)\n nhân dân miền Nam giành thắng lợi \ntrong phong trào nào sau đây? === Đồng Khởi.
  8. Câu 8. Phong trào Đồng khởi \ndiễn ra tiêu biểu đầu tiên ở đâu? === Bến Tre.
  9. Câu 9. Ý nghĩa quan trọng nhất\n của phong trào Đồng khởi là: === Chuyển cách mạng miền Nam \nsang thế tiến công.
  10. Câu 10. Chiến lược chiến tranh\n mà Mỹ thực hiện ở miền Nam \ngiai đoạn 1961–1965 là: === Chiến tranh đặc biệt.
  11. Câu 11. Lực lượng chủ yếu mà Mỹ \nsử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là: === Quân đội Sài Gòn do Mỹ chỉ huy.
  12. Câu 12. Thắng lợi nào của quân dân\n miền Nam đã góp phần làm phá sản \n“Chiến tranh đặc biệt”? === Ấp Bắc.
  1. KCN góp phần thúc đẩy quá trình nào? === Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
  2. Một đặc điểm về ranh giới của KCN là gì? === Có ranh giới rõ ràng.
  3. KCN thường có quy mô diện tích như thế nào? === Từ hàng chục đến hàng nghìn ha.
  4. Các loại hình KCN là === KCN hỗ trợ, chuyên ngành, sinh thái,...
  5. Trong KCN, các cơ sở CN hợp tác sản xuất cao === do sử dụng chung cơ sở hạ tầng
  6. Vùng có nhiều KCN nhất nước ta là === Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng
  7. KCN thường phân bố ở vị trí nào? === GTVT thuận lợi, gần nguồn LĐ, nguyên liệu,...
  8. Lĩnh vực CN cao được tập trung phát triển là === Công nghệ thông tin (CN sinh học,...)
  9. KCNC Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào? === Hà Nội
  10. KCNC TP Hồ Chí Minh nằm tại đâu? === Thủ Đức
  11. KCNC tập trung các hoạt động gì? === Nghiên cứu, ứng dụng và phát triển CN cao
  12. KCNC có vai trò gì đối với nguồn nhân lực? === Đào tạo nhân lực công nghệ cao
  1. x+y=2; 5x-2y=3 === (1,1)
  2. 2x+y=-3, -3x+2y=1 === (-1, -1)
  3. 2x+y=5, 3x+2y=1 === (9, -13)
  4. 3x-5y=-7, 2x+y=4 === (1, 2)
  5. 2x+3y=1, -2y- 3x=1 === (-1, 1)
  6. 4x+6y=2, 2x+3y=-1 === vô nghiệm
  7. 2x-y=5, -2y+ x=1 === (3, 1)
  1. Lực lượng xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam cuối những năm 1970? === Khmer đỏ
  2. Quốc gia láng giềng nơi xảy ra xung đột biên giới Tây Nam với Việt Nam? === Campuchia
  3. Mục đích chính của Việt Nam khi tham gia cuộc chiến tranh biên giới Tây Nam? === Tự vệ quốc
  4. Thành phố thủ đô được giải phóng khỏi chế độ diệt chủng đầu năm 1979? === Phnom penh
  5. Giá trị lớn nhất mà thắng lợi chiến tranh biên giới Tây Nam mang lại cho khu vực? === Hoà bình
  1. Các thành phần của \nđất gồm? === Chất khoáng, nước,\n không khí, mùn
  2. Dung dịch được tạo \nthành như thế nào? === Hai hay nhiều chất\n trộn lẫn vào nhau.
  3. Xi măng, cát và nước\n được trộn với nhau === Biến đổi hóa học
  4. Thủy tinh nóng chảy === Biến đổi trạng thái
  5. Chất nào có hình dạng\n của vật chứa và luôn \nchiếm đầy vật chứa? === Chất khí
  6. Sữa tươi === Là hỗn hợp
  1. Công thức phân tử của ethanol === C2H5OH
  2. Công thức phân tử của glycerol === C3H5(OH)3
  3. Glycerol tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 === Tạo dung dịch màu xanh lam
  4. CH3CHO có tên là === Acetaldehyde
  5. CH3CHO tác dụng với dd AgNO3/NH3 === Tạo kết tủa bạc
  6. CH3COOH có tên là === Acetic acid
  7. CH3COOH cho vào quỳ tím === Quỳ tím chuyển màu hồng
  8. Thành phần chính của giấm ăn === CH3COOH
  9. Phenol tác dụng với dd Bromine === Tạo kết tủa màu trắng
  1. Dựa vào nhu cầu ánh sáng, \nchia TV thành: === Cây ưa sáng và cây ưa bóng
  2. Một số yếu tố môi trường ảnh hưởng\n đến quang hợp === Ánh sáng, Nước,\n Carbon dioxide, Nhiệt độ
  3. Hầu hết các cây quang hợp diễn ra\n trong khoảng nhiệt độ? === Trung bình từ 25 - 35 độ C
  4. Một số cây ưa sáng === Thông, phi lao, dừa,...
  5. Một số cây ưa bóng === Lá lốt, trầu không,...
  1. Một bạn 15 tuổi cố ý đánh bạn gây thương tích 31% (Tội rất nghiêm trọng). === Phạt tù có thời hạn
  2. A 17 tuổi livestream xúc phạm danh dự, nhân phẩm dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. === Phạt cải tạo không giam giữ
  3. H 16 tuổi thường xuyên đánh đập, trấn lột tiền của các bạn trong lớp. === Phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm
  4. Tội Cố ý gây thương tích phải chịu trách nhiệm hình sự với === tỉ lệ thương tật từ 11% trở lên
  5. Hậu quả từ hành vi bạo lực học đường là ảnh hưởng đến === tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm
  6. Nguyên nhân khách quan của bạo lực học đường là do === ảnh hương môi trường mạng xã hội
  1. Nước nóng === Muối tan nhanh
  2. Nước nguội === Muối tan chậm
  3. Sắt bị gỉ === phản ứng chậm
  4. Đốt pháo hoa === phản ứng nhanh
  5. Cắt nhỏ thực phẩm === nhanh chín hơn
  1. Chức năng của mũi? === Ngăn bụi, làm ấm, \nlàm ẩm không khí vào phổi.
  2. Đặc điểm của mũi? === Có nhiều lông mũi, \ncó lớp niêm mạc tiết chất \nnhầy, lớp mao mạch dày đặc
  3. Chức năng của phổi? === Nơi diễn ra quá trình \ntrao đổi khí
  4. Đặc điểm của phổi? === Gồm nhiều phế nang
  5. Đặc điểm của họng? === Có tuyến amidan và tuyến VA \nchứa nhiều tế bào bạch cầu limpho
  6. Chức năng của họng? === Tiêu diệt vi khuẩn trong \nkhông khí trước khi vào phổi
  7. Có nắp thanh quản có thể cử động === Đặc điểm của thanh quản?
  8. Nắp thanh quản \ncử động để đậy kín \nđường hô hấp khi nuốt thức ăn. === Chức năng của thanh quản?
  9. Cấu tạo bởi 15 – 20 vòng sụn\n khuyết, có lớp niêm mạc tiết\n chất nhầy với nhiều lông rung\n chuyển động liên tục. === Đặc điểm của khí quản?
  10. Tạo đường dẫn khí, ngăn \ncản bụi và dị vật đi vào phổi. === Chức năng của khí quản?
  11. Cấu tạo bởi các vòng sụn, \ncó dạng ống, phân nhánh nhiều === Đặc điểm của phế quản?
  12. Chức năng của phế quản? === Tạo đường dẫn khí vào \nphổi rồi đến phế nang.
  1. Làm tròn số 27 546 \nđến hàng chục nghìn \nta được số: === 30 000
  2. Gía trị của biểu thức \n1 210 - 145 : m \nvới m = 5 là: === 1 181
  3. Số liền sau số lớn nhất \ncó năm chữ số \nkhác nhau là: === 98 766
  4. Trong các số sau: 64 412, \n65 378, 56 498, 64 214, \nsố chẵn lớn nhất là: === 65 378
  5. Hiệu của số lẻ lớn nhất có \n4 chữ số khác nhau và \nsố chẵn bé nhất có 3 chữ số là: === 9 775
  1. Vật liệu cơ khí bao gồm === các nguyên vật liệu dùng trong ngành \ncơ khí để tạo nên các sản phẩm.
  2. Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như === tính chất vật lí, tinh chất hoá học \nvà tinh chất công nghệ.
  3. Cơ cấu tay quay con trượt === biến chuyển động quay thành \nchuyển động tịnh tiến và ngược lại
  4. Kim loại đen === thành phần chủ yếu là sắt và carbon.
  5. Gang === tỉ lệ carbon ≥ 2,14%
  6. Thép === tỉ lệ carbon <2,14%
  7. Kim loại màu === thường được sử dụng dưới dạng hợp kim.
  8. Chất dẻo === là sản phẩm được tổng hợp từ \ncác chất hữu cơ như dầu mỏ, \nthan đá, khí đốt
  9. Cơ cấu tay quay thanh lắc === biến chuyển động quay thành\n chuyển động lắc và ngược lại
  10. Cao su === là loại vật liệu phi kim loại.
  11. Dụng cụ cơ khí cầm tay === là những dụng cụ thường có \nkích thước nhỏ gọn, dễ cầm nắm.
  12. Truyền chuyển động là === truyền và biến đổi tốc độ giữa các \nbộ phận của máy đặt xa nhau
  13. Truyền động ma sát là === cơ cấu truyền chuyển động từ \nmột vật (vật dẫn) tới một vật khác \n(vật bị dẫn) nhờ lực ma sát.
  14. Cấu tạo của bộ truyền động đai bao gồm === bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai
  15. Truyền động ăn khớp là === cơ cấu truyền chuyển động từ \nvật dẫn tới vật bị dẫn qua \ncác cơ cấu ăn khớp.
  16. Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm === bánh dẫn, bánh bị dẫn
  17. Cấu tạo bộ truyền động xích === đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích
  18. Biến đổi chuyển động là === từ một chuyển động ban đầu \nbiến đổi thành các chuyển động khác.
  1. هَلْ زَيدٌ مَرِيضٌ === نَعَمْ
  2. مَتَى شَعَرَ زَيْدٌ بِالتَّعَبِ؟ === فِي صَبَاحِ يَوْمِ الأَرْبِعَاءِ.
  3. مَاذَا فَعَلَتْ وَالِدَتُهُ عِنْدَمَا رَأَتْ زَيْدًا مَرِيضًا؟ === وَضَعَتْ يَدَهَا عَلَى جَبِينِهِ وَوَجَدَتْهُ سَاخِنًا، ثُمَّ نَصَحَتْهُ بِالرَّاحَةِ وَلَا الذَّهَابَ إِلَى الْمَدْرَسَةِ.
  4. مَنْ هُوَ زَيْدٌ؟ === زَيْدٌ طَالِبٌ مُجْتَهِدٌ فِي الصَّفِّ الْخَامِسِ.
  5. كَيْفَ شَعَرَ زَيْدٌ عِنْدَمَا عَلِمَ أَنَّهُ لَنْ يَذْهَبَ إِلَى الْمَدْرَسَةِ؟ === شَعَرَ بِبَعْضِ الْحُزْنِ لِأَنَّهُ سَيُفَوِّتُ دَرْسَ الْعُلُومِ الْمُفَضَّلِ لَدَيْهِ.
  1. 4,98 + 15,7 === 20,68
  2. 52 - 4,91 === 47,09
  3. 8,7 + 1,3 === 10
  4. 131,4 - 80,4 === 51
  5. 3,14 x 0,1 === 0,314
  6. 18,92 : 100 === 0,1892
  7. 3,14 x 10 === 31,4
  8. 9,63 : 0,01 === 963
  1. Các thành phần của \nđất gồm? === Chất khoáng, nước,\n không khí, mùn
  2. Dung dịch được tạo \nthành như thế nào? === Hai hay nhiều chất\n trộn lẫn vào nhau.
  3. Xi măng, cát và nước\n được trộn với nhau === Biến đổi hóa học
  4. Thủy tinh nóng chảy === Biến đổi trạng thái
  5. Chất nào có hình dạng\n của vật chứa và luôn \nchiếm đầy vật chứa? === Chất khí
  6. Sữa tươi === Là hỗn hợp
  1. Câu 1: Việt Nam tuyên bố về lãnh hải,\nvùng tiếp giáp, vùng đặc quyền về\n kinh tế và thềm lục địa vào năm === Năm 1977
  2. Câu 2: Quá trình thực thi chủ quyền \nđược thực hiện một cách liên tục từ === thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, \nnhà Nguyễn, chính quyền Sài Gòn,\n Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa \nViệt Nam, chính quyền thực dân Pháp.
  3. Câu 3: Theo Công ước Liên hợp quốc về\nLuật Biển, Việt Nam là quốc gia có đặc điểm === địa lí phù hợp cho việc yêu sách cả \n5 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, \nvùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền\n kinh tế và thềm lục địa.
  4. Câu 4: Công ước Liên hợp quốc \nvề Luật Biển năm 1982 gồm === 320 điều và 9 phụ lục.
  5. Câu 5: “Tuần lễ Biển và Hải đảo \nViệt Nam” hàng năm được tổ\n chức vào thời gian nào? === Tháng 6
  6. Câu 6: Từ năm 1982, quần đảo \nHoàng Sa trực thuộc thành phố nào? === Đà Nẵng.
  1. 18 - 9 === 9
  2. 26-7 === 21
  3. 17 - 8 === 9
  1. Tổng của hai số nguyên dương === là số nguyên dương
  2. (-2)+(-3)= === -5
  3. Hai số đối nhau === Có tổng bằng 0
  4. 215+(-215)= === 0
  5. Tổng của hai số nguyên âm === là số nguyên âm
  6. (-14)+(-25)= === -39
  7. 60+(-35)= === 25
  8. 6+(-86)= === -80
  9. 329+64+(-329)= === 64
  1. Pp dùng để tách kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca === Điện phân nóng chảy
  2. Pp nhiệt luyện dựa trên nguyên tắc nào? === Dùng chất khử mạnh khử oxide kim loại ở nhiệt độ cao
  3. Để điều chế nhôm (Al) từ quặng bôxit bằng phương pháp === Điện phân nóng chảy
  4. Kim loại nào hoạt động mạnh hơn: Fe hay Pb? === Fe mạnh hơn Pb vì đứng trước trong dãy hoạt động
  5. Vì sao vàng, bạc ít bị oxi hóa? === Hoạt động hóa học yếu, nằm cuối dãy hoạt động
  6. Giải thích lớp oxide bảo vệ của nhôm === Al tạo Al₂O₃ bền, mỏng, bám chặt → ngăn ăn mòn tiếp
  7. Vì sao hợp kim cứng hơn kim loại nguyên chất? === Các nguyên tử khác nhau làm biến dạng mạng tinh thể, giảm trượt lớp
  8. Nhúng Fe vào CuSO₄ có hiện tượng gì? === Xuất hiện lớp Cu bám; dung dịch nhạt màu → Fe đẩy Cu
  9. Phản ứng thế là gì === KLoại mạnh đẩy KLoại yếu ra khỏi muối. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu.
  10. Vì sao kim loại dẫn điện tốt? === Có electron tự do trong mạng tinh thể
  11. Dãy hoạt động hóa học dùng làm gì? === So sánh tính khử của kim loại và dự đoán phản ứng thế
  12. Hợp kim là gì? Ví dụ === Hỗn hợp kim loại cơ bản và phi kim: Thép, đồng thau, đồng đỏ, inox
  13. Phi kim là gì? Nêu hai tính chất === Nguyên tố không có tính kim loại
  14. Kim loại là gì? Nêu ba tính chất chung === Nguyên tố có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo, có ánh kim
  15. Vì sao kim loại dễ bị ăn mòn? === Kim loại phản ứng với O₂, H₂O, acid
  16. Kim loại nào đứng đầu dãy hoạt động? Vì sao? === K, Na, Ca. Vì chúng dễ mất electron nhất, hoạt động mạnh
  17. Giải thích phản ứng Zn + CuSO₄. === Zn hoạt động mạnh hơn Cu → Zn²⁺ sinh ra, Cu kết tủa
  18. iểm khác biệt chính giữa gang và thép là === Gang chứa nhiều cacbon hơn thép
  1. Can you tell me about yourself? === Hello. My name's Lucy. I'm ten years old.
  2. What's your favourite sports? === I like table tennis.
  3. Do you live in that flat? === No, I don't. I live in a house.
  4. What's your address? === It's 36 Quang Trung street.
  5. What nationality is he? === He's Australian.
  6. What's Alan like? === He's helpful and clever.
  7. What do you like doing in your free time? === I like surfing the internet.
  8. What do you do at the weekend? === I always water the flowers.
  9. What would you like to be in the future? === I'd like to be a reporter.
  10. Why would you like to be a writer? === Because I'd like to write stories for children.
  11. Where's the library? === It's on the ground floor.
  12. Could you tell me the way to the music room, please? === Go along the corridor and turn left.
  13. What school activity does he like? === He likes solving maths problems.
  14. Why does she like doing projects? === Because she thinks it's good for group work.
  15. Where are the crayons? === They're beside the pencil case.
  16. Whose set square is this? === It's Lily's.
  17. Were you at the aquarium yesterday? === Yes, we were.
  18. What did you do last weekend? === We visited the old buildings.
  1. What is an acid? === A substance with a pH less than 7 that can neutralise an alkali.
  2. What is an alkali? === A soluble base with a pH greater than 7.
  3. What does the pH scale measure? === How acidic or alkaline a substance is.
  4. What pH value is neutral? === pH 7
  5. What colour does universal indicator turn in a strong acid? === Red
  6. What colour does universal indicator turn in a strong alkali? === Purple
  7. What colour is universal indicator in a neutral solution? === Green
  8. What is a neutralisation reaction? === A reaction between an acid and an alkali to form a salt and water.
  9. Products of hydrochloric acid + sodium hydroxide? === Sodium chloride and water.
  10. What salt is produced from sulphuric acid? === A sulphate.
  11. What salt is produced from ethanoic acid? === An ethanoate.
  12. Name three common acids. === Hydrochloric acid, sulphuric acid, ethanoic acid.
  13. Name three common alkalis. === Sodium hydroxide, ammonia, bleach.
  14. Gas produced when acids react with metals? === Hydrogen.
  15. Test for hydrogen gas? === A lit splint makes a squeaky pop
  16. Products of acid + metal? === A salt and hydrogen
  17. What is an exothermic reaction? === A reaction that releases energy to the surroundings.
  18. What is an endothermic reaction? === A reaction that takes in energy from the surroundings.
  1. Câu 1: Việt Nam tuyên bố về lãnh hải,\nvùng tiếp giáp, vùng đặc quyền về\n kinh tế và thềm lục địa vào năm === Năm 1977
  2. Câu 2: Quá trình thực thi chủ quyền \nđược thực hiện một cách liên tục từ === thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, \nnhà Nguyễn, chính quyền Sài Gòn,\n Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa \nViệt Nam, chính quyền thực dân Pháp.
  3. Câu 3: Theo Công ước Liên hợp quốc về\nLuật Biển, Việt Nam là quốc gia có đặc điểm === địa lí phù hợp cho việc yêu sách cả \n5 vùng biển là nội thủy, lãnh hải, \nvùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền\n kinh tế và thềm lục địa.
  4. Câu 4: Công ước Liên hợp quốc \nvề Luật Biển năm 1982 gồm === 320 điều và 9 phụ lục.
  5. Câu 5: “Tuần lễ Biển và Hải đảo \nViệt Nam” hàng năm được tổ\n chức vào thời gian nào? === Tháng 6
  6. Câu 6: Từ năm 1982, quần đảo \nHoàng Sa trực thuộc thành phố nào? === Đà Nẵng.
  1. Thời cơ " ngàn năm có một " là === Quân Nhật đầu hàng quân \nĐồng minh.
  2. Đảng === ra quân lệnh số 1, phát lệnh \ntổng khởi nghĩa.
  3. Đảng === ĐH quốc dân, 10 chính sách\n của mặt trận Việt Minh.
  4. Đảng === lập ủy ban dân tộc giải \nphóng Việt Nam.
  5. Ngày 14/8 đến18/8/1945 === 4: Bắc Giang, Hải Dương, \nHà Tĩnh, Quảng Nam.
  6. 19/8/1945 === Hà Nội được giải phóng
  7. 23/8/1945 === Huế được giải phóng
  8. 25/8/1945 === Sài Gòn được giải phóng
  9. 28/8/1945 === Đồng Nai thượng và Hà Tiên\n là 2 tỉnh cuối cùng.
  10. 30/8/1945 === Bảo Đại trao ấn kiếm.
  11. 2/9/1945 === Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
  1. Hai lực F₁ = 5 N, F₂ = 5 N\n ngược hướng. Hợp lực? === F= 0N
  2. Hai lực 5 N và 7 N cùng phương, \ncùng chiều. Hợp lực? === F=F₁+F₂=12N
  3. Hai lực F₁ = 6 N, = 8 N \nvuông góc nhau. Hợp lực? === F= 10N
  4. Hai lực 6 N và 8 N, \ngóc 60°. Hợp lực? === F=11,3N
  5. F₁=4N, F₂=3N, \ngóc 90°. Hợp lực? === F=5N
  6. F₁=15N, F₂=20N, \ngóc 30°. Hợp lực? === F=16,29N
  7. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 120°. Hợp lực === F=10N.
  8. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \nngược hướng. Hợp lực? === F=4N.
  9. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \ncùng hướng. Hợp lực? === F=16N.
  10. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 180°. Hợp lực? === F=0N
  11. Hai lực F₁=5N, F₂=12N \nvuông góc. Hợp lực? === F=13N.
  12. F₁=10N , F₁=10N, \ngóc 0°. Hợp lực? === F=20N.
  1. Hai lực F₁ = 5 N, F₂ = 5 N\n ngược hướng. Hợp lực? === F= 0N
  2. Hai lực 5 N và 7 N cùng phương, \ncùng chiều. Hợp lực? === F=F₁+F₂=12N
  3. Hai lực F₁ = 6 N, = 8 N \nvuông góc nhau. Hợp lực? === F= 10N
  4. Hai lực 6 N và 8 N, \ngóc 60°. Hợp lực? === F=11,3N
  5. F₁=4N, F₂=3N, \ngóc 90°. Hợp lực? === F=5N
  6. F₁=15N, F₂=20N, \ngóc 30°. Hợp lực? === F=16,29N
  7. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 120°. Hợp lực === F=10N.
  8. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \nngược hướng. Hợp lực? === F=4N.
  9. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \ncùng hướng. Hợp lực? === F=16N.
  10. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 180°. Hợp lực? === F=0N
  11. Hai lực F₁=5N, F₂=12N \nvuông góc. Hợp lực? === F=13N.
  12. F₁=10N , F₁=10N, \ngóc 0°. Hợp lực? === F=20N.
  1. Hai lực F₁ = 5 N, F₂ = 5 N\n ngược hướng. Hợp lực? === F= 0N
  2. Hai lực 5 N và 7 N cùng phương, \ncùng chiều. Hợp lực? === F=F₁+F₂=12N
  3. Hai lực F₁ = 6 N, = 8 N \nvuông góc nhau. Hợp lực? === F= 10N
  4. Hai lực 6 N và 8 N, \ngóc 60°. Hợp lực? === F=11,3N
  5. F₁=4N, F₂=3N, \ngóc 90°. Hợp lực? === F=5N
  6. F₁=15N, F₂=20N, \ngóc 30°. Hợp lực? === F=16,29N
  7. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 120°. Hợp lực === F=10N.
  8. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \nngược hướng. Hợp lực? === F=4N.
  9. Hai lực F₁=10N, F₂=6N \ncùng hướng. Hợp lực? === F=16N.
  10. F₁=10N, F₂=10N, \ngóc 180°. Hợp lực? === F=0N
  11. Hai lực F₁=5N, F₂=12N \nvuông góc. Hợp lực? === F=13N.
  12. F₁=10N , F₁=10N, \ngóc 0°. Hợp lực? === F=20N.
  1. Where are you from? === I'm from VietNam
  2. Where is she from? === She is from Britain
  3. What time is it? === It's six fifteen
  4. What time do you get up? === I get up at five forty- five
  5. What day is it today? === It's Thursday
  6. What do you do on Tuesday? === I go to school on Tuesday
  7. What time do you go to school? === I go to school at six forty
  8. Where is he from? === He is from America
  1. 1/ Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí \nbằng cách nào? === e/ Tự động hóa đóng gói,\n tiết kiệm điện - nước.
  2. 2/ Kết quả kinh doanh của công ty\n tăng bao nhiêu mỗi năm? === d/ Tăng trung bình 25%/năm.
  3. 3/ Vì sao doanh nghiệp đạt lợi nhuận cao? === a/ Giảm chi phí, bán giá cạnh tranh.
  4. 4/ Doanh nghiệp tạo việc làm cho người\n lao động bằng cách nào? === c/ Mở rộng thị trường,\n tìm thêm đơn hàng.
  5. 5/ Doanh nghiệp đầu tư gì để nâng\n cao chất lượng sản phẩm? === b/ Máy móc và công nghệ hiện đại.
  1. 1. Giá thể để giâm cành gồm những gì? === Đất, xơ dừa, tro, cát (0)
  2. 2. Chọn cành giâm như thế nào cho hợp lí? === Cành bánh tẻ (E)
  3. 3. Có mấy cách giâm cành vào giá thể. Nêu rõ. === Có 3 cách: cắm thẳng, cắm nghiêng, cắm ngang (L)
  4. 4. Bước 4 của quy trình giâm cành là gì? === Chăm sóc cành giâm ( )
  5. 5. Giâm cành có mấy bước? === 4 bước (V)
  1. Bước 1 === nhỏ cho \nsỏi dăm vào chậu
  2. Bước 2 === xúc giá thể\n vào chậu 1 lượng vừa đủ
  3. Bước 3 === Đặt cây lưỡi hổ\n đứng thẳng giữa chậu
  4. Bước 4 === xúc giá thể vào \nngang miệng chậu
  5. Bước 5 === Ấn nhẹ giá thể quanh\n gốc cây cho chắc chắn
  6. Bước 6 === Rải sỏi dăm \nxung quanh gốc cây
  7. Bước 7 === Tưới nước đủ ẩm \nxung quanh gốc cây
  1. 1. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa? === C. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ.
  2. 2. Thời gian diễn ra phong trào Tây Sơn? === F. 1771 - 1789.
  3. 3. “Vua nào đại phá quân Thanh,\nĐống Đa lưu dấu sử xanh muôn đời?” === D. Hoàng đế Quang Trung.
  4. 4. Căn cứ của khởi nghĩa Tây Sơn? === A. Đất Tây Sơn.
  5. 5. Địa danh nào gắn với cuộc \nkháng chiến chống Thanh? === G. Ngọc Hồi - Đống Đa.
  6. 6. Chính quyền Lê - Trịnh sụp đổ \ntrong khoảng thời gian nào? === B. 1786 - 1788.
  7. 7. Thời điểm tiêu diệt quân Thanh xâm lược? === E. Tết Kỉ Dậu 1789.
  8. 8. Mục đích ban đầu của \nkhởi nghĩa Tây Sơn là gì? === H. Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn.
  9. 9. Chiến thắng nào đưa cuộc khởi nghĩa \nTây Sơn phát triển thành phong trào dân tộc? === I. Trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
  10. 10. Việc xóa bỏ các chính quyền \nphong kiến đã đặt cơ sở cho điều gì? === K. Khôi phục nền thống nhất đất nước.
  1. Câu 4 === D
  2. Câu5 === C
  3. Câu 6 === C
  4. Câu 7 === A
  5. Câu 8 === A
  6. Câu 9 === C
  7. Câu 10 === B
  8. Câu 11 === D
  9. Câu 12 === C
  10. Câu 13 === B
  11. Câu 14 === A
  12. Câu 15 === B
  13. Câu 16 === A
  14. Câu 17 === D
  15. Câu 18 === A
  1. Câu 4 === D
  2. Câu5 === C
  3. Câu 6 === C
  4. Câu 7 === A
  5. Câu 8 === A
  6. Câu 9 === C
  7. Câu 10 === B
  8. Câu 11 === D
  9. Câu 12 === C
  10. Câu 13 === B
  11. Câu 14 === A
  12. Câu 15 === B
  13. Câu 16 === A
  14. Câu 17 === D
  15. Câu 18 === A
  1. Biểu hiện của bệnh viêm đường hô hấp là === Khó chịu ở họng (đau, rát, sưng họng); ho có đờm; \ncó thể sốt, nhức đầu, mệt mỏi,...
  2. Biểu hiện của bệnh viêm phổi là === Đau ngực, ho, mệt mỏi, sốt, đổ mồ hôi và ớn lạnh, \nbuồn nôn, khó thở,... Nếu không điều trị bệnh \nkịp thời có thể nguy hiểm đến tính mạng \nhoặc gây nhiều biến chứng
  3. Nguyên nhân gây bệnh viêm phổi là === Virus, vi khuẩn, nấm, hoá chất trong không khí \nxâm nhập vào phổi
  4. Nguyên nhân gây bệnh viêm \nđường hô hấp là === Đường dẫn khí thường xuyên tiếp xúc với không \nkhí bị ô nhiễm, có chứa vi sinh vật hoặc \ncác chất có hại
  5. Biểu hiện của bệnh lao phổi là === Đau ngực, ho khạc kéo dài, có thể ho khạc ra máu, \nsốt nhẹ về chiều, đổ mồ hôi, sút cân, kém ăn, \nmệt mỏi,... Bệnh dễ lây lan qua đường hô hấp\nkhi tiếp xúc gần với người bệnh.
  6. Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là === Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis xâm nhập \nvào phổi, phá huỷ các mô và mạch máu trong \nphổi, gây chảy máu và tiết chất nhầy
  1. Nguyên nhân gây\n bệnh lao phổi là === Vi khuẩn Mycobacterium \ntuberculosis xâm nhập vào phổi, \nphá huỷ các mô và mạch \nmáu trong phổi, gây\nchảy máu và tiết chất \nnhầy
  2. Nguyên nhân \ngây bệnh viêm \nđường hô hấp là === Đường dẫn khí thường \nxuyên tiếp \nxúc với không khí bị ô nhiễm, \ncó chứa vi sinh vật hoặc \ncác chất có hại
  3. Nguyên nhân gây\n bệnh viêm phổi là === Virus, vi khuẩn, nấm, hoá chất \ntrong không khí xâm nhập \nvào phổi
  4. Biện pháp phòng tránh bệnh \nvề phổi và đường hô hấp ===
  5. Biểu hiện của\n bệnh lao phổi là === Đau ngực, ho khạc kéo dài, có thể \nho khạc ra máu, sốt nhẹ về chiều, \nđổ mồ hôi, sút cân, kém ăn, \nmệt mỏi,... Bệnh dễ lây \nlan qua đường hô hấp\nkhi tiếp xúc gần với \nngười bệnh.
  6. Biểu hiện của\n bệnh viêm \nđường hô hấp là === Khó chịu ở họng (đau, rát, sưng\nhọng); ho có đờm; có thể sốt, \nnhức đầu, mệt mỏi,...
  7. Biểu hiện của \nbệnh viêm phổi là === Đau ngực, ho, mệt mỏi, sốt, đổ \nmồ hôi và ớn lạnh, buồn nôn, \nkhó thở,... Nếu không điều \ntrị bệnh kịp thời có thể \nnguy hiểm đến tính\nmạng hoặc gây nhiều \nbiến chứng
  1. 297 : (– 3) = === – 99
  2. (– 600) : 20 = === – 30
  3. (– 78) : (– 6) = === 13
  4. Các ước của 15 === 1; – 1; 3; – 3; 5; – 5; 15; – 15
  5. Các ước của 25 === 1; – 1; 5; – 5; 25; – 25
  6. Các ước chung của 15 và 25 === 1; – 1; 5; – 5
  7. Tìm hai ước của – 9 \ncó tổng bằng – 4 === – 1 và – 3
  8. Tìm các bội của 7 \nlớn hơn – 18 và nhỏ hơn 18 === – 14; – 7; 0; 7; 14
  9. Liệt kê phần tử của tập \nM = {x ∈ Z | x ⋮ 4 và –10
  10. Tìm số nguyên x, biết \n(– 24) . x = – 120 === 5
  11. Tìm hai số nguyên a, b \nkhác nhau để a ⋮ b và b ⋮ a === a = – b (a, b ≠ 0)
  12. Trong quý I, công ty A lỗ \n24tr đồng. Hỏi bình quân \nmỗi tháng công ty lỗ bn tiền? === – 6
  1. 297 : (– 3) = === – 99
  2. (– 600) : 20 = === – 30
  3. (– 78) : (– 6) = === 13
  4. Các ước của 15 === 1; – 1; 3; – 3; 5; – 5; 15; – 15
  5. Các ước của 25 === 1; – 1; 5; – 5; 25; – 25
  6. Các ước chung của 15 và 25 === 1; – 1; 5; – 5
  7. Tìm hai ước của – 9 \ncó tổng bằng – 4 === – 1 và – 3
  8. Tìm các bội của 7 \nlớn hơn – 18 và nhỏ hơn 18 === 0; 7; – 7; 14; – 14
  9. Liệt kê phần tử của tập \nM = {x ∈ Z | x ⋮ 4 và –10< x ≤12} === 0; 4; – 4; 8; – 8; 12
  10. Tìm số nguyên x, biết \n(– 24) . x = – 120 === 5
  11. Tìm hai số nguyên a, b \nkhác nhau để a ⋮ b và b ⋮ a === a = – b (a, b ≠ 0)
  12. Trong quý I, công ty A lỗ \n24tr đồng. Hỏi bình quân \nmỗi tháng công ty lỗ bn tiền? === – 6
  1. 1. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ \ncủa vật đặt ngoài tiêu điểm === C. Là ảnh thật,ngược chiều\n,nhỏ hoặc lớn hơn tùy vị trí vật
  2. 2. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ\n của vật đặt trong tiêu điểm === E. Là ảnh ảo,cùng chiều\n và lớn hơn vật
  3. 3. Ảnh tạo bởi thấu\n kính phân kỳ === A. Luôn là ảnh ảo, \ncùng chiều, nhỏ hơn vật
  4. 4. Kính lúp là một \nloại thấu kính === B. Là thấu kính hội tụ \ncó tiêu cự nhỏ
  5. 5. Khi quan sát bằng kính lúp, \nta đưa mắt lại gần ảnh vì === D. Giúp nhìn rõ ảnh phóng đại\n và giảm mỏi mắt
  1. Cây lương thực === Chiếm 56,4% tổng DT\n gieo trồng các loại cây trồng.
  2. Cây công nghiệp lâu năm === Cà phê: Nam Trung Bộ, ĐNB; \nCao su: ĐNB, Nam Trung Bộ.\nChè: TD&MNPB, Nam Trung Bộ.
  3. Cây hàng năm === Mía, đậu tương, lạc, bông, đay, cói,..\n ĐNB, BTB, NTB, ĐBSCL, TD&MNPB.
  4. Cây ăn quả === - DT: tăng nhanh, \nđạt 1171,5 nghìn ha (năm 2021).\n- Phân bố: ĐBSCL, TD&MNPB, ĐNB.
  5. Rau, đậu và các cây trồng khác === Áp dụng các kĩ thuật canh tác \ntheo hướng công nghệ cao, \ntạo ra SP an toàn, có chất lượng.
  6. Chăn nuôi === Chiếm tỉ trọng ngày càng cao\n trong cơ cấu giá trị sản xuất \nngành nông nghiệp: 34,7% (2021).
  7. Lợn === - Là vật nuôi lấy thịt quan trọng nhất.\n- Số lượng: 23,1 triệu con (2021)\n- Phân bố: TD&MNPB, ĐBSH.
  8. Gia cầm === Tăng nhanh:\n+ Gà được nuôi nhiều ở ĐBSH và ĐBSCL.\n+ Vịt được nuôi chủ yếu ở ĐBSCL.
  9. Trâu === Số lượng có xu hướng giảm: \ncó 2,3 triệu con (2021).\n- Phân bố: TD&MNPB, BTB.
  10. Bò === - Tăng nhanh: có 6,4 triệu con (2021).\n- P.bố: BTB, Nam Trung Bộ, TD&MNPB
  11. XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN === - Chuyển tư duy từ SX NN sang\n phát triển kinh tế NN\n gắn với nhu cầu thị trường.
  12. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP === Giảm tỉ trọng trồng trọt, \ntăng tỉ trọng chăn nuôi \nvà dịch vụ nông nghiệp.
  1. play football === chơi đá bóng
  2. play baseball === chơi bóng chày
  3. play basketball === chơi bóng rổ
  4. play volleyball === chơi bóng chuyền
  5. play badminton === chơi cầu lông
  6. have breakfast === ăn sáng
  7. have dinner === ăn tối
  8. have lunch === ăn trưa
  9. run === chạy
  10. write === viết
  11. ice skating === trượt băng
  12. jump rope === nhảy dây
  1. Góc ở tâm === là góc có đỉnh trùng với \ntâm của đường tròn
  2. Số đo góc ở tâm bằng === số đo cung bị chắn
  3. Góc nội tiếp là === góc có đỉnh nằm trên \nđường tròn và hai cạnh chứa \n2 dây cung của đường tròn
  4. Số đo góc nội tiếp bằng === một nửa số đo góc ở tâm \ncùng chắn cung.
  5. Các góc nội tiếp cùng \nchắn một cung === thì bằng nhau.
  6. Góc nội tiếp chắn nửa \nđường tròn === bằng 90°
  1. A. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ \ncủa vật đặt ngoài tiêu điểm === B. Là ảnh thật,ngược chiều\n,nhỏ hoặc lớn hơn tùy vị trí vật
  2. A. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ\n của vật đặt trong tiêu điểm === B. Là ảnh ảo,cùng chiều\n và lớn hơn vật
  3. A. Ảnh tạo bởi thấu\n kính phân kỳ === B. Luôn là ảnh ảo, \ncùng chiều, nhỏ hơn vật
  4. A. Kính lúp là một \nloại thấu kính === B. Là thấu kính hội tụ \ncó tiêu cự nhỏ
  5. A. Khi quan sát bằng kính lúp, \nta đưa mắt lại gần ảnh vì === B. Giúp nhìn rõ ảnh phóng đại\n và giảm mỏi mắt
  1. Tam giác có 3 góc bằng \nnhau là tam giác gì? === Tam giác đều
  2. Hai đường chéo hình vuông \ncó tính chất gì? === Hai đường chéo hình vuông \nbằng nhau
  3. Hình có 6 cạnh bằng nhau, \nsáu góc bằng nhau và mỗi \ngóc bằng 120 độ là hình gì? === Hình lục giác đều
  4. Tam giác ABC là tam giác \nđều khi nào? === AB = AC = BC
  5. Hình có 4 cạnh bằng \nnhau, bốn góc bằng nhau\nvà bằng 90 độ là hình gì? === Hình vuông
  6. Hình lục giác đều có bao \nnhiêu đường chéo chính, bao \nnhiêu đường chéo phụ? === Hình lục giác đều \ncó 3 đường chéo chính, \n6 đường chéo phụ
  1. Trung Quốc thuộc khu vực nào === Đông Á
  2. Khu vực có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt === Bắc Á
  3. Khu vực không tiếp giáp đại dương === Trung Á
  4. Sông ngòi ở khu vực Tây Á === Kém phát triển
  5. Sông Ấn sông Hằng ở khu vực nào === Nam Á
  6. Việt Nam thuộc khu vực nào === Đông Nam Á
  1. 52 x 10 === 520
  2. 52 x 100 === 5200
  3. 52 x 1000 === 52000
  4. 108 x 10 === 1080
  5. 108 x 100 === 10800
  6. 108 x 1000 === 108000
  7. 560 x 10 === 5600
  8. 560 x 100 === 56000
  9. 560 x 1000 === 560 000
  1. 5 x 10 === 50
  2. 32 x 10 === 320
  3. 183 x 10 === 1830
  4. 307 x 10 === 3070
  5. 5 x 100 === 500
  6. 32 x 100 === 3200
  7. 183 x 100 === 18300
  8. 560 x 100 === 56000
  9. 5 x 1000 === 5000
  10. 32x1000 === 32000
  11. 183 x 1000 === 183000
  12. 105 x1000 === 105000
  1. Các nguyên tử có 1,2,3 \nelectron ở lớp ngoài cùng === Tính kim loại
  2. Các nguyên tử có 5,6,7 \nelectron ở lớp ngoài cùng === Tính phi kim
  3. Công thức oxide cao nhất có dạng === R2On (công thức tối giản)
  4. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa phi kim có tính === acid
  5. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa kim loại có tính === base
  6. Hóa trị cao nhất với oxygen\n( nhóm A) bằng === Số thứ tự nhóm A
  1. Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 \nelectron ở lớp ngoài cùng === TÍNH KIM LOẠI
  2. Các nguyên tử có 5,6 hoặc 7 \nelectron ở lớp ngoài cùng === TÍNH PHI KIM
  3. Công thức oxide cao nhất có dạng === R2On ( công thức tối giản)
  4. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa kim loại có tính === acid
  5. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa kim loại có tính === base
  6. Hóa trị cao nhất với oxygen\n( nhóm A) bằng === Số thứ tự nhóm A
  1. Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 \nelectron ở lớp ngoài cùng === TÍNH KIM LOẠI
  2. Các nguyên tử có 5,6 hoặc 7 \nelectron ở lớp ngoài cùng === TÍNH PHI KIM
  3. Công thức oxide cao nhất có dạng === R2On ( công thức tối giản)
  4. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa kim loại có tính === acid
  5. Oxide cao nhất và hydroxide \ncủa kim loại có tính === base
  6. Hóa trị cao nhất với oxygen\n( nhóm A) bằng === Số electron lớp ngoài cùng
  1. Lưu vực sông I-ra-oa-đi === Vương quốc Pa-gan
  2. Lưu vực sông Chao Phray-a === Vương quốc Ha-ri-pun-giay-a
  3. Bán đảo Đông Dương. === Vương quốc Đại Việt, \nChăm-pa, Cam-pu-chia
  4. Đảo Xu-ma-tra. === Vương quốc Sri Vi-giay-a
  5. Người Thai lập ra === Vương quốc A-út-thay-a
  6. Người Lào lập ra === Vương quốc Lan Xang
  7. Người In -đô-nê-xi-a === Vương triều Mô-giô-pa-hít.
  8. Ma-lai-xi-a ngày nay === Vương quốc Ma-lắc-ca.
  1. Ыбырай Алтынсарин кім? === Көрнеіті тұлға, ақын, жазушы, педагог
  2. Ол қайжерле дүниеге келген? === қазіргі Қостанай облысы
  3. Ол кімнің қолында тәрбиеленген? === Балқожа бидің
  4. Ол орыс тілінің мұғалімі болып қайда жұмыс жасады? === Торғайда мектепте
  5. Ыбырай Алтынсарин неден қайтыс болды? === Ауыр науқастан
  6. Ол қай жылдары өмір сүрген === 1841-1889
  7. Екі сыныптық мектептерді қай жерлерде ашты? === Елек, Қостанай, Торғай, Ырғыз
  8. Ол газетке берген мақаласында қалай деп жазды? === "Мен түбегейлі терең сеніммен туған халқыма шамамның келгенінше пайдамды тигізсем деген ниетімнен ешқашан бас тартпаймын"
  9. 1850 жылы қайда оқуға түсті? === Орынбор шегара комиссиясының қазақ балаларына арналған мектепке
  10. Мектепті бітірген соң не істеді? === Балқожа бидің хатшысы болды
  11. Ол көп кұшін қайда жұмсады? === Қазақ жастары арасында экономика, ауылшаруашылығы, қолөнер кәсіпшілігі салаларына қажетті мамандар даярлайтын училищелер ашуға
  12. Оның мақалалары қандай газетке жарияланды? === "Оренбургский листок" газеті
  13. Ыбырай бала кезінде қандай болған? === Білімге және өз бетінше оқып-білуге бейім болған.
  14. 1879 жылы қандай оқулығы мен еңбегі жарық көрді? === "Қазақ хрестоматиясы", "Қазақтарға орыс тілін үйретудің бастауыш құралы"
  15. Атасы Балқожа бидің қызметі қандай болған? === Шегара комиссиясында әскери старшина болған
  16. 1860 жылы Ыбырайға қандай міндет тапсырылды? === Торғайда қазақ балалары үшін мектеп ашу
  17. Ыбырай Алтынсарин нені көп айыптады? === Патша үкіметінің жергілікті халыққа қысым жасайтын жүгенсіз саясатын
  18. Қазақ халқына қазақ балалары үшін алғашқылардың бірі болып мектеп ашқан кім? === Ыбырай Алтынсарин
  1. What's your name ? === My name is .............
  2. How old are you ? === I'm ....... year old
  3. What's your favourite food ? === My favourite food is............and............
  1. Cuộc CM 3.0 được khởi đầu tại quốc gia nào? === Mĩ
  2. Nguồn gốc các cuộc CM công nghiệp là do: === Nhu cầu cuộc sống và sản xuất.
  3. Tác động tiêu cực của các cuộc CM \ncông nghiệp thời hiện đại \nvề mặt văn hóa là: === Nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống
  4. Thành tựu quan trọng đầu tiên của CM 3.0 là === Máy tính điện tử
  5. Thành tựu của cuộc CM 3.0 về \nchinh phục vũ trụ là: === Con người đặt chân lên mặt trăng
  6. Shoppe, Ladada... === Ứng dụng "Internet vạn vật" trong cuộc sống hiện đại
  7. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư \nxuất hiện khoảng: === Đầu thế kỉ XXI
  8. Thành tựu tiêu biểu của cuộc CM 4.0 là: === "Cô gái" Robot Xô - Phi-a
  9. Tự động hóa và công nghệ rô – bốt ra đời\n gây ra nguy cơ: === người lao động bị mất việc làm.
  1. Số thứ tự ô nguyên tố === Số electron= số proton
  2. Nguyên tử có 5,6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng === Tính phi kim
  3. Số thứ tự nhóm A === Số electron lớp ngoài cùng
  4. Nguyên tử có 1,2, 3 electron ở lớp ngoài cùng === Tính kim loại
  5. Số thứ tự chu kì === Số lớp electron
  6. Hóa trị cao nhất với oxygen === Số electron hóa trị = số thự tự nhóm \nA
  7. Công thức oxide cao nhất có dạng === R2On (CT tối giản nhất)
  8. Oxide cao nhất và hydroxide của nhóm IA,IIA,IIIA có tính === base
  9. Oxide cao nhất và hydroxide của phi kim có tính === acid
  1. Số thứ tự ô nguyên tố === Số electron= số proton
  2. Các nguyên tử có 5,6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng === Tính phi kim
  3. Số thứ tự nhóm A === Số electron lớp ngoài cùng
  4. Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng === Tính kim loại
  5. Số thứ tự chu kì === Số lớp electron
  6. Hóa trị cao nhất với oxygen === Số electron hóa trị = số thự tự nhóm \nA
  7. Công thức oxide cao nhất có dạng === R2On (CT tối giản nhất)
  8. Oxide cao nhất và hydroxide của nhóm IA,IIA,IIIA có tính === base
  9. Oxide cao nhất và hydroxide của phi kim có tính === acid
  1. KCN góp phần thúc đẩy quá trình nào? === Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
  2. Một đặc điểm về ranh giới của KCN là gì? === Có ranh giới rõ ràng.
  3. KCN thường có quy mô diện tích như thế nào? === Từ hàng chục đến hàng nghìn ha.
  4. Các loại hình KCN là === KCN hỗ trợ, chuyên ngành, sinh thái,...
  5. Trong KCN, các cơ sở CN hợp tác sản xuất cao === do sử dụng chung cơ sở hạ tầng
  6. Vùng có nhiều KCN nhất nước ta là === Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng
  7. KCN thường phân bố ở vị trí nào? === GTVT thuận lợi, gần nguồn LĐ, nguyên liệu,...
  8. Lĩnh vực CN cao được tập trung phát triển là === Công nghệ thông tin (CN sinh học,...)
  9. KCNC Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào? === Hà Nội
  10. KCNC TP Hồ Chí Minh nằm tại đâu? === Thủ Đức
  11. KCNC tập trung các hoạt động gì? === Nghiên cứu, ứng dụng và phát triển CN cao
  12. KCNC có vai trò gì đối với nguồn nhân lực? === Đào tạo nhân lực công nghệ cao
  1. Cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ \nđối với Thủ đô Hà Nội vào năm nào? === Cuối năm 1972
  2. Đế quốc Mỹ đã dùng lực lượng nào để đánh phá \nThủ đô Hà Nội? === Máy bay chiến lược B-52
  3. Đế quốc Mỹ xâm lược thủ đô hà Nội\n nhằm mục đích gì? === Răn đe, gây sự hoảng loạn trong nhân dân \nvới mục đích làm cho hà Nội choáng váng, \nphải chịu khuất phục và nhượng bộ Mỹ\n trong thương lượng ở Hiệp định Paris
  4. Đối với con người? === Để lại những thương vong to lớn (Hàng nghìn \nngười chết,, những người sống sót nhưng mang\n nhiều di chứng: thương tật, chất độc da cam,...) \nDư chấn của thời chiến, như: ám ảnh về cái chết, nỗi đau mất người thân, gia đình li tán,...
  5. Về của cải vật chất? === Nhiều công trình, nhà máy, xí nghiệp, trường học, \nnhà ở của người dân bị phá huỷ; ô nhiễm \nmôi trường, thiên nhiên bị tàn phá nghiêm\n trọng; nền kinh tế bị kiệt quệ;...
  6. Cuộc sống hoà bình? === Người dân được sống tự do, \nthoải mái, được vui chơi và \ntới trường học tập, phát triển \nbình thường; nhiều công trình \nđược xây dựng phục vụ cuộc sống con người,...
  7. Ngày nay, Hà Nội phát triển \nnhư thế nào? === Ngày nay, Hà Nội từng bước \nđổi mới, phát triển, đạt được\n nhiều thành tựu to lớn trên \ntất cả các lĩnh vực,...Hà Nội\n đã trở thành trung tâm kinh tế, chính trị, \nvăn hoá của cả nước.
  8. Hà nội được UNESCO vinh danh là \n"Thành phố vì hoà bình" vào \nngày... tháng ....năm ...nào? === Ngày 16-07-1999
  9. Cuộc sống trong chiến tranh? === Tính mạng của người dân luôn bị đe doạ.\nNhiều gia đình bị chia cắt, li tán. \nThành phố bị phá huỷ, kinh tế suy sụp, trẻ em thất học
  1. 28 X 10 === 280
  2. 80 x 100 === 8000
  3. 88 x 100 === 8800
  4. 306 x 100 === 30600
  5. 582 x 1000 === 582000
  6. 306 x 10 === 3060
  7. 5 x 1000 === 5000
  8. 306 x 1000 === 306000
  1. Số bé === (tổng - hiệu) : 2
  2. (tổng + hiệu) : 2 === Số lớn
  3. Tổng hai số là 48; \nHiệu hai số là 22. === Số lớn là: 35
  4. Số bé là: 24 === Tổng hai số là 95;\n Hiệu hai số là 47.
  5. Tổng hai số là 82;\n Hiệu hai số là 36. === Số bé là: 23; \nsố lớn là: 59
  1. Khi hô hấp, con người hấp thụ \nkhí gì và thải ra khí gì? === Hấp thụ khí oxygen, thải ra carbon dioxide
  2. Giữa cơ thể và môi trưởng \nđã xảy ra quá trình gì? === Trao đổi khí
  3. Quá trình trao đổi khí ở thực vật, \nđộng vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày? === Cả ngày và đêm
  4. Trao đổi khí ở sinh vật là gì? === Là sự trao đổi các chất khí (carbon \ndioxide và oxygen) giữa cơ thể với môi trường.
  5. Cơ chế chung của sự trao đổi khí giữa \ncơ thể với môi trường ngoài? === Khuếch tán
  6. Nêu vai trò của sự trao đổi khí \nvới cơ thể sinh vật? === Giúp cơ thể trao đổi khí với \nmôi trường bên ngoài.
  7. Cho biết mối liên quan giữa \nsự trao đổi khí và hô hấp tế bào? === Sự trao đổi khí ở cơ thể tạo điều kiện cho \nhô hấp tế bào diễn ra bình thường.
  8. Sự trao đổi khí ở thực vật, \nđộng vật diễn ra qua quá trình nào? === Ở động vật, trao đổi khí thực hiện qua quá \ntrình hô hấp. Ở thực vật, trao đổi khí thực \nhiện qua cả quá trình hô hấp và quang hợp.
  9. Thế nào là cơ chế khuếch tán? === Sự di chuyển tự phát của các hạt từ vùng \ncó nồng độ cao đến vùng có nồng độ thấp, \nnhằm phân bố đều vật chất trong không gian
  1. Khi hô hấp, con người hấp thụ khí gì và thải ra khí gì? === Hấp thụ khí oxygen, thải ra carbon dioxide
  2. Giữa cơ thể và môi trưởng đã xảy ra quá trình gì? === Trao đổi khí
  3. Quá trình trao đổi khí ở thực vật, động vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày? === Cả ngày và đêm
  4. Trao đổi khí ở sinh vật là gì? === Là sự trao đổi các chất khí (carbon dioxide và oxygen) giữa cơ thể với môi trường.
  5. Cơ chế chung của sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài? === Khuếch tán
  6. Nêu vai trò của sự trao đổi khí với cơ thể sinh vật? === Giúp sinh vật lấy được những chất khí cần thiết để sử dụng cho các quá trình diễn ra bên trong cơ thể và thải ra những chất khí dư thừa không cần thiết ra ngoài.
  7. Cho biết mối liên quan giữa sự trao đổi khí và hô hấp tế bào? === Sự trao đổi khí ở cơ thể tạo điều kiện cho hô hấp tế bào diễn ra bình thường.
  8. Sự trao đổi khí ở thực vật, động vật diễn ra qua quá trình nào? === Ở động vật, trao đổi khí thực hiện qua quá trình hô hấp. Ở thực vật, trao đổi khí thực hiện qua cả quá trình hô hấp và quang hợp.
  9. Thế nào là cơ chế khuếch tán? === Sự di chuyển tự phát của các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) từ vùng có nồng độ cao đến vùng có nồng độ thấp, nhằm phân bố đều vật chất trong không gian
  1. C₆H₇NO₂\nEthyl cyanoacrylate === Thành phần chính của keo 502
  2. C₆H₇O₂(OH)₃\nPolyvinyl acetate === Keo PVA
  3. C₆H₅-CH=CH₂\nStyren === Keo epoxy
  4. (C₆H₁₀O₅)\nPolysaccharide === Keo hồ tinh bột
  5. C₆H₅CHO\nPhenol === Keo PF
  6. CH₂=CH-Cl\nChloroethene === Thành phần chính của nhựa PVC
  1. 1. Thường biến === D. không di truyền
  2. 2. Mức phản ứng === K. di truyền
  3. 3. Mức phản ứng có thể được xác định \ntheo dõi và ghi lại kiểu hình của các \ncá thể có cũng một kiểu gene ở các \nmôi trường khác nhau. Đúng hay sai. === I. Sai
  1. Nguyên nhân CDCCKT ngành === CNH, HĐH
  2. Nguyên nhân CDCCKT thành phần === mở cửa, hội nhập
  3. Xu hướng CDCC ngành KT === Tăng KV2,3; giảm KV1
  4. Đô thị tạo nhiều việc làm do === CN, dịch vị phát triển
  5. Đô thi hóa chậm do === CNH chậm.
  6. Tác động lớn nhất của ĐTH đến KT-XH === chuyển dịch CCKT
  7. Đô thị có khả năng tăng trưởng kinh tế do === Sức hút đầu tư(dân đông, thị trường, lao động chất lượng)
  8. thu nhập lao động nước ta thấp do === năng suất lao động thấp
  9. Năng suất lao động thấp do === trình độ lao động chưa cao; CSVC, kỹ thuật chưa pt.
  10. Thế mạnh chủ yếu về chất lượng lao động === cần cù, sáng tạo, kinh nghiệm
  11. Hạn chế chủ yếu của lao động === tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao
  12. gia tăng dân số giảm nhưng số dân vẫn tăng nhiều do === số dân đông(quy mô dân số lớn)
  1. Âm thanh có độ to được đo bằng đơn vị decibel (dB)\n phụ thuộc vào yếu tố === Biên độ dao động của âm thanh.
  2. Gõ búa vào kẻng thì === Gõ càng mạnh kêu càng to
  3. Ngưỡng đau làm đau nhức tai và có thể làm điếc tai có độ to là === 130 dB
  4. Âm thanh phát ra từ trống to hay nhỏ phụ thuộc vào === Biên độ dao động của mặt trống
  5. Khi biên độ dao động càng lớn thì === Âm phát ra càng to
  1. Ứng dụng poly(urea-formaldehyde) === Keo dán
  2. Phản ứng để sản xuất poly(urea-formaldehyde) === Trùng ngưng
  3. Thường dùng để vá chỗ thủng của săm, lốp xe === Nhựa vá săm
  4. Có thành phần chính là hợp chất chứa 2 nhóm epoxy === Keo dán epoxy
  5. Keo dán epoxy === Có độ kết dính cao chịu, lực tốt, dễ sử dụng...
  6. Có thể tạo ra các màng rất mỏng bền vững và bám chắc === Bản chất của kéo dán
  7. Được dùng chủ yếu để dán các vật liệu ván ép, gỗ === Keo dán poly(urea-formaldehyde)
  8. Keo dán poly(urea-formaldehyde) === Được sản xuất từ urea và formaldehyde
  9. Nhựa vá săm === Là dung dịch dạng keo của cao su
  1. Ứng dụng poly(urea-formaldehyde) === Keo dán
  2. Phản ứng để sản xuất poly(urea-formaldehyde) === Trùng ngưng
  3. Thường dùng để vá chỗ thủng của săm, lốp xe === Nhựa vá săm
  4. Có thành phần chính là hợp chất chứa 2 nhóm epoxy === Keo dán epoxy
  5. Keo dán epoxy === Có độ kết dính cao chịu, lực tốt, dễ sử dụng...
  6. Có thể tạo ra các màng rất mỏng bền vững và bám chắc === Bản chất của kéo dán
  7. Được dùng chủ yếu để dán các vật liệu ván ép, gỗ === Keo dán poly(urea-formaldehyde)
  8. Keo dán poly(urea-formaldehyde) === Được sản xuất từ urea và formaldehyde
  9. Nhựa vá săm === Là dung dịch dạng keo của cao su
  1. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học \nchuyên nghiên cứu về các === hợp chất hữu cơ
  2. Hợp chất hữu cơ là === hợp chất của carbon
  3. Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ \ncó thành phần nguyên tố gồm === carbon và hydrogen
  4. Benzene (C6H6) thuộc loại === hydrocarbon
  5. Calcium carbonate thuộc loại === hợp chất vô cơ
  6. Ethanol thuộc loại === dẫn xuất của hydrocarbon
  7. Liên kết trong hợp chất \nhữu cơ thường là === liên kết cộng hóa trị
  8. Phản ứng hữu cơ thường xảy ra \nchậm, theo nhiều hướng, tạo ra === hỗn hợp sản phẩm.
  1. 1. Nội dung của hội nghị Ianta === Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
  2. 2. Xu thế của thế giới sau chiến tranh lạnh === Xu thế toàn cầu hoá
  3. 3. Cơ quan duy trì hoà bình an ninh thế giới === Hội đồng bảo an
  4. 4. Địa điểm thành lập ASEAN === Băng Cốc (Thái Lan)
  5. 5. Nguyên nhân chấm dứt chiến tranh lạnh === Chạy đua vũ trang quá tốn kém
  6. 6. Tác động của hội nghị Ianta === Hình thành khuôn khổ trật tự thế giới mới
  7. 7. Mục đích của Hiến chương ASEAN === Xây dựng ASEAN cộng đồng vững mạnh
  8. 8. Mục đích của Liên Hợp Quốc === Duy trì hoà bình, an ninh thế giới
  9. 9. Thời gian hội nghị Ianta === Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945
  10. 10. Cộng đồng ASEAN === Ngày 31/ 12/ 2015
  11. 11. Năm 1976 === Tuyên bố hoà hợp ASEAN
  12. 12. Trật tự hai cực Ianta hoàn toàn chấm dứt === Khi Liên Xô sụp đổ
  13. 13. Sự kiện đánh dấu Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới === Sự ra đời của Nato và Vác-sa-va
  14. 14. Áo, Phần Lan === Trung lập
  15. 15. Mác san === SEV
  16. 16. Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ === Đức
  17. 17. Châu Á === Phương Tây
  18. 18. NATO === VAC-SA-VA
  1. NGUYÊN TỬ DỄ MẤT ELECTRON === TÍNH KIM LOẠI
  2. NGUYÊN TỬ DỄ THU ELECTRON === TÍNH PHI KIM
  3. NGUYÊN TỬ CÓ ĐỘ ÂM ĐIỆN LỚN NHẤT === FLUORINE
  4. TRONG NHÓM A (THEO CHIỀU Z TĂNG ) === BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ TĂNG, ĐỘ ÂM ĐIỆN GIẢM
  5. TRONG CHU KÌ (THEO CHIỀU Z TĂNG ) === TÍNH KIM LOẠI GIẢM , TÍNH PHI KIM TĂNG
  6. KIM LOẠI MẠNH NHẤT THUỘC NHÓM === IA
  1. Khí quyển là === lớp không khí bao quanh \nTrái Đất
  2. Khí chiếm tỉ trọng lớn nhất \ntrong không khí là === Khí Nito
  3. Tầng đối lưu === ảnh hưởng lớn đến \nđời sống của sinh vật
  4. Nhiệt độ không khí \nthay đổi theo vĩ độ do === sự thay đổi góc chiếu\ncủa tia sáng Mặt Trời
  5. Nhiệt độ trung bình năm === giảm khi lên vĩ độ cao
  6. Biên độ nhiệt năm === tăng khi lên vĩ độ cao
  7. Nhiệt độ trung bình năm \ncao nhất ở === lục địa
  8. Đại dương có === biên độ nhiệt năm nhỏ
  9. Lục địa có === biên độ nhiệt năm lớn
  10. Nhiệt độ không khí \nthay đổi === giữa bờ tây và bờ đông \ncủa lục địa
  11. Nhiệt độ trung bình \nnăm thấp nhất ở === lục địa
  12. Dòng biển ảnh hưởng \nđến nhiệt độ === giữa bờ đông và bờ tây
  1. SỐ THỨ TỰ Ô NGUYÊN TỐ === SỐ PROTON= SỐ ELECTRON
  2. SỐ THỨ TỰ CHU KÌ === SỐ LỚP ELECTRON
  3. SỐ ELECTRON LỚP NGOÀI CÙNG === SỐ THỨ TỰ NHÓM a
  1. Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu === Nước và muối khoáng
  2. mạch rây vận chuyển chủ yếu === chất hữu cơ
  3. Rễ cây hấp thụ nước và muối khoáng === nhờ lông hút
  1. tế bào động vật không có === thành tế bào.
  2. peroxisome hình thành từ lưới nội chất trơn === chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào
  3. khung xương tb cấu tạo bởi\n vi ống, vi sợi và sợi trung gian === làm giá đỡ, duy trì hình \ndạng, nơi neo đậu của \ncác bào quan...
  4. không bào được bao bọc\n bởi 1 lớp màng === thực hiện nhiều chức năng khác\n nhau như không bào cánh \nhoa chứa sắc tố.
  5. lysosome có dạng hình cầu, \nbao bọc bởi màng lipoprotein === chứa enzyme thủy phân, \nphân hủy các bào quan già...
  6. trung thể có ở tế bào động vật === hình thành thoi phân bào \ntrong qt phân chia tb.
  7. Tế bào thực vật có === không bào lớn.
  8. thuốc ức chế sự hình thành \nvi ống có t/d ngăn ngừa === ung thư vì ngăn thoi phân\n bào hình thành -> ngăn \nchặn ung thư.
  9. Nếu màng của lizoxom bị vỡ\n thì hậu quả sẽ là === tế bào bị hệ enzyme của \nlysosome phân hủy.
  1. Nguyên nhân gây bệnh viêm đường hô hấp là === Không khí bị ô nhiễm, có chứa vi sinh vật hoặc các chất có hại
  2. Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là === vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis
  3. Nguyên nhân gây bệnh viêm phổi là === Virus, vi khuẩn, nấm, hóa chất xâm nhập vào phổi
  4. Biểu hiện của bệnh viêm đường hô hấp là === khó chịu ở họng ; ho có đờm; có thể sốt; nhức đầu, mệt mỏi;…
  5. Biểu hiện của bệnh viêm phổi là === đau ngực, ho, mỏi, sốt, đổ mồ hôi, ớn lạnh, buồn nôn, khó thở,…
  6. Biểu hiện của bệnh lao phổi là === đau ngực, ho khạc kéo dài, sốt nhẹ về chiều, kém ăn, mệt mỏi,…
  7. Biện pháp phòng tránh bệnh viêm đường hô hấp là === Hạn chế tiếp xúc với những người đang bị bệnh; giữ ấm cơ thể;....
  8. Biện pháp phòng tránh bệnh viêm phổi là === tiêm phòng; tăng cường hệ miễn dịch;....
  9. Biện pháp phòng tránh bệnh lao phổi là === tiêm phòng, hạn chế tiếp xúc với người bệnh,...
  1. Ti thể có dạng === hình cầu hoặc hình bầu dục
  2. Ti thể là bào quan === được bao bọc bởi 2 lớp màng, bên trong chứa chất nền
  3. Màng ngoài === trơn nhẵn.
  4. màng trong === gấp nếp tạo thành mào, trên mào\nchứa nhiều enzyme hô hấp
  5. tế bào cơ tim ở người === có nhiều ti thể nhất
  6. ti thể có vai trò cung cấp === năng lượng cho các \nhoạt động sống của tb.
  7. lục lạp chỉ có === ở tảo và thực vật (chủ yếu ở lá)
  8. lục lạp là bào quan === có màng kép (màng trong \nkhông gấp nếp).
  9. Bên trong lục lạp chứa === chất nền (stroma) không màu\ncùng hệ thống túi dẹp (thylakoid)
  10. Trên màng thylakoid chứa nhiều === sắc tố và các enzyme quang hợp.
  11. Thylakoid xếp chồng lên nhau === tạo cấu trúc gọi là granum
  12. lục lạp có chức năng === quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
  1. tế bào động vật không có === thành tế bào.
  2. peroxisome hình thành từ lưới nội chất trơn === chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào
  3. khung xương tb cấu tạo bởi\n vi ống, vi sợi và sợi trung gian === làm giá đỡ, duy trì hình \ndạng, nơi neo đậu của \ncác bào quan...
  4. không bào được bao bọc\n bởi 1 lớp màng === thực hiện nhiều chức năng khác\n nhau như không bào cánh \nhoa chứa sắc tố.
  5. lysosome có dạng hình cầu, \nbao bọc bởi màng lipoprotein === chứa enzyme thủy phân, phân hủy các bào quan già...
  6. trung thể có ở tế bào động vật === hình thành thoi phân bào trong qt phân chia tb.
  7. Tế bào thực vật có === không bào lớn.
  8. thuốc ức chế sự hình thành vi ống có t/d ngăn ngừa === ung thư vì ngăn thoi phân\n bào hình thành -> ngăn \nchặn ung thư.
  9. Nếu màng của lizoxom bị vỡ\n thì hậu quả sẽ là === tế bào bị hệ enzyme của \nlysosome phân hủy.
  1. Natural wonder (n) === Kỳ quan thiên nhiên
  2. Appointment (n) === Cuộc hẹn
  3. Amaze (v) === Làm kinh ngạc
  4. Charming (adj) === Quyến rũ, đẹp mê hồn
  5. Desert (n) === Sa mạc
  6. Mountainous (adj) === Có nhiều núi
  7. Plaster (n) === Băng dán cá nhân
  8. Necessary (adj) === Cần thiết
  9. Rucksack (n) === Ba lô
  10. Painkillers (n) === Thuốc giảm đau
  11. Usefulness (n) === Sự hữu ích
  12. Waterfall (n) === Thác nước
  1. Đơn vị đo khối lượng riêng === kg/m3 hoặc g/m3, g/ml
  2. Khối lượng riêng được \nxác định bằng === D=m/V
  3. Để xác định khối lượng riêng \ncủa một chất, ta cần biết === Cả khối lượng và thể \ntích vật đó
  4. Đo khối lượng riêng\n của vật rắn ta dùng \nnhững dụng cụ gì? === Cần dùng cân\n và bình chia độ
  5. Khối lượng riêng của sắt là === 7800 kg/m3
  1. 25,9 - 13,84 === 12,06
  2. 7,6 - 1,51 === 6,09
  3. 21,4 - 6 === 15,4
  4. 9 - 3,5 === 5,5
  1. dung dịch của các muối, acid, \nbase dẫn điện được do === có khả năng phân li ra ion \ntrong dung dịch
  2. Phần lớn ammonia được dùng \nphản ứng với acid để === sản xuất các loại phân đạm
  3. Nhúng giấy quỳ tím vào \ndung dịch có pH = 9 \nthì quỳ tím === hóa xanh
  4. Theo thuyết Bronsted – Lowry \nnhững chất có khả năng \ncho proton H+ là === acid
  5. Trong phản ứng với oxygen, \nammonia thể hiện === tính khử
  6. Trong phân tử nitrogen \ncó chứa một === liên kết ba
  7. Dung dịch nitric acid 0,001M \ncó pH bằng === 3
  8. Số oxi hóa của nitrogen trong \nnitric acid là === +5
  9. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái \ncân bằng === nồng độ của các chất trong \nhỗn hợp phản ứng \nkhông thay đổi
  10. Diêm tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) \ncó tên gọi là === sodium nitrate
  11. Trong chuẩn độ acid - base, \ndung dịch đã biết nồng độ gọi là === chất chuẩn
  12. Khi phản ứng với các kim loại \nnitric acid thể hiện tính === oxi hóa mạnh
  1. Dinitrogen oxide còn gọi là === khí cười
  2. Khí nitrogen dioxide có màu === nâu đỏ
  3. Nitric acid có tính === oxi hóa mạnh
  4. Ammonia có tính === khử mạnh
  5. Muối ammonium được sử dụng \nlàm bột nở có tên gọi là === ammonium hydrogencarbonate
  6. Đơn chất nitrogen === vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
  1. chuyển động thẳng \nbiến đổi đều === quỹ đạo \nlà đường thẳng
  2. chuyển động thẳng \nnhanh dần đều === tích a.v>0
  3. vận tốc của \nchuyển động thẳng \nbiến đổi đều === v=vo+a.t
  4. độ dịch chuyển \ncủa chuyển động \nthẳng biến đổi đều === d = v0 .t + 1/(2 ) a.t^2
  1. chuyển động thẳng \nbiến đổi đều === quỹ đạo \nlà đường thẳng
  2. chuyển động thẳng \nnhanh dần đều === tích a.v>0
  3. vận tốc của \nchuyển động thẳng \nbiến đổi đều === v=vo+a.t
  4. độ dịch chuyển \ncủa chuyển động \nthẳng biến đổi đều === d = v0 .t + 1/(2 ) a.t^2
  5. cho biết giá trị \ncủa gia tốc === hệ số góc của đồ thị \nvận tốc -thời gian \ncủa chuyển động thẳng \nbiến đổi đều
  1. Văn hóa === đa dạng, giàu bản sắc, có nhiều nét tương đồng giữa các quốc gia
  2. Giáo dục === được chú trọng đầu tư phát triển
  3. Y tế === cũng phát triển với tốc độ khá nhanh
  4. HDI === khác nhau ở mỗi quốc gia, có xu hướng tăng.
  5. Tôn giáo, tín ngưỡng === đa dạng:Hồi giáo, Phật giáo, Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo
  6. Thuận lợi === thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội
  1. Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE \nlà bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80% === 3,125 tấn.
  2. Tơ visco và tơ cellulose acetate đều thuộc loại === tơ bán tổng hợp.
  3. Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo === PVC.
  4. Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được \nsử dụng để sản xuất các thiết bị y tế, đồ gia dùng. \nPP được tổng hợp từ monomer === CH3CH=CH2.
  5. Cho các polymer: cao su buna, tơ capron, \npolystyrene, polyethylene, tơ olon, poly(vinyl chloride). \nSố polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là === 5.
  6. Phản ứng giữ nguyên mạch carbon của polymer là === Hydrochloride hóa polyisoprene.
  7. Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2430000.\nSố lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên là === 15000.
  8. Tơ nylon-6,6 thuộc loại === tơ tổng hợp.
  9. Phản ứng làm giảm mạch carbon của polymer là === Amylose + H2O
  10. Thủy tinh hữu cơ (thủy tinh plexiglas) được tổng hợp từ\nphản ứng trùng hợp monomer === CH2=C(CH3)COOCH3.
  11. Trong các polymer: tinh bột, cellulose, protein, \npolyethylene, poly(vinyl chloride). Có bao nhiêu \nchất có thể bị phân huỷ sinh học? === 3.
  12. Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là === polypropylene.
  1. 1. Is it difficult \nto reduce === n. our carbon footprints?
  2. 2. Many people are \ntrying to adopt === b. a green lifestyle.
  3. 3. Can this artist play === c. many musical \ninstruments?
  4. 4. We divide \nhousehold chores \nequally in our family, === d. so everyone has \nsome responsibilities.
  5. 5. I usually do \nthe laundry, === g. and my sister \ndoes the washing-up.
  6. 11. Don’t throw away \nunwanted items, === f. but sort them and \nsend them for recycling.
  7. 7. We can attend \nthe V-pop \nFestival this week === e. or I can buy tickets \nfor the Vietnam Idol\n Finals next week.
  8. 10. Will you perform === k. in the live music \nconcert next week?
  9. 9. In my family, \nmy mum does \nthe cooking, and === i. my dad \nshops for groceries.
  10. 8. Viet helps his \nmum do the === h. laundry, clean the \nhouse, and take \ncare of his little sister.
  11. 6. My father puts === a. the rubbish \nout every day.
  1. 1,5+2,7 === 5,2
  2. 54,14+3,5 === 55,64
  3. 25,12+13,53 === 38,65
  4. 5,32+6,48 === 11,8
  5. 9,6+12,5 === 22,1
  1. Hãy nêu biện pháp giúp hệ vận động phát triển tốt. === Ăn đủ chất (đặc biệt là canxi, vitamin D)\nTập thể dục thường xuyên\nNgồi học, mang cặp đúng tư thế.
  2. Khi bị gãy xương, cần làm gì để xương mau liền? === Cố định chỗ gãy bằng nẹp/bột.\nBổ sung canxi, vitamin D.\nGiữ tinh thần thoải mái, ăn uống đủ chất.
  3. Tại sao tư thế ngồi học sai lâu ngày lại có thể bị cong vẹo cột sống? === Vì xương sống trẻ còn mềm, ngồi lệch khiến cột sống bị cong về một phía, lâu dần mất cân đối toàn thân.
  4. Vì sao vận động viên thường phải khởi động kỹ trước khi thi đấu? === Giúp làm ấm cơ thể, tăng đàn hồi của cơ – khớp, tăng lượng máu đến cơ, tránh bị chuột rút hoặc chấn thương khi vận động mạnh.
  5. Vì sao người lao động nặng cần ăn nhiều thực phẩm chứa protein hơn người làm việc nhẹ? === Protein là thành phần chính tạo cơ bắp.\nKhi làm việc nặng, cơ bị tiêu hao nhiều, cần bổ sung protein để phục hồi và phát triển cơ.
  6. Vì sao người cao tuổi cần tập thể dục nhẹ hằng ngày dù hệ xương đã yếu đi? === Vận động nhẹ giúp duy trì độ dẻo dai của cơ – khớp, giảm mất xương, tăng lưu thông máu, và giữ tinh thần thoải mái.
  1. Chủ thể sản xuất là ai? === Là cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp… \ntạo ra hàng hóa, dịch vụ cho xã hội.
  2. Mục tiêu của chủ thể sản xuất là gì? === Tìm kiếm lợi nhuận và phục vụ nhu cầu \ntiêu dùng xã hội.
  3. Chủ thể sản xuất cần tuân thủ điều gì? === Pháp luật và cung cấp hàng hóa không gây\n hại con người, môi trường, xã hội.
  4. Chủ thể tiêu dùng là ai? === Người mua và sử dụng hàng hóa, dịch vụ \nđể thỏa mãn nhu cầu.
  5. Vai trò của chủ thể tiêu dùng? === Định hướng sản xuất, tạo động lực phát \ntriển bền vững.
  6. Trách nhiệm của chủ thể tiêu dùng? === Lựa chọn hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng; \nphê phán hành vi trái pháp luật.
  7. Chủ thể trung gian là ai? === Các tổ chức/cá nhân kết nối người sản xuất \nvà người tiêu dùng.
  8. Vai trò của chủ thể trung gian? === Thúc đẩy mua bán diễn ra linh hoạt, hiệu quả.
  9. Nhà nước có vai trò gì trong nền kinh tế? === Điều tiết, tạo điều kiện cho các ngành \nkinh tế hoạt động hiệu quả.
  10. Chủ thể Nhà nước tác động vào nền \nkinh tế để làm gì? === Điều chỉnh và khắc phục vấn đề nảy sinh \ntrong phát triển kinh tế – xã hội.
  11. Chủ thể tiêu dùng cần làm gì để góp \nphần phát triển bền vững? === Tiêu dùng hợp lý, tiết kiệm và chọn \nhàng hóa có nguồn gốc rõ ràng.
  1. Ông tổ ngành sử học Trung Hoa, \ntác giả của bộ Sử ký === Tư Mã Thiên
  2. Bộ sử lớn nhất, có quy mô đồ sộ \nnhất do Tư Mã Quang biên soạn === Tư trị thông giám
  3. Sử học thời phong kiến Trung Quốc \nthương phục vụ cho mục đích === Củng cố quyền lực triều đại, \ngiáo huấn đạo đức
  4. Sử ký được coi là mẫu mực \ncho thể loại sử === Biên niên – Ký truyện
  5. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ ca
  6. Một số nhà thơ \nnổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  7. Thời Nguyên – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  8. “Tứ đại danh tác” của văn học\nTrung Hoa gồm những tác phẩm === Tam quốc diễn nghĩa,Thủy hử,\nTây du ký, Hồng lâu mộng
  9. “Tây du ký” kể về hành\ntrình thỉnh kinh của === Đường Huyền Trang (cùng 3 đồ đệ)
  1. Ông tổ ngành sử học Trung Hoa, \ntác giả của bộ Sử ký === Tư Mã Thiên
  2. Bộ sử lớn nhất, có quy mô đồ sộ \nnhất do Tư Mã Quang biên soạn === Tư trị thông giám
  3. Sử học thời phong kiến Trung Quốc \nthương phục vụ cho mục đích === Củng cố quyền lực triều đại, \ngiáo huấn đạo đức
  4. Sử ký được coi là mẫu mực \ncho thể loại sử === Biên niên – Ký truyện
  5. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ ca
  6. Một số nhà thơ \nnổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  7. Thời Nguyên – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  8. “Tứ đại danh tác” của văn học\nTrung Hoa gồm những tác phẩm === Tam quốc diễn nghĩa,Thủy hử,\nTây du ký, Hồng lâu mộng
  9. “Tây du ký” kể về hành\ntrình thỉnh kinh của === Đường Tăng (cùng 3 đồ đệ)
  1. Ông tổ ngành sử học Trung Hoa, \ntác giả của bộ Sử ký === Tư Mã Thiên
  2. Bộ sử lớn nhất, có quy mô đồ sộ \nnhất do Tư Mã Quang biên soạn === Tư trị thông giám
  3. Sử học thời phong kiến Trung Quốc \nthương phục vụ cho mục đích === Củng cố quyền lực triều đại, \ngiáo huấn đạo đức
  4. Sử ký được coi là mẫu mực \ncho thể loại sử === Biên niên – Ký truyện
  5. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất V === Thơ ca
  6. Một số nhà thơ \nnổi tiếng thời Đường V === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  7. Thời Nguyên – Thanh\n văn học nổi bật nhất V === Tiểu thuyết đồ sộ
  8. “Tứ đại danh tác” của văn học\nTrung Hoa gồm những tác phẩm V === Tam quốc diễn nghĩa,Thủy hử,\nTây du ký, Hồng lâu mộng
  9. “Tây du ký” kể về hành\ntrình thỉnh kinh của V === Đường Tăng (cùng 3 đồ đệ)
  1. Thực vật trao đổi khí \nvới môi trường qua === Khí khổng
  2. Khí nào sẽ khuếch tán \ntừ máu vào tế bào ? === Khí oxygen
  3. Chức năng của khí khổng === Trao đổi khí
  4. Cá trao đổi khí qua === Mang
  5. Cơ chế của hình thức\n trao đổi khí giữa cơ \nthể sinh vật với môi trường === khuếch tán
  1. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất S === Thơ ca
  2. Một số nhà thơ \nnổi tiếng thời Đường V === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thời Nguyên – Thanh\n văn học nổi bật nhất V === Tiểu thuyết đồ sộ
  4. “Tứ đại danh tác” của văn học\n Trung Hoa gồm những tác phẩm V === Tam quốc diễn nghĩa,\nThủy hử, Tây du ký, \nHồng lâu mộng
  5. “Tây du ký” kể về hành\ntrình thỉnh kinh của V === Đường Tăng (cùng 3 đồ đệ)
  6. Nội dung chủ yếu của văn học\nTrung Quốc thời phong kiến V === Phản ánh đời sống ,\n ca ngợi nghĩa khí,\n đạo làm người
  1. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ
  2. Một số nhà thơ nổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thơ ca thời Đường \nlà đỉnh cao của \nvăn học cổ điển vì === Nghệ thuật hoàn mỹ,\n đề tài phong phú,\n nhiều nhà thơ lớn
  4. Thời Minh – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  5. Các tác phẩm như Thuỷ hử,... \nthuộc thể loại === Tiểu thuyết
  6. Tác giả của “Hồng lâu mộng” === Nhà văn Tào Tuyết Cần
  7. Tác giả của “Tây du ký” === Nhà văn Ngô Thừa Ân
  8. Nội dung chủ yếu của văn học\nTrung Quốc thời phong kiến === Phản ánh đời sống ,\n ca ngợi nghĩa khí,\n đạo làm người
  9. Thời Minh-Thanh,tiếp\ntục phát triển với đặc điểm === Tổng kết lại lịch sử \ncác triều đại trước
  1. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ
  2. Một số nhà thơ nổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thơ ca thời Đường \nlà đỉnh cao của \nvăn học cổ điển vì === Nghệ thuật hoàn mỹ,\n đề tài phong phú,\n nhiều nhà thơ lớn
  4. Thời Minh – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  5. Các tác phẩm như Thuỷ hử,... \nthuộc thể loại === Tiểu thuyết
  6. Tác giả của “Hồng lâu mộng” === Nhà văn Tào Tuyết Cần
  7. Tác giả của “Tây du ký” === Nhà văn Ngô Thừa Ân
  8. Nội dung chủ yếu của văn học\nTrung Quốc thời phong kiến === Phản ánh đời sống ,\n ca ngợi nghĩa khí,\n đạo làm người
  9. Thời Minh-Thanh,tiếp\ntục phát triển với đặc điểm === Tổng kết lại lịch sử \ncác triều đại trước
  1. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ
  2. Một số nhà thơ nổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thơ ca thời Đường \nlà đỉnh cao của \nvăn học cổ điển vì === Nghệ thuật hoàn mỹ,\n đề tài phong phú,\n nhiều nhà thơ lớn
  4. Thời Minh – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  5. Các tác phẩm như Thuỷ hử,... \nthuộc thể loại === Tiểu thuyết
  6. Tác giả của “Hồng lâu mộng” === Nhà văn Tào Tuyết Cần
  7. Tác giả của “Tây du ký” === Nhà văn Ngô Thừa Ân
  8. Nội dung chủ yếu của văn học\nTrung Quốc thời phong kiến === Phản ánh đời sống ,\n ca ngợi nghĩa khí,\n đạo làm người
  9. Thời Minh-Thanh,tiếp\ntục phát triển với đặc điểm === Tổng kết lại lịch sử \ncác triều đại trước
  1. Thời Đường, loại hình \nvăn học phát triển nhất === Thơ
  2. Một số nhà thơ nổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thơ ca thời Đường \nlà đỉnh cao của \nvăn học cổ điển vì === Nghệ thuật hoàn mỹ,\n đề tài phong phú,\n nhiều nhà thơ lớn
  4. Thời Minh – Thanh\n văn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  5. Các tác phẩm như Thuỷ hử,... \nthuộc thể loại === Tiểu thuyết
  6. Tác giả của “Hồng lâu mộng” === Nhà văn Tào Tuyết Cần
  7. Tác giả của “Tây du ký” === Nhà văn Ngô Thừa Ân
  8. Nội dung chủ yếu của văn học\nTrung Quốc thời phong kiến === Phản ánh đời sống ,\n ca ngợi nghĩa khí,\n đạo làm người
  9. Thời Minh-Thanh,tiếp\ntục phát triển với đặc điểm === Tổng kết lại lịch sử \ncác triều đại trước
  1. Thời Đường, loại hình văn học \nphát triển nhất === Thơ
  2. Một số nhà thơ nổi tiếng thời Đường === Đỗ Phủ, Lý Bạch, Bạch Cư Dị
  3. Thời Nguyên đến thời Thanh, \nvăn học nổi bật nhất === Tiểu thuyết đồ sộ
  4. Các tác phẩm như \nThủy hử,Tây du ký,...,\nđều thuộc thể loại === Tiểu thuyết
  5. Tác giả của “Hồng lâu mộng” === Nhà văn Tào Tuyết Cần
  6. Tác giả của “Tây du ký” === Nhà văn Ngô Thừa Ân
  7. thơ ca thời Đường \nđược coi là đỉnh cao\ncủa văn học cổ điển vì === Nghệ thuật hoàn mỹ, \nđề tài phong phú, \nnhiều nhà thơ lớn
  1. Hấp thụ là quá trình các chất dinh dưỡng === đi vào hệ tuần hoàn máu và bạch huyết
  2. Hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở === ruột non
  3. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ theo phương thức === vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động
  4. Amino acid, vitamin, acid béo, khoáng, nước,... được hấp thụ ở === ruột non
  5. chất dinh dưỡng vận chuyển đến tế bào để tham gia === tạo tế bào mới, sửa chữa tế bào hư hỏng, dự trữ năng lượng,...
  6. Để tăng diện tích hấp thụ, ruột non có === nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao, hệ mao mạch dày đặc
  7. Tinh bột, sữa sau khi phân giải tạo thành === đường đơn (glucose, galactose, fructose)
  1. Phó từ chỉ quan hệ thời gian === đã, sẽ, đang, vừa, mới, sắp,...
  2. Phó từ chỉ mức độ === rất, khá, hơi, thật, quá, lắm, ...
  3. Phó từ chỉ sự tiếp diễn tương tự === Cũng, vẫn, cứ, còn, lại,...
  4. Phó từ chỉ sự phủ định === không, chưa, chẳng,..
  5. Phó từ chỉ sự cầu khiến === hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,...
  6. Phó từ chỉ kết quả và hướng === vào, ra, lên, xuống, rồi, được,...
  7. Phó từ chỉ khả năng === được, xong,...
  8. Phó từ chỉ số lượng === tất cả, các, những, mọi, mỗi, từng,...
  1. perform (v) === Biểu diễn
  2. single (n) === Đĩa đơn, bài hát đơn lẻ
  3. audience (n) === Khán giả
  4. tatented (adj) === Có tài
  5. judge (n) === Giám khảo
  1. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng \na và bvà trong các góc tạo thành có một \ncặp góc đồng vị bằng nhau thì.... === a, b song song với nhau
  2. Nếu một đường thẳng cắt \nhai đường thẳng song song thì... === Hai góc đồng vị bằng nhau\nHai góc so le trong bằng nhau
  3. Nếu đường thẳng c cắt hai đường\n thẳng song song a và b thì hai góc \ntrong cùng phíacó tổng số đo bằng === 180 độ
  4. Câu khẳng định có dạng" Nếu... thì..." \ntrong toán học gọi là.... === Định lí
  1. Nguyên tử X có 11 proton \nvà 12 neutron. Tổng số hạt \ntrong nguyên tử X là === 34
  2. Số lớp electron của \nnguyên tử Al là === 3
  3. Bảng tuần hoàn các nguyên \ntố hóa học có bao nhiêu nhóm? === 16
  4. Khối lượng phân tử Y gồm 1\nnguyên tử S và 2 nguyên tử O\ntính đơn vị amu === 64
  5. Trong công thức phân tử \nnitrogen, sau khi tạo liên \nkết thì nguyên tử nitrogen \ncó số electron là === 8
  6. Hoá trị của magnesium\ntrong hợp chất AgNO3 là === I
  7. Hóa trị của C trong CO === II
  8. Hóa trị của Fe trong Fe2O3 === III
  1. Lĩnh vực chuyên nghiên \ncứu về thực vật thuộc === Sinh học
  2. Khi quan sát tế bào thực \nvật ta nên chọn loại kính nào? === Kính hiển vi
  3. Người ta dùng cân để đo === Khối lượng của \nvật nặng
  4. Vật thể nào sau đây là \nvật thể nhân tạo === Máy tính
  5. Đốt một ngọn nến là \nhiện tượng === Nóng chảy
  6. Khí oxygen không tồn\n tại ở trong === Chân không
  7. Phương tiện nào sau \nđây không gây hại cho \nmôi trường không khí? === Xe đạp
  8. Chất thải nào sau đây\ndễ bị phân hủy? === Vỏ rau củ quả
  1. Đặc điểm địa hình châu Á. === - Rất đa dạng: núi, sơn nguyên cao đồ sộ, \ncao nguyên, đồng bằng rộng lớn. \n- Địa hình bị chia cắt mạnh.
  2. Địa hình châu Á được chia thành\n các khu vực: === Trung tâm, Phía bắc, Phía đông\nPhía nam và tây nam
  3. Ở trung tâm === Là vùng núi cao, đổ sộ \nvà hiểm trở nhất thế giới.
  4. Phía bắc === Gồm các đồng bằng và \ncác cao nguyên thấp,\n bằng phẳng.
  5. Phía đông === Địa hình thấp dần vế phía biển, \ngồm các núi, cao nguyên và \nđồng bằng ven biển.
  6. Phía nam và tây nam === Gồm các dãy núi trẻ, các sơn nguvên\n và đồng bằng nằm xen kẽ.
  1. Ai có câu nói nổi tiếng:" Còn cái lai quần cũng đánh" === Chị Út Tịch
  2. Nhà ngoại giao nổi tiếng của nước ta trên bàn đàm phán ký kết hiệp định giơnever === Nguyễn Thị Bình
  3. Người nữ anh hùng của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bị giam giữ ở nhà tù Côn Đảo và hi sinh khi 16 tuổi === Chị Võ Thị Sáu
  1. chính sách hỗ trợ việc làm, \nthu nhập và giảm nghèo === Tạo việc làm; Tăng\nthu nhập, giảm nghèo.
  2. Chính sách bảo hiểm === BHXH; BHTN; BHYT
  3. Chính sách \ntrợ giúp xã hội === Trợ giúp XH thường xuyên; Trợ \ngiúp XH đột xuất; Chăm sóc, \nnuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp XH
  4. Chính sách bảo đảm các \ndịch vụ xã hội cơ bản === Giáo dục; y tế; nhà ở; \nnước sạch; thông tin.
  5. Tạo việc làm === tín dụng ưu đãi, hỗ trợ\nhọc nghề, hỗ trợ tìm việc \nlàm trong và ngoài nước
  6. BHXH bắt buộc === ốm đau, thai sản, TNLĐ, hưu trí, tử tuất
  7. BHXH tự nguyện === hưu trí, tử tuất;
  8. Trợ giúp XH thường \nxuyên tại cộng đồng === người có: hoàn cảnh\nkhó khăn, cao tuổi, khuyết \ntật nặng, trẻ mồ côi;
  9. Trợ giúp XH đột xuất === giúp người dân khi gặp rủi \nro, khó khăn bất ngờ: thiên \ntai, hoả hoạn, dịch bệnh…
  1. Đặc điểm địa hình châu Á. === - Rất đa dạng: núi, sơn nguyên cao đồ sộ,\n cao nguyên, các đồng bằng rộng lớn.
  2. Địa hình châu Á được chia thành mấy khu vực? === Các khu vực: Trung tâm, phía bắc, \nphía đông, phía nam và tây nam.
  3. Trung tâm === Là vùng núi cao, đổ sộ và hiểm trở nhất thế giới.
  4. Phía bắc === Gồm các đồng bằng và các \ncao nguyên thấp, bằng phẳng.
  5. Phía nam và tây nam === Gồm các dãy núi trẻ, các sơn nguvên và \nđồng bằng nằm xen kẽ.
  6. Phía đông === Thấp dần vế phía biển, gồm các núi, \ncao nguyên và đồng bằng ven biển.
  1. amonia là chất khí không màu, === mùi khai, nhẹ hơn không khí
  2. nitrogen là chất khí không màu, === không mùi, không duy trì sự cháy và sự hô hấp
  3. tăng áp suất CBCD theo chiều === giảm số mol khí
  4. theo thuyết Bronsted Lowry, Acid là === chất cho proton
  5. theo thuyết Bronsted Lowry,Base là === chất nhận proton
  6. giảm áp suất CBCD theo chiều === tắng số mol khí
  7. tăng nhiệt độ CBCD theo chiều === thu nhiệt
  8. giảm nhiệt độ CBCD theo chiều === tỏa nhiệt
  9. mưa acid là hiện tượng nước mưa có === pH nhỏ hơn 5,6
  10. tác nhân gây mưa acid === SO2, NOx
  11. hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng ao hồ === dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng N, P
  12. chỉ thị acid - base là chất có màu sắc biến đổi theo === giá trị pH của dung dịch
  1. amonia là chất khí không màu, === mùi khai, nhẹ hơn không khí
  2. nitrogen là chất khí không màu, === không mùi, không duy trì sự cháy và sự hô hấp
  3. tăng áp suất CBCD theo chiều === giảm số mol khí
  4. theo thuyết Bronsted Lowry, Acid là === chất cho proton
  5. theo thuyết Bronsted Lowry,Base là === chất nhận proton
  6. giảm áp suất CBCD theo chiều === tắng số mol khí
  7. tăng nhiệt độ CBCD theo chiều === thu nhiệt
  8. giảm nhiệt độ CBCD theo chiều === tỏa nhiệt
  9. mưa acid là hiện tượng nước mưa có === pH nhỏ hơn 5,6
  10. tác nhân gây mưa acid === SO2, NOx
  11. hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng ao hồ === dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng N, P
  12. chỉ thị acid - base là chất có màu sắc biến đổi theo === giá trị pH của dung dịch
  1. Trong một tam giác, góc đối diện \nvới cạnh lớn hơn là === góc lớn hơn
  2. Trong một tam giác, cạnh đối diện \nvới góc lớn hơn là === cạnh lớn hơn
  3. Trong các đường xiên và đường \nvuông góc kẻ từ một điểm \nnằm ngoài một đường thẳng đến \nđường thẳng đó thì đường vuông góc là === đường ngắn nhất
  4. Trong một tam giác, độ dài của \nmột cạnh bất kì === luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại
  5. Trong một tam giác, độ dài của \nmột cạnh bất kì === luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại
  6. Ba đường trung tuyến của một tam giác === cùng đi qua một điểm \n(hay đồng quy tại một điểm). \nĐiểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng \nbằng 2/3 độ dài đường trung tuyến \nđi qua đỉnh ấy
  7. Ba đường phân giác của một tam giác === đồng quy tạimột điểm. \nĐiểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó
  8. Ba đường trung trực của một tam giác === đồng quy tại một điểm. \nĐiểm này cách đều ba đỉnh của tam giác
  9. Ba đường cao của một tam giác === đồng quy tại một điểm
  10. Giao điểm của ba đường trung tuyến \ncủa tam giác gọi là === trọng tâm của tam giác đó
  11. Giao điểm của ba đường cao \ncủa tam giác gọi là === trực tâm của tam giác đó
  1. Trong một tam giác, góc đối diện \nvới cạnh lớn hơn là === góc lớn hơn
  2. Trong một tam giác, cạnh đối diện \nvới góc lớn hơn là === cạnh lớn hơn
  3. Trong các đường xuyên và đường \nvuông góc kẻ từ một điểm \nnằm ngoài một đường thẳng đến \nđường thẳng đó thì đường vuông góc là === đường ngắn nhất
  4. Trong một tam giác, độ dài của \nmột cạnh bất kì === luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại
  5. Trong một tam giác, độ dài của \nmột cạnh bất kì === luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại
  6. Ba đường trung tuyến của một tam giác === cùng đi qua một điểm (hay đồng quy tại một điểm). \nĐiểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến \nđi qua đỉnh ấy
  7. Ba đường phân giác của một tam giác === đồng quy tạimột điểm. \nĐiểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó
  8. Ba đường trung trực của một tam giác === đồng quy tại một điểm. \nĐiểm này cách đều ba đỉnh của tam giác
  9. Ba đường cao của một tam giác === đồng quy tại một điểm
  10. Giao điểm của ba đường trung tuyến \ncủa tam giác gọi là === trọng tâm của tam giác đó
  11. Giao điểm của ba đường cao \ncủa tam giác gọi là === trực tâm của tam giác đó
  1. cultural values === beliefs about what is important in \nthe culture of a particular society
  2. generational conflict === a disagreement between different \ngenerations
  3. common characteristics === special qualities that belong \nto a group of people or things
  4. traditional view === a belief or an opinion that has\n existed for a long time without \nchanging
  5. traffic jam === a situation of too many vehicles \non the road so that they can \nmove only slowly are are \nstopped completely
  6. urban centre === an area in a city where a large\n number of people live
  7. roof garden === a garden built on the top of a building
  8. skyscraper === a very tall, modern building, usually in a city
  9. city dweller === a person who lives in the city
  1. Khúc xạ ánh sáng === là hiện tượng tia sáng bị \ngãy khúc khi truyền qua\nmặt phân cách giữa 2 mt
  2. Góc tới === được tạo bởi tia tới và\npháp tuyến
  3. Tia sáng bị gãy \nkhúc tại đâu? === Tại mặt phân cách hai mt
  4. Đường đi của tia \nsáng khi đi qua \nmôi trường đồng \ntính là === Đường thẳng
  5. ỨD của KXAS \ntrong thiết bị \nquang học là gì? === Kính tiềm vọng, kính hiển\n vi, máy ảnh
  6. Khi ánh sáng đi từ \nkhông khí vào \nthủy tinh, hiện tượng \ngì xảy ra? === Tia khúc xạ lệch\n gần pháp tuyến
  7. Góc được tạo bởi \ntia phản xạ và\npháp tuyến là === Góc phản xạ
  1. Khúc xạ ánh sáng === là hiện tượng tia sáng bị \ngãy khúc khi truyền qua\nmặt phân cách giữa 2 mt
  2. Góc tới === được tạo bởi tia tới và\npháp tuyến
  3. Tia sáng bị gãy \nkhúc tại đâu? === Tại mặt phân cách hai mt
  4. Đường đi của tia \nsáng khi đi qua \nmôi trường đồng \ntính là === Đường thẳng
  5. ỨD của KXAS \ntrong thiết bị \nquang học là gì? === Kính tiềm vọng, kính hiển\n vi, máy ảnh
  6. Khi ánh sáng đi từ \nkhông khí vào \nthủy tinh, hiện tượng \ngì xảy ra? === Tia khúc xạ lệch\n gần pháp tuyến
  7. Góc được tạo bởi \ntia phản xạ và\npháp tuyến là === Góc phản xạ
  1. Công cơ học === Khi có lực tác dụng vào vật và vật \nchuyển dời theo hướng của lực.
  2. công thức công cơ học. === A=F×s
  3. Đơn vị công trong hệ SI === Jun (J)
  4. Công suất cho biết === Mức độ thực hiện công \nnhanh hay chậm.
  5. công thức công suất. === P= A/t
  6. Đơn vị công suất trong hệ SI === Oát (W)
  1. What's your nationality? === I'm Australian.
  2. What's your address? === It's 118 Ba Trieu Street.
  3. Do you live in a building? === No, I don't. I live in a house
  4. What does she look like? === She's tall and slim.
  5. What's your favourite colour? === It's blue.
  6. What's she like? === She's friendly.
  7. What's he like? === He's active.
  8. What's your favourite food? === It's a burger.
  9. What's your favourite animal? === It's a tiger.
  1. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN BẮC? === Thang 2 đến tháng7
  2. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN TRUNG ? === tháng 9 đến tháng 12
  3. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN NAM? === tháng 5 đến tháng 11
  4. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tạo hố, rạch vỏ bầu, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  5. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Tạo hố, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  6. TRỒNG RỪNG BẰNG GIEO HẠT THẲNG? === Gồm gieo toàn diện và gieo cục bộ
  7. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tỉ lệ sống cao, \nsức đề kháng tốt, \ndễ chăm sóc
  8. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Chi phí thấp,\n dễ vận chuyển
  9. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY\nBẰNG GIEO HẠT THẢNG? === Chi phí ban đầu thấp,\nphù hợp nhiều loại cây\nkhả năng áp dụng rộng rãi....
  1. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN BẮC? === Thang 2 đến tháng7
  2. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN TRUNG ? === tháng 9 đến tháng 12
  3. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN NAM? === tháng 5 đến tháng 11
  4. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tạo hố, rạch vỏ bầu, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  5. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Tạo hố, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  6. TRỒNG RỪNG BẰNG GIEO HẠT THẲNG? === Gồm gieo toàn diện và gieo cục bộ
  7. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tỉ lệ sống cao, \nsức đề kháng tốt, \ndễ chăm sóc
  8. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Chi phí thấp,\n dễ vận chuyển
  9. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY\nBẰNG GIEO HẠT THẢNG? === Chi phí ban đầu thấp,\nphù hợp nhiều loại cây\nkhả năng áp dụng rộng rãi....
  1. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN BẮC? === Thang 2 đến tháng7
  2. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN TRUNG ? === tháng 9 đến tháng 12
  3. THỜI VỤ TRỒNG RỪNG Ở MIỀN NAM? === tháng 5 đến tháng 11
  4. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tạo hố, rạch vỏ bầu, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  5. QUI TRÌNH TRỒNG RƯNG \nBẰNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Tạo hố, đặt cây vào hố,\nlấp đất lần 1, lần 2, vun gốc.
  6. TRỒNG RỪNG BẰNG GIEO HẠT THẲNG? === Gồm gieo toàn diện và gieo cục bộ
  7. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON CÓ BẦU? === Tỉ lệ sống cao, \nsức đề kháng tốt, \ndễ chăm sóc
  8. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY CON RỄ TRẦN? === Chi phí thấp,\n dễ vận chuyển
  9. ƯU ĐIỂM CỦA TRỒNG CÂY\nBẰNG GIEO HẠT THẢNG? === Chi phí ban đầu thấp,\nphù hợp nhiều loại cây\nkhả năng áp dụng rộng rãi....
  1. Dựa vào nhu cầu ánh sáng của thực vật. Chia TV thành: === Cây ưa sáng và cây ưa bóng
  2. 1 số yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quang hợp === Ánh sáng, Nước, Carbon dioxide, Nhiệt độ
  3. Quang hợp diễn ra trong khoảng nhiệt độ? === Trung bình từ 20 - 30 độ C
  4. 1 số cây cần ít nước === sen đá, nha đam, lưỡi hổ,...
  5. Hàm lượng cabon dioxide tăng thì === quang hợp tăng
  1. Biên độ dao động là gì ? === độ lệch lớn nhất của vật \nso với vị trí cân bằng của nó.
  2. Âm nghe được càng to === thì biên độ âm càng lớn.
  3. Âm nghe được càng nhỏ === biên độ âm càng nhỏ
  4. Tần số là === số dao động của vật thực hiện\n được trong một giây .
  5. Đơn vị tần số là === héc
  6. tai người nghe được \nsóng âm có tần số === 20Hz đến 20000Hz.
  7. Âm phát ra càng cao === khi tần số càng lớn
  8. Âm phát ra càng thấp === khi tần số càng nhỏ
  1. Nhân hóa === Dùng từ chỉ người để chỉ con vật,\n đồ vật làm cho chúng trở nên\n sinh động, có hồn.
  2. Ẩn dụ === Gọi tên sự vật sự việc này bằng \ntên gọi khác dựa trên mối quan hệ\n tương đồng giữa chúng.
  3. Hoán dụ === Gọi tên sự vật sự việc này bằng \ntên gọi khác dựa trên mối quan hệ\n gần gũi giữa chúng.
  4. Điệp ngữ === Lặp đi lặp lại một từ, cụm từ nhằm \nnhấn mạnh nội dung hoặc tạo\nâm hưởng, nhịp điệu.
  5. Đối === Sắp xếp từ, cụm từ, câu có ý nghĩa tương đồng\n hoặc tương phản với nhau một cách song song, \ncân đối về cấu trúc, âm thanh.
  6. So sánh === Đối chiếu sự vật, sự việc này với\nsự vật sự việc khác dựa trên mối \nquan hệ tương đồng giữa các đối tượng.
  1. Nhân hóa === Sử dụng từ ngữ vốn dành cho con người để miêu tả con vật, đồ vật, làm cho chúng trở nên sinh động, gần gũi, có hồn hơn.
  2. Ẩn dụ === Dùng tên gọi của sự vật, sự việc này để gọi tên sự vật sự việc khác dựa trên mối quan hệ tương đồng giữa chúng.
  3. Điệp ngữ === Lặp đi lặp lại một từ, cụm từ để nhấn mạnh nội dung hoặc tạp âm hưởng, nhịp điệu cho diễn đạt.
  4. Phép đối === Sắp xếp các từ ngữ, cụm từ hoặc câu có ý nghĩa tương đồng hoặc tương phản với nhau một cách song song, cân đối về cấu trúc và âm thanh.
  5. Hoán dụ === Dùng tên gọi của sự vật, sự việc này để gọi tên sự vật sự việc khác dựa trên mối quan hệ gần gũi giữa chúng.
  1. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào? === bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
  2. Khẳng định nào sau đây là đúng? === Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
  3. Khẳng định nào là sai? === Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
  4. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi? === có một góc vuông
  5. HÌnh bình hành có hai đường chéo bằng nhau là? === hình chữ nhật
  6. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông === bằng nửa cạnh huyền
  1. Phương lực đẩy Archimedes === thẳng đứng
  2. Chiều của lực đẩy Archimedes === từ dưới lên
  3. CT tính lực đẩy Archimedes === FA = d.V
  4. Vật nổi lên khi === FA > P
  5. Vật chìm xuống khi === FA < P
  1. 1. Dân cư, nguồn lao động === B. Lao động dồi dào,\nthị trường tiêu thụ rộng lớn. \nTrình độ ngày càng cao.
  2. 2. Chính sách === A. Có chính sách ưu tiên cho\nPT công nghiệp, phân bố hợp lí\ncác ngành CN
  3. 3. Thị trường === C. Mở rộng trong và ngoài nước.\n=> PT các ngành CN
  4. 4. Khoa học công nghệ,\nvốn và cơ sở vật chất kỹ thuật === D. Áp dụng công nghệ tiên tiến \nvào sản xuất, số vốn tăng.
  5. 5. Khó khăn === E. Thị trường cạnh tranh, biến động,\nmột số ngành có cơ sở vật chất\nkỹ thuật lạc hậu
  1. Dân cư, nguồn lao động === Dân số đông, lao động\ndồi dào, thị trường tiêu thụ \nrộng lớn. Lao động có khả năng\ntiếp thu khoa học kỹ thuật
  2. Chính sách === Có chính sách ưu tiên cho\nPT công nghiệp, phân bố hợp lí\ncác ngành CN
  3. Thị trường === Mở rộng trong và ngoài nước.\n=> PT các ngành CN
  4. Khoa học công nghệ,\nvốn và cơ sở vật chất kỹ thuật === Tăng cường đầu tư, chuyển giao\ncông nghệ, áp dụng công nghệ \ntiên tiến vào sản xuất, số vốn tăng.
  5. Khó khăn === Thị trường cạnh tranh, biến động,\nmột số ngành có cơ sở vật chất\nkỹ thuật lạc hậu
  1. Vị trí địa lí === Gần trung tâm Đông nam Á, \nthuận lợi thu hút vốn đầu tư \nnước ngoài=> PT công nghiệp.
  2. Khoáng sản === Đa dạng: Than, dầu mỏ,...\n=> PT công nghiệp khai khoáng,\nsản xuất kim loại,...
  3. Nguồn nước === Phong phú => PT ngành thủy điện, \nngành CN sản xuất đồ uống,...
  4. Sinh vật === Phong phú, đa dạng\n=> PT CN sản xuất chế biến \nthực phẩm,dược phẩm,...
  5. Khí hậu, địa hình === Thuận lợi PT NN và cung cấp \nnguyên liệu cho ngành CN, \nPT điện gió, điện mặt trời,...
  6. Khó khăn về tự nhiên === Khoáng sản quy mô nhỏ, \nkhông tập trung, dễ cạn kiệt. \nKhí hậu thất thường.
  1. Hệ tiêu hóa ở người gồm những \ncơ quan nào trong ống tiêu hóa? === Miệng, hầu, thực quản, dạ dày,\nruột non, ruột già, trực tràng \nvà hậu môn
  2. Thức ăn ở khoang miệng được\n biến đổi cơ học như thế nào? === Răng cắn, xé, nghiền nát thức ăn; \nlưỡi đảo trộn thức ăn với nước bọt
  3. Loại enzyme nào trong \nnước bọt giúp biến đổi hóa \nhọc tinh bột (chín)? === Enzyme Amylase.
  4. Ở dạ dày, thức ăn được biến \nđổi cơ học nhờ hoạt động nào? === Sự co bóp của dạ dày giúp nhào\n trộn thức ăn với dịch vị.
  5. Protein trong thức ăn bắt đầu\n được tiêu hóa hóa học ở đâu và \nnhờ enzyme nào? === Ở dạ dày, nhờ enzyme Pepsin
  6. Bộ phận nào của ống tiêu hóa\n là nơi diễn ra quá trình tiêu hóa \nvà hấp thụ thức ăn chủ yếu? === Ruột non.
  7. Những loại dịch tiêu hóa\n nào được đổ vào ruột non \nđể tiêu hóa thức ăn? === Dịch tụy, dịch mật và dịch ruột.
  8. Chất dinh dưỡng sau khi \nđược biến đổi ở ruột non sẽ \nđược hấp thụ vào đâu? === Được hấp thụ vào máu và bạch \nhuyết qua thành ruột non.
  9. ai trò chính của ruột già t\nrong quá trình tiêu hóa là gì? === Hấp thụ lại nước và cô đặc c\nhất cặn bã để tạo thành phân.
  10. Enzyme pepsin có tác dụng gì? === Giúp biến đổi một phần protein \ntrong thức ăn
  11. Quá trình biến đổi thức ăn thành các\n chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể\n hấp thụ được gọi là gì? === Quá trình tiêu hóa.
  12. Các chất cặn bã không được tiêu \nhóa sẽ được thải ra ngoài qua \ncơ quan nào? === Hậu môn
  1. Miệng === Thức ăn được nghiền nhỏ nhờ răng, \nnhào trộn với nước bọt có enzim \namilaza, bắt đầu tiêu hóa tinh bột.
  2. Thực quản === Thức ăn được đẩy xuống dạ dày \nnhờ nhu động co bóp của cơ \nống tiêu hóa.
  3. Dạ dày === Thức ăn được nhào trộn với \ndịch vị có enzim pepsin, bắt đầu \ntiêu hóa prôtêin.
  4. Ruột non === Thức ăn được trộn với dịch tụy, dịch mật, \ndịch ruột → tiêu hóa hoàn toàn các chất \ndinh dưỡng và hấp thụ vào máu, bạch huyết.
  5. Ruột già === Nước được hấp thụ, bã thức \năn được hình thành.
  6. Hậu môn === Bã thức ăn được thải ra ngoài\n qua quá trình đại tiện.
  1. Tranh in hoa, lá thường dùng gam màu \nnào là chủ đạo? === Gam màu nóng (đỏ, vàng,\n cam) thường được dùng để tạo \ncảm giác ấm áp, sinh động, kết hợp\n với gam lạnh để hài hòa.
  2. Kể 2 vật liệu có thể dùng làm khuôn in? === Hoa, lá thật có gân nổi, hoặc\n miếng xốp, bìa cứng, cao su, \nkhoai tây đều có thể \ndùng để in.
  3. Tranh in hoa, lá có ý nghĩa gì trong đời sống? === Thể hiện tình yêu thiên nhiên,\n làm đẹp không gian sống, và \ngiúp con người thư giãn, \nrèn luyện óc sáng tạo.
  4. Một bức tranh in hoa, lá được tạo ra \nbằng cách nào? === Dùng khuôn in (hoa, lá thật\n hoặc vật liệu nổi), bôi màu \nlên khuôn rồi ấn lên giấy \nđể tạo hình.
  5. Nét và hình trong tranh in hoa, lá được \nthể hiện ra sao? === Hình mềm mại, tự nhiên, nét \nđơn giản nhưng rõ ràng; thể \nhiện rõ đặc điểm gân lá, cánh hoa.
  6. Tranh in hoa, lá khác gì với \ntranh vẽ thông thường? === Tranh in tạo hình bằng khuôn vật \nthật, còn tranh vẽ được tạo bằng \nnét cọ và màu trực tiếp.
  7. Kể 3 từ khóa nói về tranh in hoa, lá. === Màu sắc – Tự nhiên – Khuôn in.
  8. GV nói: “Có gân nổi, từ thiên nhiên, \nin lên giấy” – Là gì? === Là lá cây thật hoặc hoa thật được\n dùng làm khuôn in.
  9. Khi nhìn tranh in hoa, lá, em có cảm nhận gì? === Cảm giác thư giãn, gần gũi, vui tươi,\n như đang hòa mình vào thiên nhiên.
  1. Trường hợp nào bạn nhỏ có \nthế năng đàn hồi lớn nhất? === TH b, mặt bạt biến \ndạng nhiều nhất.
  2. Trường hợp nào \nTNHD bạn nhỏ lớn nhất? === TH c, bạn nhỏ ở\n vị trí cao nhất.
  3. Trường hợp nào thế năng\n đàn hồi nhỏ nhất? === TH c, mặt bạt gần như \nkhông biến dạng.
  4. Quá trình b→c có sự \nchuyển hóa năng lượng nào? === TNĐH → ĐN và TNHD
  5. Vật biến dạng càng nhiều \nthì thế năng đàn hồi === càng lớn
  6. Cơ chế giúp bạt nhún \nđẩy bạn nhỏ lên cao là === bạt nhún phục hồi\n hình dạng cũ (đàn hồi).
  1. Trường hợp nào bạn nhỏ có thế năng đàn hồi lớn nhất? === TH b, mặt bạt biến dạng nhiều nhất.
  2. Trường hợp nào thế năng trọng trường bạn nhỏ lớn nhất? === TH c, bạn nhỏ ở vị trí cao nhất.
  3. Trường hợp nào thế năng đàn hồi nhỏ nhất? === TH c, mặt bạt gần như không biến dạng.
  4. Quá trình b→c có sự chuyển hóa năng lượng nào? === TNĐH → ĐN và TNHD
  5. Vật biến dạng càng nhiều thì thế năng đàn hồi === càng lớn
  6. Cơ chế giúp bạt nhún đẩy bạn nhỏ lên cao là === bạt nhún phục hồi hình dạng cũ (đàn hồi).
  7. Điều kiện để vật có thế năng đàn hồi là === Vật phải bị biến dạng đàn hồi.
  8. Khi bạn nhỏ đứng trên bạt (a), NL nào giúp bạt biến dạng? === TNHD của bạn nhỏ.
  9. Thế năng đàn hồi có tác dụng gì? === Sinh lực đàn hồi và thực hiện công.
  1. Các nguyên tố cấu tạo nên cacbohidrate? === C,O,H với tỉ lệ 1:2:1
  2. cacbohdrate được chia thành mấy nhóm? === Đường đơn, đường đôi và và đường đa
  3. Nguồn cung cấp đường và tinh bột cho con người và động vật từ đâu? === củ, quả, hạt, thân cây
  4. Đường đơn gồm mấy loại? === Glucose, glactose, Fructose
  5. Cấu tạo của đường đôi === hai phân tử đường đơn liên kết với nhau
  6. đường đôi có mấy loại === Maltose, lactose,sucose
  7. cấu tạo của đường Maltose? === 2 phân tử glucose
  8. cấu tạo của đường lactose === 1 phân tử glucose+1 glactose
  9. cấu tạo của đường sucose === 1 phân tử glucose+ phân tử Fructose
  10. 3 loại đường đôi giống nhau ở điểm nào? === Đều có cấu tạo từ phân tử glucose
  11. Đường Frucro có trong loại thực phẩm nào? === có các loại hoa, quả
  12. Đường glactose có trong loại thực phẩm nào? === sữa
  1. Carbohydrate được cấu tạo từ === C,H,O.
  2. Đường đơn (Monosaccharide) === glucose, glactose, fructose.
  3. Đường vận chuyển === đường đôi (disaccharide)
  4. Đường đa (polysaccharide) === tinh bột, glycogen, cellulose, chitin
  5. Đặc tính của lipid === không tan trong nước.
  6. Đặc tính của phosphotlipid === phân cực.
  7. Dầu, mỡ (triglyceride) === là dung môi hòa tan các loại\n vitamin A,D,E,K
  8. Các phân tử lipid === không có cấu trúc đa phân.
  9. steroide === cholesterol,testosterone, \nestrogen, vitaminD
  10. Đơn phân cấu tạo nên protein === amino acid.
  11. trình tự các amino acid trong \nmột chuỗi polypeptid là === cấu trúc bậc 1.
  12. Cấu trúc bậc 4 gồm === 2 hay nhiều chuỗi polypeptide\n liên kết nhau.
  13. Các loại amino acid khác nhau ở === nhóm R (hydrocarbon).
  14. Các amino acid liên kết với nhau === liên kết peptid.
  15. Đơn phân của DNA === A,T,G,C
  16. Liên kết theo nguyên tắc bổ sung\n trong DNA === liên kết hydrogen.
  17. loại nucleic acid có cấu trúc mạch đơn === mRNA,tRNA, rRNA.
  18. Chức năng của tRNA === vận chuyển amino acid
  1. Nhiệm vụ 1. Kết nối máy tính với Access Point === Gồm 5 bước
  2. Bước 1 NV1 === Xác định tên và mật khẩu mạng Wi-Fi cần kết nối.
  3. Bước 1 NV 2 === Chuẩn bị một dây cáp mạng có hai đầu RJ45.
  4. Nhiệm vụ 2. Kết nối máy tính với Switch === Gồm 4 bước
  5. Bước 1 Cách 1 NV3 === Vào Cài đặt → chọn Kết nối → bật Wi-Fi.
  6. NV3. Kết nối thiết bị thông minh vào mạng máy tính === gồm 2 cách
  7. Bước 3 Cách 2 NV3 === Mở trình duyệt để kiểm tra kết quả kết nối.
  8. Bước 1 Cách 2 NV3 === Vào Cài đặt → Kết nối → Sử dụng dữ liệu
  9. Cách 1 NV3 === Kết nối điện thoại với Access Point (Wi-Fi)
  10. Bước 2 NV2 === Cắm một đầu dây vào cổng LAN trên máy tính.
  11. Bước 3 NV1 === Nhập mật khẩu mạng Wi-Fi → chọn Next để kết nối.
  12. Cách 2 NV3 === Kết nối internet bằng mạng di động
  1. Nhiệm vụ 1. Kết nối máy tính với Access Point === Gồm 5 bước
  2. Bước 1 NV1 === Xác định tên và mật khẩu mạng Wi-Fi cần kết nối.
  3. Bước 1 NV 2 === Chuẩn bị một dây cáp mạng có hai đầu RJ45.
  4. Nhiệm vụ 2. Kết nối máy tính với Switch === Gồm 4 bước
  5. Bước 1 Cách 1 NV3 === Vào Cài đặt → chọn Kết nối → bật Wi-Fi.
  6. NV3. Kết nối thiết bị thông minh vào mạng máy tính === gồm 2 cách
  7. Bước 3 Cách 2 NV3 === Mở trình duyệt để kiểm tra kết quả kết nối.
  8. Bước 1 Cách 2 NV3 === Vào Cài đặt → Kết nối → Sử dụng dữ liệu
  9. Cách 1 NV3 === Kết nối điện thoại với Access Point (Wi-Fi)
  10. Bước 2 NV2 === Cắm một đầu dây vào cổng LAN trên máy tính.
  11. Bước 3 NV1 === Nhập mật khẩu mạng Wi-Fi → chọn Next để kết nối.
  12. Cách 2 NV3 === Kết nối internet bằng mạng di động
  1. Nhiệm vụ 1. Kết nối máy tính với Access Point === Gồm 5 bước
  2. Bước 1 NV1 === Xác định tên và mật khẩu mạng Wi-Fi cần kết nối.
  3. Bước 1 NV 2 === Chuẩn bị một dây cáp mạng có hai đầu RJ45.
  4. Nhiệm vụ 2. Kết nối máy tính với Switch === Gồm 4 bước
  5. Bước 1 Cách 1 NV3 === Vào Cài đặt → chọn Kết nối → bật Wi-Fi.
  6. NV3. Kết nối thiết bị thông minh vào mạng máy tính === gồm 2 cách
  7. Bước 3 Cách 2 NV3 === Mở trình duyệt để kiểm tra kết quả kết nối.
  8. Bước 1 Cách 2 NV3 === Vào Cài đặt → Kết nối → Sử dụng dữ liệu
  9. Cách 1 NV3 === Kết nối điện thoại với Access Point (Wi-Fi)
  10. Bước 3 Cách 1 NV3 === Vào Cài đặt → Kết nối → Sử dụng dữ liệu
  11. Bước 3 NV1 === Nhập mật khẩu mạng Wi-Fi → chọn Next để kết nối.
  12. Cách 2 NV3 === Kết nối internet bằng mạng di động
  1. Lãnh đạo của CMTS === Giai cấp tư sản
  2. Động lực của CMTS === Quần chúng nhân dân
  3. Pháp === Trào lưu triết học ánh sáng
  4. CNTB xác lập ở Hà Lan, \nAnh, Pháp, Bắc Mỹ === Thế kỉ XVI - XVIII
  5. Công nghiệp len dạ === Anh
  6. Sau CMTS Anh quyền \nhành thuộc về giai cấp === Quý tộc mới, Tư sản
  7. Sự kiện thổi bùng ngọn\nlửa đấu tranh ở 13 === Chè Bô- xtơn
  8. Các nước đế quốc đẩy \nmạnh xâm lược ở === Châu Á, Phi, Mĩ Latinh
  9. Chủ nghĩa đế quốc mở rộng \nxâm lược thuộc địa vào === Thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XX
  10. Nhiệm vụ của CMTS === dân tộc và dân chủ
  11. CNTB được xác lập \nđầu tiên trên thế giới ở === Châu Âu và Bắc Mĩ
  12. Cuối thế kỉ XIX nước nào\nở Châu Á theo TBCN === Nhật Bản, Xiêm
  13. Chủ nghĩa đế quốc ra đời \nlà hệ quả của === quá trình xâm lược \nthuộc địa
  14. Lực lượng lãnh đạo của 13 \nthuộc địa Anh ở Bắc Mỹ === Tư sản, chủ
  15. CMTS Anh\n thế kỉ XVII đã === Thiết lập chế độ \nquân chủ lập hiến
  16. Điểm chung của \ncác cuộc CMTS === Mở đường cho CNTB phát triển
  17. Miền Nam của 13 thuộc \nđịa Anh phát triển === Đồn điền, trang trại
  18. Miền Bắc của 13 thuộc \nđịa Anh phát triển === Công trường thủ công
  1. CT Phân tử biểu diễn \nnhững yếu tố nào? === Thành phần nguyên tố\n và số nguyên tử của nguyên tố
  2. Thứ tự viết \ncác nguyên tố\n trong hợp chất hữu cơ? === C->H->O->N
  3. Hóa trị các nguyên tố C,H,O \ntrong HCHC lần lượt là? === IV, I, II
  4. Một đơn vị hóa trị \nđược biểu diễn bằng ký hiệu gì? === 1 nét gạch \ngiữa 2 nguyên tử
  5. Có những loại \nmạch Carbon nào? === - Mạch hở \nkhông phân nhánh\n-Mạch hở phân nhánh\n-Mạch vòng.
  6. Mỗi CTPT có mấy CTCT? === 1 hoặc nhiều CTCT
  7. Nguyên nhân nào làm cho \n1 CTPT xuất hiện nhiều CTCT === Do sự thay đổi trật tự liên kết \ngiữa các nguyên tử
  8. Mạch Carbon là gì? === Là sự liên kết trực tiếp \ngiữa các nguyên tử C với nhau
  9. Liên kết đơn được \nhình thành do đâu? === do 2 nguyên tử C \ndùng chung 1 cặp electron
  10. Thế nào là \nhợp chất Hydrocarbon? === HCHC chỉ gồm \n2 nguyên tố C và H
  11. Thế nào là dẫn xuất \ncủa hydrocarbon? === HCHC gồm C\n và nguyên tô khác: O,Cl, N....
  1. Lãnh đạo CMTS === Giai cấp tư sản
  2. Động lực CMTS === Quần chúng nhân dân
  3. Pháp === Trào lưu triết học ánh sáng
  4. CNTB xác lập ở Hà Lan, \nAnh, Pháp, Bắc Mỹ === Thế kỉ XVI - XVIII
  5. Công nghiệp len dạ === Anh
  6. Sau CMTS Anh quyền hành \nthuộc về giai cấp === Quý tộc mới, Tư sản
  7. Sự kiện thổi bùng ngọn lửa \nđấu tranh ở 13 === Chè Bô- xtơn
  8. Các nước đế quốc đẩy mạnh \nxâm lược ở === Châu Á, Phi, Mĩ L
  9. Chủ nghĩa đế quốc mở rộng xâm\n lược thuộc địa vào === Thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XX
  1. Nội dung của hội nghị Ianta === Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
  2. Xu thế của thế giới sau chiến tranh lạnh === Xu thế toàn cầu hoá
  3. Cơ quan duy trì hoà bình an ninh thế giới === Hội đồng bảo an
  4. Địa điểm thành lập ASEAN === Băng Cốc (Thái Lan)
  5. Châu Á === Phương Tây
  6. Mác san === SEV
  7. Nguyên nhân chấm dứt chiến tranh lạnh === Chạy đua vũ trang quá tốn kém
  8. Tác động của hội nghị Ianta === Hình thành khuôn khổ trật tự thế giới mới
  9. Mục đích của Hiến chương ASEAN === Xây dựng ASEAN cộng đồng vững mạnh
  10. Mục đích của Liên Hợp Quốc === Duy trì hoà bình, an ninh thế giới
  11. AEC === Kinh tế
  12. Thời gian hội nghị Ianta === 4--> 11/ 2/ 1945
  13. Cộng đồng ASEAN === 31/ 12/ 2015
  14. 1976 === Tuyên bố hoà hợp ASEAN
  15. Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ === Đức
  16. Áo, Phần Lan === Trung lập
  17. Trật tự hai cực Ianta hoàn toàn chấm dứt === Liên Xô sụp đổ
  18. Sự kiện đánh dấu CTL bao trùm thế giới === Sự ra đời của Nato và Vác-sa-va
  1. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí \nở châu Âu? === Hoạt động sản xuất công nghiệp, \ntiêu thụ năng lượng, vận tải đường bộ.
  2. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước \nở châu Âu? === Chất thải từ các hoạt động sản xuất \nvà sinh hoạt.
  3. Kể tên các nguồn năng lượng sạch? === Năng lượng từ Mặt Trời, gió, nước.
  4. Biểu hiện của biến đổi khí hậu \nở châu Âu? === Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan: \nnắng nóng bất thường, cháy rừng , mưa lũ...
  5. Biện pháp ứng phó với biến đổi \nkhí hậu ở châu Âu? === Trồng và bảo vệ rừng; Hạn chế tối đa \nviệc sử dụng nhiên liệu hóa thạch.\nPhát triển các nguồn năng lượng \ntái tạo, thân thiện với môi trường.
  1. Hemoglobin === Protein vận chuyển O₂ và CO₂ trong hồng cầu
  2. Albumin === Protein dự trữ, có nhiều trong lòng trắng trứng
  3. Sáp === Phủ trên bề mặt lá cây, bảo vệ hạn chế thoát hơi nước
  4. Cellulose === Đường đa cấu tạo thành tế bào thực vật, con người không tiêu hóa được
  5. Glycogen === Đường đa dự trữ năng lượng ở động vật, có nhiều trong gan, cơ
  6. RNA vận chuyển === Vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã
  1. at === mát mẻ
  2. ât === trật tự
  3. ăt === tủ sắt
  4. ac === sa mạc
  5. ăc === sặc sỡ
  1. Sau khi giành độc lập, \ncác nước ĐNA cần === hợp tác để phát triển
  2. 1959, Hiệp ước hữu nghị \nvà hợp tác kinh tế ĐNA === Malaixia, Philippin
  3. 1961, Thành lập Hiệp \nhội ĐNA gồm === Malaixia, Philippin, Thái Lan
  4. 1963, thành lập khối \nMAPHILINDO gồm === Malaixia, Philippin, Inđônêxia
  5. 1967, Hiệp hội các \nquốc gia ĐNA, thành lập === tại Băng Cốc, Thái Lan
  6. Tăng cường hợp tác === kinh tế, văn hóa, xã hội
  1. descriptions of things that have happened === accounts
  2. the end of somebody's life === death
  3. giving time, attention, etc. to something === devoting
  4. the period of time when a person is young === youth
  5. left school/college before completing your studies === dropped out
  6. passed away === died
  7. taken by another family as their own child === adopted
  8. a very intelligent person === genius
  9. respected === admired
  1. 2+2 = === 4
  2. Còn gì kêu meo meo === Còn mèo
  3. Năm 1789 cuộc CMTS nào bùng nổ === Pháp
  1. People sit here and\n watch movies. === movie theater
  2. People come here \nto swim. === swimming pool
  3. You can buy clothes\n and books here. === shopping mall
  4. You can play basketball\nhere. === sports center
  1. You want to listen to live music,\n you go to a ............... === concert
  2. You want to watch a film,\n you go to a ................. === movie
  3. Who plays a role in a film? === actor
  4. Who is the person in a movie? === character
  1. Glucose === bộ phận của cây,quả chín\nđặc biệt là nho.
  2. Fructose === năng lượng cho tế bào,\nđường mật ong, có ở dứa, xoài.
  3. Nồng độ Glucose có trong máu === 80-130 mg/dL \n(hay 4,4-7,2 mmol/L)
  4. Glucose,Fructose,\nSaccarose,Maltose === rắn không màu, vị ngọt,\ntan nhiều trong nước
  5. Thu đường saccharose từ nước \nép mía sử dụng phương pháp === Kết tinh
  6. Saccharose === mía,củ cải đường,\nhoa thốt nốt, sx kẹo.
  7. Tinh bột === chất rắn, trắng,\nkhông tan trong nước
  8. Cellulose chất rắn, trắng, sợi === tan trong nước Schweizer\ncó trong bông,gỗ.
  9. Cellulose dùng để sản xuất === tơ nhân tạo, thuốc súng\nkhông khói, ethanol
  10. Maltose === có nhiều trong mạch nha
  11. Glucose === pha dịch truyền, tráng \ngương,sản xuất ethanol
  12. Nhai cơm có vị ngọt do \ntinh bột bị thủy phân thành === dextrin,maltose.
  1. Công thức phân tử \ncủa Glucose và Fructose === C6H12O6
  2. Công thức phân tử \ncủa Saccharose và Maltose === C12H22O11
  3. Công thức phân tử \ncủa Tinh bột và Xenllulose === (C6H10O5)n
  4. Glucose, Fructose \nvà Saccharose tác dụng \nvới Cu(OH)2/NaOH === Tạo dung dịch xanh lam
  5. Glucose, Fructose \ntác dụng với dd AgNO3/NH3 === Tạo kết tủa bạc
  6. Glucose tác dụng với dd Br2/H2O === hiện tượng dd Br2 mất màu
  7. Fructose tác dụng với dd Br2/H2O === Phản ứng không xảy ra
  8. Sacchrose bị thủy phân \nkhi đun nóng, xt acid hoặc enzyme === Tạo glucose và Fructose
  9. Tinh bột và Cellulose \nbị thủy phân khi đun nóng, \nxt acid hoặc enzyme === Tạo Glucose
  10. Tinh bột tác dụng với dd Iodine === Tạo dung dịch màu xanh tím
  11. Lên men Glucose === Tạo Ethanol và khí Carbondioxide
  12. Xenllulose tác dụng \nvới HNO3 đặc, đun nóng, \ncó xúc tác H2SO4 đặc === Tạo thuốc súng không khói
  1. CPU === Thực hiện các \nphép toán số học, logic \nvà điều khiển hoạt\n động của toàn bộ máy tính.
  2. RAM === Lưu trữ tạm thời dữ liệu\n và chương trình đang\n chạy; mất điện thì dữ liệu bị mất.
  3. ROM === Lưu trữ cố định các \nchương trình khởi động\n và dữ liệu hệ thống, \nkhông mất khi tắt máy.
  4. Bộ nhớ ngoài (HDD/SSD) === Lưu trữ lâu dài dữ liệu, \ndung lượng lớn, \nkhông mất khi tắt máy.
  5. Bo mạch chủ(Mainboard) === Nơi gắn kết CPU, RAM, \nbộ nhớ ngoài và các thiết bị khác \nđể chúng phối hợp hoạt động.
  1. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là gì? === Chiều dài x chiều rộng
  2. Các cạnh của hình thoi có đặc điểm gì? === Bằng nhau
  3. Công thức tính chu vi hình chữ nhật là gì? === (chiều dài + chiều rộng) x 2
  4. Hình chữ nhất có bao nhiêu góc vuông? === 4 góc
  5. Đặc điểm hai đường chéo của hình thoi là gì? === Vuông góc
  6. Công thức tính diện tích hình thoi là gì? === (đường chéo 1 x đường chéo 2) : 2
  7. Công thức tính chu vi hình thoi là gì? === cạnh x 4
  8. Hai đường chéo hình chữ nhật có đặc điểm gì? === Bằng nhau
  1. 1. Tên nhà khoa học phát hiện ra hiện tượng \ndi truyền ngoài nhân ở cây \nhoa phấn (Mirabilis jalapa). === E. Correns
  2. 2. Phép lai đã giúp nhà khoa học\n phát hiện ra sự di truyền của\ngene ngoài nhân? === K. Phép lai thuận nghịch.
  3. 3. Cây mẹ cành lá màu gì lai với cây bố \nbất kì đều cho đời con có \n100% cây cành lá màu xanh? === F. Màu xanh
  4. 4. Cây mẹ cành lá trắng lai với cây bố \nbất kì đều cho đời con \ncó toàn lá màu gì? === I. Màu trắng.
  5. 5. Cây mẹ cành lá màu gì lai với cây bố bất kì \nđều cho đời con có 3 loại kiểu hình là cành \nlá xanh, cành lá trắng và cành lá đốm. === G. Màu đốm
  6. 6. Tính trạng màu lá của cây hoa phấn \n(Mirabilis jalapa) do gene nằm ở\n bào quan nào quy định? === D. Lục lạp
  7. 7. Các tính trạng do gene trong lục lạp\n hoặc ty thể, con lai mang tính trạng\n của cá thể mẹ hay bố. === B. Mẹ
  8. 8. Correns đã phát hiện màu lá loang \nlổ ở cây hoa phấn không tuân theo \nqui luật Mendel. Đúng hay sai. === C. Đúng
  9. 9. Cây lá trắng có gene bình thường \nquy định tổng hợp diệp lục.\nĐúng hay sai. === H. Sai
  10. 10. Kết quả các phép lai ở cây hoa phấn \n(Mirabilis jalapa), màu sắc lá cây con \nkhông phụ thuộc vào cành của bố hay mẹ. === A. Bố
  1. Căn cứ vào đối tượng tham gia \nvào quá trình mua bán có === Thị trường hàng hóa và \nThị trường dịch vụ.
  2. Đối tượng mua bán của \nThị trường hàng hóa là === hàng hóa vật thể
  3. Đối tượng mua bán của \nThị trường dịch vụ là === hàng hóa phi vật thể
  4. Căn cứ vào vai trò tham gia \nvào quá trình trao đổi mua bán có === Thị trường tư liệu tiêu dùng và \nThị trường tư liệu sản xuất.
  5. Căn cứ vào phạm vi không gian có === Thị trường trong nước và \nThị trường quốc tế.
  6. Căn cứ vào Cách thức gặp nhau \ncủa chủ thể có === Thị trường truyền thống và \nThị trường trực tuyến.
  7. Ví dụ về Thị trường truyền thống === Chợ, siêu thị, tạp hoá, tụ điểm mua bán…..
  8. Ví dụ về Thị trường trực tuyến === Shopee, Lazada, Taobao, Booking.com…..
  9. Theo tính chất và cơ chế vận hành có === Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và \nthị trường cạnh tranh không hoàn hảo\n (Thị trường độc quyền)
  10. Đặc điểm của Thị trường cạnh tranh hoàn hảo === -Cùng 1 sản phẩm nhưng có nhiều nhà cung cấp \n-Giá cả do thị trường quyết định
  11. Đặc điểm của Thị trường cạnh tranh \nkhông hoàn hảo === - Có ít hoặc chỉ có 1 nhà cung cấp cùng \n1 loại sản phẩm \n-Giá cả do nhà cung cấp quyết định.
  1. generation gap === khoảng cách thế hệ
  2. behaviour === the way that somebody behaves, especially towards other people
  3. nuclear family === a family that consists of father,\n mother and children
  4. extended family === gia đình nhiều thế hệ
  5. follow in somebody’s footsteps (idiom) === NỐI GÓT
  6. traditional view === a belief or an opinion that has existed\n for a long time without changing
  7. common characteristics === special qualities that belong to a group of\npeople or things
  8. generational conflict === a disagreement between different generations
  9. cultural values === beliefs about what is important in the\n culture of a particular society
  1. cultural diversity (n) === the quality of diverse or different cultures
  2. cuisine (n) === a style of cooking
  3. autograph (n) === a signature (= your name written by yourself), especially of a famous person
  4. booth (n) === a small space like a box that a person can go into
  5. tug of war === a type of sport which is Vietnamese traditional game
  6. origin (n) === the moment or place where something starts to exist
  7. popularity (n) === the state of being liked or supported by many people
  8. Identity (n) === the characteristics or beliefs that make people different from others
  9. festivities (n) === the activities that are organised to celebrate a special event
  10. trend (n) === a general direction in which a situation is changing
  11. Spring roll(n) === Bun cha
  1. .......có giá trị là: === 32
  2. Lập phương của \nbảy được viết là: === ........
  3. Bảy bình phương\ncó giá trị là: === 49
  4. ......... có giá trị là: === 0
  5. .......... có giá trị là: === 20
  6. Số tự nhiên x t/m:\n....... bằng 25 là: === x = 5
  7. Ba lũy thừa bốn \ncó giá trị là: === .........81
  8. Số tự nhiên x t/m:\n....... bằng 27 là: === x = 3
  9. ......... có giá trị là: === 1 000
  10. Lũy thừa bậc \nsáu của hai \ncó giá trị là: === .........64
  11. Viết 27 dưới dạng \nlập phương của một\nsố tự nhiên là: === ........
  12. Viết 64 dưới dạng \nbình phương của một\nsố tự nhiên là: === .........
  1. Thị trường lao động là gì? === Là nơi thực hiện các quan hệ xã hội \ngiữa người bán sức lao động \nvà người mua sức lao động – \nthông qua các hình thức thỏa thuận về giá cả \nvà các điều kiện làm việc khác, trên cơ sở một \nhợp đồng thỏa thuận
  2. Những yếu tố cấu thành nên thị trường lao động === Cung, cầu và giá cả sức lao động
  3. khi các quyền tự do mua, bán sức lao động\nđược đảm bảo bằng luật pháp và các hệ\nthống chính sách liên quan đến quyền, \nquyền lợi và nghĩa vụ \ncủa các bên tham gia thị trường. === Thị trường lao động hoạt động hiệu quả
  4. Những việc nên làm khi tham gia\nthị trường lao động === Chấp hành pháp luật\nTìm hiểu về thị trường lao động\nCó định hướng nghề nghiệp sớm
  5. Những việc không nên làm\nkhi tham gia thị trường lao động === Thiếu trung thực\nThiếu chuyên nghiệp\nThiếu tinh thần trách nhiệm\nVi phạm pháp luật và đạo đức nghề nghiệp
  6. Hợp đồng lao động === có thể bằng văn bản, bằng miệng \nhoặc thông qua các dạng \nhợp đồng hay thoả thuận khác
  1. x+y=2; 5x-2y=3 === (1,1)
  2. 2x+y=-3, -3x+2y=1 === (-1, -1)
  3. 2x+y=5, 3x+2y=1 === (9, -13)
  4. 3x-5y=-7, 2x+y=4 === (1, 2)
  5. 2x+3y=1, -2y- 3x=1 === (-1, 1)
  6. 4x+6y=2, 2x+3y=-1 === vô nghiệm
  7. 2x-y=5, -2y+ x=1 === (3, 1)
  1. Trí chủ nghĩa là gì? ===
  2. Nghĩa của hình ảnh phù địa trục. === Chống đỡ trục đất, chống đỡ thế nước
  3. Giải thích ý nghĩa biểu tượng "Tẩy binh"? === Rửa sạch giáp binh, vũ khí, không có chém giết.
  4. Giải thích ý nghĩa biểu tượng " Vô lộ vãn thiên hà"? === Không có cách nào để kéo sông Ngân xuống rửa sạch giáp binh
  5. Giải thích ý nghĩa câu thơ "Quốc thù vị báo đầu tiên bạch". === Mối thù của đất nước chưa trả mà đầu đã bạc.
  6. Phân tích hình ảnh tráng sĩ mài gươm dưới trăng (kỉ độ Long Tuyền đới nguyệt ma) === Điển cố, mài sắc ý chí chiến đấu, khắc sâu mối thù. Thể hiện chí khí, khát vọng của người anh hùng.
  1. Bài 4 === Quy luật sinh trưởng và\nphát triển của cây rừng
  2. Sinh trưởng của cây rừng === Sự tăng lên về kích thước\nvà khối lượng của cây rừng
  3. Phát triển của cây rừng === Quá trình biến đổi về chất \nvà sự phát sinh các cơ quan \ntrong đời sống của cây
  4. Các giai đoạn sinh trưởng,\nphát triển của cây rừng === Giai đoạn non, gần \nthành thục, thành thục, già cỗi
  5. Giai đoạn non === Từ khi hạt nảy mầm đến \ntrước khi\ncây ra hoa lần đầu
  6. Giai đoạn gần thành thục === Từ 3 đến 5 năm kể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  7. Giai đoạn thành thục === Từ 5 đến 10 năm \nkể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  8. Giai đoạn già cỗi === Giai đoạn cuối cùng của \nchu kì sinh trưởng, phát triển
  1. Bài 4 === Quy luật sinh trưởng và\nphát triển của cây rừng
  2. Sinh trưởng của cây rừng === Sự tăng lên về kích thước\nvà khối lượng của cây rừng
  3. Phát triển của cây rừng === Quá trình biến đổi về chất \nvà sự phát sinh các cơ quan \ntrong đời sống của cây
  4. Các giai đoạn sinh trưởng,\nphát triển của cây rừng === Giai đoạn non, gần \nthành thục, thành thục, già cỗi
  5. Giai đoạn non === Từ khi hạt nảy mầm đến \ntrước khi\ncây ra hoa lần đầu
  6. Giai đoạn gần thành thục === Từ 3 đến 5 năm kể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  7. Giai đoạn thành thục === Từ 5 đến 10 năm \nkể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  8. Giai đoạn già cỗi === Giai đoạn cuối cùng của \nchu kì sinh trưởng, phát triển
  1. Bài 4 === Quy luật sinh trưởng và\nphát triển của cây rừng
  2. Sinh trưởng của cây rừng === Sự tăng lên về kích thước\nvà khối lượng của cây rừng
  3. Phát triển của cây rừng === Quá trình biến đổi về chất \nvà sự phát sinh các cơ quan \ntrong đời sống của cây
  4. Các giai đoạn sinh trưởng,\nphát triển của cây rừng === Giai đoạn non, gần \nthành thục, thành thục, già cỗi
  5. Giai đoạn non === Từ khi hạt nảy mầm đến \ntrước khi\ncây ra hoa lần đầu
  6. Giai đoạn gần thành thục === Từ 3 đến 5 năm kể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  7. Giai đoạn thành thục === Từ 5 đến 10 năm \nkể từ khi \ncây ra hoa lần đầu
  8. Giai đoạn già cỗi === Giai đoạn cuối cùng của \nchu kì sinh trưởng, phát triển
  1. Nguồn gốc phát sinh === Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, \nnhóm cây á nhiệt đới
  2. Nhóm cây ôn đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\n có khí hậu ôn đới, như lúa mì, hành tây, lê, ...
  3. Nhóm cây nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\ncó khí hậu nhiệt đới như ổi, điều, mít, ca cao,...
  4. Nhóm cây á nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng \ncó khí hậu á nhiệt đới, như đậu đỗ, bâu, bơ,,...
  5. Phân loại theo đặc tính sinh vật học === Phân loại theo chu kỳ sống, khả năng \nhóa gỗ của thân, số lượng lá mầm
  6. Phân loại cây trồng === Nguồn gốc phát sinh, đặc tính\nsinh vật học, mục đích sử dụng
  7. Phân loại theo chu kỳ sống của cây === Nhóm cây hàng năm và nhóm cây lâu năm
  8. Phân loại cây trồng theo khả năng\n hóa gỗ của thân === Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo
  9. Phân loại cây trồng theo số lượng lá mầm === Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây hai lá mầm
  10. Phân loại cây trồng theo mục đích \nsử dụng === Cây lương thực, cây ăn quả, \ncây dược liệu, cây công nghiệp, cây lấy gỗ,...
  11. Cây một lá mầm === Hành, tỏi, gừng, nghệ, tre, trúc, cau, \ndừa, hoa huệ, lúa, ngô....
  12. Cây hai lá mầm === Xoài, táo, cam, chanh, đậu đỗ,\n bầu, bí, mướp, dưa hấu, ....
  1. Nguồn gốc phát sinh === Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, \nnhóm cây á nhiệt đới
  2. Nhóm cây ôn đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\n có khí hậu ôn đới, như lúa mì, hành tây, lê, ...
  3. Nhóm cây nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\ncó khí hậu nhiệt đới như ổi, điều, mít, ca cao,...
  4. Nhóm cây á nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng \ncó khí hậu á nhiệt đới, như đậu đỗ, bâu, bơ,,...
  5. Phân loại theo đặc tính sinh vật học === Phân loại theo chu kỳ sống, khả năng \nhóa gỗ của thân, số lượng lá mầm
  6. Phân loại cây trồng === Nguồn gốc phát sinh, đặc tính\nsinh vật học, mục đích sử dụng
  7. Phân loại theo chu kỳ sống của cây === Nhóm cây hàng năm và nhóm cây lâu năm
  8. Phân loại cây trồng theo khả năng\n hóa gỗ của thân === Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo
  9. Phân loại cây trồng theo số lượng lá mầm === Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây hai lá mầm
  10. Phân loại cây trồng theo mục đích \nsử dụng === Cây lương thực, cây ăn quả, \ncây dược liệu, cây công nghiệp, cây lấy gỗ,...
  11. Cây một lá mầm === Hành, tỏi, gừng, nghệ, tre, trúc, cau, \ndừa, hoa huệ, lúa, ngô....
  12. Cây hai lá mầm === Xoài, táo, cam, chanh, đậu đỗ,\n bầu, bí, mướp, dưa hấu, ....
  1. Nguồn gốc phát sinh === Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, \nnhóm cây á nhiệt đới
  2. Nhóm cây ôn đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\n có khí hậu ôn đới, như lúa mì, hành tây, lê, ...
  3. Nhóm cây nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng\ncó khí hậu nhiệt đới như ổi, điều, mít, ca cao,...
  4. Nhóm cây á nhiệt đới === Gồm các loại cây có nguồn gốc ở vùng \ncó khí hậu á nhiệt đới, như đậu đỗ, bâu, bơ,,...
  5. Phân loại theo đặc tính sinh vật học === Phân loại theo chu kỳ sống, khả năng \nhóa gỗ của thân, số lượng lá mầm
  6. Phân loại cây trồng === Nguồn gốc phát sinh, đặc tính\nsinh vật học, mục đích sử dụng
  7. Phân loại theo chu kỳ sống của cây === Nhóm cây hàng năm và nhóm cây lâu năm
  8. Phân loại cây trồng theo khả năng\n hóa gỗ của thân === Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo
  9. Phân loại cây trồng theo số lượng lá mầm === Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây hai lá mầm
  10. Phân loại cây trồng theo mục đích \nsử dụng === Cây lương thực, cây ăn quả, \ncây dược liệu, cây công nghiệp, cây lấy gỗ,...
  11. Cây một lá mầm === Hành, tỏi, gừng, nghệ, tre, trúc, cau, \ndừa, hoa huệ, lúa, ngô....
  12. Cây hai lá mầm === Xoài, táo, cam, chanh, đậu đỗ,\n bầu, bí, mướp, dưa hấu, ....
  1. Khái niệm an ninh năng lượng? === Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất\n lượng nước để phục vụ cho sức khỏe,\n cho sinh kế, cho hoạt động SX.
  2. Khái niệm an ninh năng lượng? === Là sự đảm bảo được bảo vệ trước các\n loại dịch bệnh, thiên tại liên quan \nđến nước.
  3. Biểu hiện của mất an ninh nguồn nước? === Nguồn nước ở nhiều nơi bị ô nhiễm
  4. Biểu hiện của mất an ninh nguồn nước? === Tình trạng khan hiếm nước ngày càng\n trầm trọng hơn do biến đổi khí hậu.
  5. Biểu hiện của mất an ninh nguồn nước? === sử dụng nước kém hiệu quả, lãng phí
  6. Biểu hiện của mất an ninh nguồn nước? === tranh chấp nguồn nước của các quốc \ngia có chung lưu vực sông
  7. Đảm bảo an ninh nguồn nước là trách nhiệm của ai? === Của tất cả mọi người.
  8. Giải pháp để đảm bảo an ninh nguồn nước? === Mỗi quốc gia cần chủ động xây dựng\n các giải pháp để bảo vệ nguồn nước
  9. Giải pháp để đảm bảo an ninh nguồn nước? === Mỗi cá nhân có ý thức, trách nhiệm \ntrong việc sử dụng nguồn nước
  1. 135+360+65+40 === 600
  2. (x-47)-115=0 === 162
  3. 285+470+115+230 === 1100
  4. 215+(146-x)=301 === 60
  5. 15+17+19+...+83+85 === 1800
  6. 28-3.x=13 === 5
  7. 2+4+6+...+100 === 2550
  8. (x-2025).5=50 === 2035
  9. 27.36+64.27 === 2700
  10. 425.7.4-17.600 === 1700
  11. 25.37+25.63-10.25 === 2250
  12. 255-(x+9)=184 === 62
  1. Đâu là dấu hiệu của bắt nạt học đường? === Bắt ép bạn chép bài và làm bài tập cho mình.
  2. Em nên làm gì để phòng tránh bắt nạt học đường? === Kể lại với người mà em tin tưởng về việc bị bắt nạt.
  3. Điều gì khiến em quý mến một người bạn? === Luôn tin tưởng, tôn trọng và lắng nghe em.
  4. Em nên ứng xử ra sao để xây dựng và giữ gìn tình bạn? === Cởi mở chia sẻ với bạn khi có vướng mắc, vui, buồn.
  5. Điều khó có thể chấp nhận trong tình bạn là gì? === Sự thiếu sự tin tưởng, tôn trọng lẫn nhau.
  6. Một trong những truyền thống trường em là: === Giúp đỡ các em học sinh nghèo vượt khó.
  7. Hoạt động để phát huy truyền thống nhà trường của em là: === Kêu gọi chung tay góp sức ủng hộ các em học sinh nghèo.
  8. Một trong những truyền thống nổi bật của trường em. === Tích cực bảo vệ môi trường.
  9. Hành vi bắt nạt học đường có những dấu hiệu nào? === Tẩy chay, cô lập, cố ý loại đối tượng ra khỏi nhóm.
  1. Đâu là dấu hiệu của bắt nạt học đường? === Bắt ép bạn chép bài và làm bài tập cho mình.
  2. Em nên làm gì để phòng tránh bắt nạt học đường? === Kể lại với người mà em tin tưởng về việc bị bắt nạt.
  3. Điều gì khiến em quý mến một người bạn? === Luôn tin tưởng, tôn trọng và lắng nghe em.
  4. Em nên ứng xử ra sao để xây dựng và giữ gìn tình bạn? === Cởi mở chia sẻ với bạn khi có vướng mắc, vui, buồn.
  5. Điều khó có thể chấp nhận trong tình bạn là gì? === Sự thiếu sự tin tưởng, tôn trọng lẫn nhau.
  6. Một trong những truyền thống trường em là: === Giúp đỡ các em học sinh nghèo vượt khó.
  7. Hoạt động để phát huy truyền thống nhà trường của em là: === Kêu gọi chung tay góp sức ủng hộ các em học sinh nghèo.
  8. Một trong những truyền thống nổi bật của trường em. === Tích cực bảo vệ môi trường.
  9. Hành vi bắt nạt học đường có những dấu hiệu nào? === Tẩy chay, cô lập, cố ý loại đối tượng ra khỏi nhóm.
  1. Đâu là dấu hiệu của bắt nạt học đường? === Bắt ép bạn chép bài và làm bài tập cho mình.
  2. Em nên làm gì để phòng tránh bắt nạt học đường? === Kể lại với người mà em tin tưởng về việc bị bắt nạt.
  3. Điều gì khiến em quý mến một người bạn? === Luôn tin tưởng, tôn trọng và lắng nghe em.
  4. Em nên ứng xử ra sao để xây dựng và giữ gìn tình bạn? === Cởi mở chia sẻ với bạn khi có vướng mắc, vui, buồn.
  5. Điều khó có thể chấp nhận trong tình bạn là gì? === Sự thiếu sự tin tưởng, tôn trọng lẫn nhau.
  6. Một trong những truyền thống trường em là: === Giúp đỡ các em học sinh nghèo vượt khó.
  7. Hoạt động để phát huy truyền thống nhà trường của em là: === Kêu gọi chung tay góp sức ủng hộ các em học sinh nghèo.
  8. Một trong những truyền thống nổi bật của trường em. === Tích cực bảo vệ môi trường.
  9. Hành vi bắt nạt học đường có những dấu hiệu nào? === Tẩy chay, cô lập, cố ý loại đối tượng ra khỏi nhóm.
  1. 1.PP KHOANH VÙNG thể hiện: === đối tượng phân bố theo vùng\n nhưng không đều mà chỉ có\n ở từng vùng nhất định.
  2. 2. PP KHOANH VÙNG \nHình thức: giới hạn vùng phân bố === bằng các đường viền, tô màu,\n chải nét (kẻ vạch) hay bố trí \nmột cách đều đặn các kí hiệu \ntrong phạm vi vùng phân bố,…
  3. 3. Khả năng thể hiện PP k.vùng === không gian phân bố các \nđối tượng địa lí.
  4. 4. P.PHÁP BẢN ĐỒ - BIỂU ĐỒ\nthể hiện === tổng cộng giá trị theo \ntừng lãnh thổ (đơn vị hành chính).
  5. 5.Hình thức của PP BĐBĐ: === các dạng biểu đồ khác nhau (tròn, cột,…).
  6. 6.Khả năng của PPBĐBBĐ\n thể hiện được === giá trị tổng cộng của \nđối tượng địa lí trên 1 Đ.vị lãnh thổ, \nvà sự phân bố đối tượng \nđó trong không gian.
  1. 1.PP KHOANH VÙNG thể hiện: === đối tượng phân bố theo vùng\n nhưng không đều mà chỉ có\n ở từng vùng nhất định.
  2. 2. PP KHOANH VÙNG \nHình thức: giới hạn vùng phân bố === bằng các đường viền, tô màu,\n chải nét (kẻ vạch) hay bố trí \nmột cách đều đặn các kí hiệu \ntrong phạm vi vùng phân bố,…
  3. 3. Khả năng thể hiện PP k.vùng === không gian phân bố các \nđối tượng địa lí.
  4. 4. Khả năng thể hiện của\n PPK.Hiệu: === thể hiện vị trí phân bố, \nsố lượng, cấu trúc, \nchất lượng,… của đối tượng địa lí
  5. 5.PHƯƠNG PHÁP CHẤM ĐIỂM\n- Đối tượng thể hiện: === các đối tượng phân bố\nkhông đều trong không gian.
  6. 6.Hình thức thể hiện \nPP CHẤM ĐIỂM === các điểm chấm.
  7. 7. Khả năng của PP CHẤM ĐIỂM: === thể hiện được giá trị, \nsố lượng, mức độ phân bố...
  8. 8. Dựa vào hình 36 trang 135\nSGK EM ghi phươngpháp \nđc sử dụng trong hình 36 === hình 36 sử dụng PP..
  1. Tốc độ là đại lượng cho biết === mức độ nhanh hay chậm\n của chuyển động
  2. Công thức tính tốc độ của vật là === v = s/t
  3. Trong các đơn vị sau\n đây, đơn vị nào là\n đơn vị tốc độ === km/h; m/s, .......
  4. Đồ thị quãng đường – \nthời gian của vật \nchuyển động thẳng \nvới tốc độ không\n đổi có dạng là === đường thẳng nằm nghiêng \ngóc với trục thời gian.
  5. Dụng cụ nào dưới đây dùng\n để đo tốc độ của một vật? === Đồng hồ đo thời gian\n hiện số và cổng quang
  6. Nhấn nút RESET === để đưa đồng hồ bấm \ngiây về số 0
  7. Nhấn nút START === để bắt đầu đo thời gian.
  8. Đồ thị có dạng là \nđường thẳng song \nsong với trục thời gian === là khi xe đứng yên
  9. Đồ thị quãng đường –\n thời gian của một \nvật chuyển động\n ta xác định được === Quãng đường,thời \ngian, tốc độ .
  1. Thấy bản vẽ kĩ thuật ở đâu? === Bản vẽ nhà, cơ khí, SGK…
  2. Hình chiếu vuông góc là gì? === Hình biểu diễn vật thể trên mặt phẳng chiếu, \nnhờ phép chiếu vuông góc.
  3. Đặc điểm tia chiếu trong phép chiếu vuông góc? === Song song, vuông góc mặt phẳng chiếu
  4. Vì sao cần nhiều hình chiếu? === Một hình chiếu không đủ, cần nhiều để biểu diễn chính xác.
  5. Vật thể thường biểu diễn bằng mấy hình chiếu? === 3 – đứng, bằng, cạnh.
  6. Hình chiếu đứng thể hiện kích thước nào? === Chiều cao, chiều dài.
  7. Hình chiếu bằng thể hiện kích thước nào? === Chiều dài, chiều rộng.
  8. Hình chiếu cạnh thể hiện kích thước nào? === Chiều cao, chiều rộng
  9. Quy tắc sắp xếp ba hình chiếu? === Đứng trên bằng, đứng trái cạnh.
  1. Các bạn nhỏ trong truyện\n thường làm gì mỗi ngày? === Các bạn nhỏ đi chăn trâu, \nngày nào cũng qua suối.
  2. Cảnh vật bên con suối được\n miêu tả như thế nào? === Suối nhỏ, nước trong vắt, đáy cát sỏi lấp lánh; \nmột bên là đồng cỏ rộng, gió thổi tự do.
  3. Vì sao trâu thích ăn\n cỏ men theo bờ suối? === Vì cỏ gần nước tươi tốt\n nên trâu thích ăn cỏ ở đó.
  4. Buổi chiều về, các bạn nhỏ\n thường làm gì bên suối? === Buổi chiều, trâu ngâm mình dưới suối,\n các bạn thì tìm đá đẹp.
  5. Ai là người đầu tiên\n phát hiện ra trò “bịt tai nghe gió”? === Em Bống là người đầu tiên\n phát hiện trò “bịt tai nghe gió”.
  6. Mỗi khi bịt tai lại rồi mở ra, \ncác bạn nghe thấy gì? === Các bạn nghe thấy tiếng gió thì thầm\n những âm thanh khác nhau: \nu u…, vui, cười, đói….
  7. Vì sao mỗi đứa trẻ lại nghe thấy gió nói\n những điều khác nhau? === Vì khi im lặng, mỗi người có suy nghĩ,\n tâm trạng riêng nên “nghe” gió nói khác nhau.
  8. Văn đã nghe gió nói gì\n khiến cả nhóm giật mình? === Văn nghe gió nói\n “đói, đói, đói…”.
  9. Khi thấy trời đã muộn, các bạn nhỏ làm gì? === Các bạn giật mình, thấy trời muộn liền lùa trâu về.
  10. Bố của nhân vật “tôi”\n có thái độ thế nào khi \nnghe kể về trò chơi này? === Bố rất thích trò chơi, \ncòn nói sáng mai sẽ thử xem\n gió nói điều gì.
  11. Theo em, trò chơi \n“bịt tai nghe gió” có gì hấp dẫn? === Trò chơi hấp dẫn vì vừa lạ,\n vừa gợi trí tưởng tượng, \ngiúp gắn bó với thiên nhiên.
  12. Tác giả đã sử dụng những chi tiết nào\n để làm nổi bật vẻ đẹp của thiên nhiên? === Tác giả miêu tả suối trong,\n đá lấp lánh, đồng cỏ rộng,\n gió thổi vui nhộn.
  13. Câu chuyện gợi cho em nhớ đến\n những trò chơi tuổi thơ nào? === Gợi nhớ đến những trò chơi dân dã:\n thả diều, tắm suối, nhặt sỏi, đuổi bướm...
  14. Em hiểu gì về ý nghĩa của việc\n “mỗi đứa nghe thấy một thanh âm khác nhau”? === Mỗi người nghe khác nhau vì \ngió phản chiếu tâm trạng,\n suy nghĩ riêng của từng người.
  15. Qua câu chuyện, em thấy tuổi thơ \ncủa các nhân vật có điểm gì đáng yêu? === Tuổi thơ hồn nhiên, trong sáng,\n giàu trí tưởng tượng, gắn bó bạn bè\n và thiên nhiên.
  16. Tại sao có thể nói thiên nhiên\n trong truyện rất gần gũi với con người? === Vì gió, cỏ, nước suối đều gần gũi, \nđem lại niềm vui và trò chơi cho con người.
  17. Bố của nhân vật “tôi” cũng\n muốn thử trò chơi. \nĐiều này thể hiện điều gì? === Thể hiện bố cũng đồng cảm\n với niềm vui trẻ thơ, yêu thiên nhiên, \nthích khám phá.
  18. Theo em, “tiếng gió” có phải chỉ là\n âm thanh thật không? \nHay nó còn ẩn chứa điều gì khác? === “Tiếng gió” vừa là âm thanh tự nhiên,\n vừa là tiếng nói của tâm hồn,\n tình cảm mỗi người.
  1. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí === là vật chất và năng lượng
  2. Mục tiêu học tập môn Vật lí === Giúp HS hình thành và \nphát triển năng lực Vật lí
  3. Giai đoạn "Tiền Vật lí"\nTìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên === quan sát và suy luận chủ quan
  4. Giai đoạn "Vật lí cổ điển"\nTìm hiểu thế giới tự nhiên bằng === phương pháp thực nghiệm
  5. Giai đoạn "Vật lí hiên đại"\nTập trung vào === tìm hiểu thế giới vi mô\nbằng mô hình lý thuyết\nvà thí nghiệm kiểm chứng
  6. Cuộc cách mạng\ncông nghiệp lần thứ nhất === thay thế sức lực\ncơ bắp bằng máy móc
  7. Cuộc cách mạng\ncông nghiệp lần thứ hai === xuất hiện các thiết bị dùng điện
  8. Cuộc cách mạng\ncông nghiệp lần thứ ba === tự động hóa các quá trình sản xuất
  9. Cuộc cách mạng\ncông nghiệp lần thứ tư === trí tuệ nhân tạo, rôbot,\ninternet toàn cầu, c.nghệ nano...
  10. Nhà khoa học tiêu biểu\ntrong giai đoạn Tiền Vật lí là === Aristotle
  11. Nhà khoa học tiêu biểu\ntrong giai đoạn Vật lí cổ điển là === Galilei và Newton
  12. Nhà khoa học tiêu biểu\ntrong giai đoạn Vật lí hiện đại là === Einstein
  1. cos(a-b)= === cosa.cosb+sina.sinb
  2. cos(a+b)= === cosa.cosb-sina.sinb
  3. sin(a-b)= === sina.cosb-cosa.sinb
  4. sin(a+b)= === sina.cosb+cosa.sinb
  5. tan(a-b)= === (tana-tanb)/(1+tana.tanb)
  6. tan(a+b)= === (tana+tanb)/(1-tana.tanb)
  7. sin2a= === 2sina.cosa
  8. cos2a= === cosa.cosa-sina.sina
  9. cos2a= === 2cosa.cosa-1
  10. cos2a= === 1-2sina.sina
  11. tan2a= === 2tana/(1-tana.tana)
  12. cosu-cosv= === -2sin[(u+v)/2] .sin[(u-v)/2]
  13. sinu+sinv= === 2sin[(u+v)/2] .cos[(u-v)/2]
  14. sinu-sinv= === 2cos[(u+v)/2] .sin[(u-v)/2]
  15. cosa.cosb= === 1/2.[cos(a+b)+cos(a-b)]
  16. sina.sinb= === -1/2[cos(a+b)-cos(a-b)]
  17. sina.sinb= === 1/2[sin(a+b)+sin(a-b)]
  18. cosu+cosv= === 2cos[(u+v)/2] .cos[(u-v)/2]
  1. cos(a-b)= === cosa.cosb+sina.sinb
  2. cos(a+b)= === cosa.cosb-sina.sinb
  3. sin(a-b)= === sina.cosb-cosa.sinb
  4. sin(a+b)= === sina.cosb+cosa.sinb
  5. tan(a-b)= === (tana-tanb)/(1+tana.tanb)
  6. tan(a+b)= === (tana+tanb)/(1-tana.tanb)
  7. sin2a= === 2sina.cosa
  8. cos2a= === cosa.cosa-sina.sina
  9. cos2a= === 2cosa.cosa-1
  10. cos2a= === 1-2sina.sina
  11. tan2a= === 2tana/(1-tana.tana)
  12. cosu-cosv= === -2sin[(u+v)/2] .sin[(u-v)/2]
  13. sinu+sinv= === 2sin[(u+v)/2] .cos[(u-v)/2]
  14. sinu-sinv= === 2cos[(u+v)/2] .sin[(u-v)/2]
  15. cosa.cosb= === 1/2.[cos(a+b)+cos(a-b)]
  16. sina.sinb= === -1/2[cos(a+b)-cos(a-b)]
  17. sina.sinb= === 1/2[sin(a+b)+sin(a-b)]
  18. cosu+cosv= === 2cos[(u+v)/2] .cos[(u-v)/2]
  1. Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách nào === khi các vật cọ xát với nhau
  2. Dòng điện là gì? === dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện
  3. Nêu quy ước về chiều dòng điện trong mạch điện. === Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.
  4. Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, === Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.
  5. Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng === Ampe kế.
  1. Hoạt động như đồng hồ bấm giây ,\nđiều khiển bằng cổng quang === đồng hồ đo thời gian hiện số.
  2. Em vừa cân con gà được đúng 2kg . \nĐó là kĩ năng nào? === Kĩ năng đo
  3. Một số kĩ năng cơ bản === quan sát, phân loại, liên kết, \nđo và dự báo
  4. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên\n gồm mấy bước? === 5
  5. Bước 1 của việc đo thường\n được thực hiện là === Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/\n thiết bị đo
  1. Hoạt động như đồng hồ bấm giây ,\nđiều khiển bằng cổng quang === đồng hồ đo thời gian hiện số.
  2. Em vừa cân con gà được đúng 2kg . Đó là kĩ năng nào? === Kĩ năng đo
  3. Một số kĩ năng cơ bản === quan sát, phân loại, liên kết, đo và dự báo
  4. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước? === 5
  5. Bước 1 của việc đo thường được thực hiện là === Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo
  1. What's your name? === My name is Tuyen.
  2. What time do you get up? === I get up at 5:30 a.m
  3. What do you do after school? === I usually watch TV.
  4. What do you usually do at the break time? === I play badminton with my friend.
  5. Why do you learn English? === Because it is an international language.
  6. Can you swim? === Yes, I can.
  1. Mở bài === Em cần giới thiệu những gì về việc tốt?\n- Thời gian, địa điểm diễn ra sự việc.\n- Các nhân vật.
  2. Thân bài === - Em chọn thuật lại sự việc theo trình tự nào?\n- Ghi lại vắn tắt diễn biến của sự việc gắn với từng khoảng thời gian, địa điểm hoặc tình huống: người tham gia, hoạt động, cảm xúc,...\n- Ghi chép cụ thể việc làm thể hiện lòng tốt của nhân vật.
  3. Kết bài === - Nêu kết thúc của sự việc.\n- Bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc về sự việc.
  1. Khái niệm thần thoại? === là truyện hoang đường,tưởng tượng\nvề các vị thần, phản ánh nhận thức \ncủa con người cổ đại về tự nhiên, xã hội
  2. Không gian thần thoại? === Không gian vũ trụ nguyên sơ với ba cõi\ncõi trời, cõi đất, cõi nước
  3. Thời gian thần thoại? === Thời gian quá khứ\nkhông được xác định cụ thể
  4. Cốt truyện thần thoại? === là chuỗi sự kiện được sắp xếp theo\nmột trình tự nhất định cái này tiếp cái kia\ngiải quyết xong thì truyện dừng lại.
  5. Nhân vật thần thoại? === Có hình dạng và hành động phi thường\ncó khả năng biến hoá khôn lường.
  6. Lời người kể chuyện thần thoại? === Là lời của người thuật lại câu chuyện.
  7. Lời nhân vật thần thoại? === Là lời nói trực tiếp của nhân vật
  1. Số năm công tác của cô === 2025 - 2011
  2. Số điện thoại của cô === 0973053856
  3. Cô thích học sinh của mình === Trung thực, đoàn kết, \ntiến bộ
  4. Tháng sinh của cô === 28 : 7
  5. Chiều cao của cô === 486 : 3
  6. Con số cô yêu thích:\n (45:9)+5 === 10
  7. Cô có mấy người con:\n (7x2):7 === 2
  1. Bảo hiểm là gì? === hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên \ntham gia bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm
  2. Bảo hiểm xã hội? === là sự bảo đảm thu nhập \ncho người lao động khi gặp rủi ro.
  3. Quyền lợi khi tham gia\n BHXH bắt buộc === được hưởng chế độ: ốm đau,thai sản, \ntai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp,\n hưu trí, tử tuất.
  4. Quyền lợi khi tham gia \nBHXH tự nguyện === được hưởng chế độ: hưu trí, \ntử tuất, và thẻ BHYT
  5. Bảo hiểm y tế === Là loại hình chăm sóc \nsức khoẻ cộng đồng
  6. Quyền lợi khi\n tham gia BHYT === được chi trả một phần hoặc \ntoàn bộ chi phí nếu xảy ra \ntai nạn, ốm đau, bệnh tật
  7. Bảo hiểm thất nghiệp === Là sự hỗ trợ thu nhập và việc làm\n khi người lao động mất việc
  8. Bảo hiểm thương mại === - BH tài sản \n- BH con người \n- BH trách nhiệm dân sự
  1. a === A
  2. b === B
  3. c === C
  1. Mở rộng thị trường === VD: Xuất khẩu gạo, cà phê, hải sản Việt Nam sang EU.
  2. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài === VD: Samsung, Intel đầu tư nhà máy tại Việt Nam.
  3. Tạo việc làm === VD: Ngành dệt may, giày da tuyển hàng triệu lao động.
  4. Chuyển giao công nghệ === VD: Tiếp nhận công nghệ sản xuất chip, điện thoại.
  5. Tăng trưởng kinh tế === VD: GDP Việt Nam tăng nhanh nhờ xuất khẩu.
  6. Cải thiện thu nhập === VD: Người lao động làm việc trong doanh nghiệp FDI có mức lương cao hơn.
  7. Vì sao các nước cần hội nhập? === Vì không một quốc gia nào có thể tự mình phát triển toàn diện.
  8. Đặc biệt với nước đang phát triển, kém phát triển === Giúp tiếp cận vốn, khoa học – công nghệ, kinh nghiệm quản lí.
  9. Nếu một quốc gia “đóng cửa” không hội nhập… === Sẽ bị tụt hậu, khó phát triển kinh tế, đời sống người dân thấp.
  10. Hội nhập góp phần nâng cao vị thế quốc gia === Việt Nam tổ chức APEC, đăng cai SEA Games, uy tín quốc tế tăng.
  11. Hội nhập về văn hóa – giáo dục === VD: Sinh viên Việt Nam du học ở nhiều nước, giao lưu học thuật.
  12. Hội nhập giúp Việt Nam tránh nguy cơ gì? === Tránh tụt hậu xa hơn so với các nước phát triển.
  1. có mấy hình tam giác === 5 hình
  2. 3x4 === 12
  1. 2 + 3 === 5
  2. 2 + 2 === 4
  3. 3 . 2 === 6
  4. 5 -3 === 2
  5. 5 - 3 === 2
  1. 10-(-5) === 15
  2. (-45)+17 === -28
  3. 30+(-2) === 32
  4. (-13)+13 === 0
  5. (-5)+9 === 4
  6. (-19)+(-13) === -32
  1. Vì sao cần yêu \nchính mình? === Vì đó là nền tảng \ncủa hạnh phúc.
  2. Yêu bản thân\n có ích gì? === Giúp ta tự tin \nvà bình an.
  3. Làm sao thể hiện\n yêu bản thân? === Biết chăm sóc \nsức khỏe và cảm xúc.
  4. Khi nào ta quên \nyêu bản thân? === Khi chỉ sống để làm \nvừa lòng người khác.
  5. Yêu bản thân có phải \ních kỷ không? === Không, đó là biết trân trọng \ngiá trị của mình.
  6. Một hành động nhỏ \nyêu bản thân là gì? === Dành thời gian nghỉ ngơi \nvà mỉm cười với chính mình.
  1. OXIDE ACID === P2O5
  2. OXIDE BASE === CaO
  3. OXIDE TRUNG TINH === CO
  4. ACID === HNO3
  5. BASE === Ba(OH)2
  6. MUỐI === NH4Cl
  7. ACID LÀM QUÌ TÍM HÓA === ĐỎ
  8. BASE LÀM QUÌ TÍM HÓA === XANH
  9. DUG DỊCH BASE LÀM PHENOLPHTALEIN HÓA === HỒNG
  10. ACID+BASE TẠO === MUỐI + NƯỚC
  11. ACID+KIM LOẠI TẠO === MUỐI+HYDROGEN
  1. How many seasons are there in a year? === There are four seasons.
  2. What season is it now? === It’s Summer now.
  3. What is the weather like winter? === It’s cold and sometimes snowy.
  4. What do you usually do in summer? === I usually go swimming and eat ice cream.
  5. Is summer hotter than winter? === Yes, it is.
  6. Which season is better for playing outside? === Summer is better because the weather is nice.
  7. Do you like rainy weather? === No, I don’t. I can’t go outside when it rains.
  8. What festivals do we celebrate in spring? === We celebrate Tet in spring.
  9. Which do you prefer, spring or summer? === I prefer spring because it’s not too hot.
  10. Do you like windy days? === Yes, I like flying kites on windy days.
  11. What do people wear in summer? === They wear T-shirts, shorts and sandals.
  12. What do people wear in winter? === They wear coats, scarves and boots.
  1. How many seasons are there in a year? === There are four seasons.
  2. What season is it now? === It’s Summer now.
  3. What is the weather like winter? === It’s cold and sometimes snowy.
  4. What do you usually do in summer? === I usually go swimming and eat ice cream.
  5. Is summer hotter than winter? === Yes, it is.
  6. Which season is better for playing outside? === Summer is better because the weather is nice.
  7. Do you like rainy weather? === No, I don’t. I can’t go outside when it rains.
  8. What festivals do we celebrate in spring? === We celebrate Tet in spring.
  9. Which do you prefer, spring or summer? === I prefer spring because it’s not too hot.
  10. Do you like windy days? === Yes, I like flying kites on windy days.
  11. What do people wear in summer? === They wear T-shirts, shorts and sandals.
  12. What do people wear in winter? === They wear coats, scarves and boots.
  1. How many seasons are there in a year? === There are four seasons.
  2. What season is it now? === It’s Summer now.
  3. What is the weather like winter? === It’s cold and sometimes snowy.
  4. What do you usually do in summer? === I usually go swimming and eat ice cream.
  5. Is summer hotter than winter? === Yes, it is.
  6. Which season is better for playing outside? === Summer is better because the weather is nice.
  7. Do you like rainy weather? === No, I don’t. I can’t go outside when it rains.
  8. What festivals do we celebrate in spring? === We celebrate Tet in spring.
  9. Which do you prefer, spring or summer? === I prefer spring because it’s not too hot.
  10. Do you like windy days? === Yes, I like flying kites on windy days.
  11. What do people wear in summer? === They wear T-shirts, shorts and sandals.
  12. What do people wear in winter? === They wear coats, scarves and boots.
  1. How many seasons are there in a year? === There are four seasons.
  2. What season is it now? === It’s Summer now.
  3. What is the weather like winter? === It’s cold and sometimes snowy.
  4. What do you usually do in summer? === I usually go swimming and eat ice cream.
  5. Is summer hotter than winter? === Yes, it is.
  6. Which season is better for playing outside? === Summer is better because the weather is nice.
  7. Do you like rainy weather? === No, I don’t. I can’t go outside when it rains.
  8. What festivals do we celebrate in spring? === We celebrate Tet in spring.
  9. Which do you prefer, spring or summer? === I prefer spring because it’s not too hot.
  10. Do you like windy days? === Yes, I like flying kites on windy days.
  11. What do people wear in summer? === They wear T-shirts, shorts and sandals.
  12. What do people wear in winter? === They wear coats, scarves and boots.
  1. One day he will play for Barcelona! === Yes, Mrs. Hatton. Richard is very good at playing football.
  2. The horses listen to her! === Yes, Mrs. Simpson. Rachel’s good at horse riding.
  3. Her paintings are like Picasso’s! === Yes, Mr. Doyle. Alice is very good at painting.
  4. She’s so fast! 100 metres in 15 seconds! === She’s so fast! 100 metres in 15 seconds!
  5. He can play Beethoven, Bach and Mozart! === Yes, Mrs. Thomas. David is very good at playing the piano
  6. He makes great chicken and rice! === Yes, Mr. Martins. Jon is very good at cooking.
  7. Anna ___________the violin. === is not good at playing
  8. Jake___________ questions. === is good at asking
  9. Suzie _____________________stories. === is good at writing
  10. Milly ________________skating fast. === is not good at
  11. Bill ____________in the sea. === is good at snorkeling
  1. Tuổi của cô:\n2023 - 1988 = ? === 35
  2. Cô sinh ngày:\n4 x 8 - 2 === 30
  3. Cô sinh vào tháng:\n21 : 3 + 3 === 10
  1. Mom === Mẹ
  2. Dad === Ba
  3. Uncle === Chú
  1. Câu 1. Bài học đường đời đầu tiên của tác giả nào? === Tô Hoài
  2. Câu 2. Bài học đường đường đời đầu tiên được trích từ? === Dế Mèn phiêu lưu kí
  3. Câu 3. Qua đoạn trích, nhận định đúng nhất về Dế Mèn? === Tự phụ, kiêu căng
  4. Câu 4. Truyện được kể theo ngôi thứ mấy? === Ngôi thứ nhất (Dế Mèn)
  5. Câu 5. Chi tiết thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn? === Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt
  6. Câu 6. Chi tiết thể hiện sự khinh thường bạn? === Gọi bạn là Dế Choắt
  1. Câu 1. Bài học đường đời đầu tiên của tác giả nào? === Tô Hoài
  2. Câu 2. Bài học đường đường đời đầu tiên được trích từ? === Dế Mèn phiêu lưu kí
  3. Câu 3. Qua đoạn trích, nhận định đúng nhất về Dế Mèn? === Tự phụ, kiêu căng
  4. Câu 4. Truyện được kể theo ngôi thứ mấy? === Ngôi thứ nhất (Dế Mèn)
  5. Câu 5. Chi tiết thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn? === Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt
  6. Câu 6. Chi tiết thể hiện sự khinh thường bạn? === Gọi bạn là Dế Choắt
  1. Câu 1. Bài học đường đời đầu tiên của tác giả nào? === Tô Hoài
  2. Câu 2. Bài học đường đường đời đầu tiên được trích từ? === Dế Mèn phiêu lưu kí
  3. Câu 3. Qua đoạn trích, nhận định đúng nhất về Dế Mèn? === Tự phụ, kiêu căng
  4. Câu 4. Truyện được kể theo ngôi thứ mấy? === Ngôi thứ nhất (Dế Mèn)
  5. Câu 5. Chi tiết thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn? === Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt
  6. Câu 6. Chi tiết thể hiện sự khinh thường bạn? === Gọi bạn là Dế Choắt
  1. Trời mưa to. === Câu đơn
  2. Tôi đến sớm nhưng lớp đã đông người. === Câu ghép đẳng lập
  3. Nếu trời nắng, chúng ta sẽ đi chơi biển. === Câu ghép chính – phụ
  1. Trời mưa to. === Câu đơn
  2. Tôi đến sớm nhưng lớp đã đông người. === Câu ghép đẳng lập
  3. Nếu trời nắng, chúng ta sẽ đi chơi biển. === Câu ghép chính – phụ
  1. Trời mưa to. === Câu đơn
  2. Tôi đến sớm nhưng lớp đã đông người. === Câu ghép đẳng lập
  3. Nếu trời nắng, chúng ta sẽ đi chơi biển. === Câu ghép chính – phụ
  1. between - and === Giữa ... và
  2. Chest of drawers (danh từ) === tủ có ngăn kéo
  3. Cooker === Bếp, nồi cơm điện, đầu bếp
  4. Country house === nhà ở vùng quê
  5. Crazy === kỳ lạ, khác thường
  6. Cupboard === tủ đựng bát đũa
  7. dishwasher === máy rửa bát
  8. flat === căn hộ
  9. furniture === đồ đạc trong nhà
  10. hall === sách
  11. in front of === ở đằng trước, ở phía trước
  12. next to === bên cạnh
  13. shelf === kệ, giá
  14. sink === bồn rửa bát
  15. Strange === kỳ lạ
  16. Town house === nhà phố
  17. wardrobe === tủ đựng quần áo
  18. washing machine === máy giặt
  1. 650 + ....... =924 === 274
  2. 362 + ... = 880 === 518
  3. ... + 37 = 1264 === 1227
  4. ... + 55 = 4317 === 4262
  5. 276 + ... = 695 === 419
  6. 729 - ... = 338 === 391
  7. ... - 172 = 374 === 546
  8. ... - 575 = 205 === 780
  9. 800 - ... = 150 === 650
  10. 720 - ... = 360 === 360
  11. ... -280 = 666 === 946
  12. ... - 192 = 473 === 665
  1. Tổng 3 góc của một tam giác là bao nhiêu độ === Tổng 3 góc của một tam giác bằng 180 độ
  2. Hai góc kề bù có tổng bao nhiêu độ === Hai góc kề bù có tổng bằng 180 độ
  3. Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung === Hai đường thẳng song song không có điểm chung
  1. Tổng 3 góc của một tam giác là bao nhiêu độ === Tổng 3 góc của một tam giác bằng 180 độ
  2. Hai góc kề bù có tổng bao nhiêu độ === Hai góc kề bù có tổng bằng 180 độ
  3. Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung === Hai đường thẳng song song không có điểm chung
  1. 11 === A
  2. 22 === B
  3. 33 === C
  1. reusable products === (n) sản phẩm có thể tái sử dụng
  2. pollutants === (n) chất gây ô nhiễm
  3. electricity === (n) điện năng
  4. shopping bag === (n) túi dùng khi đi mua sắm
  5. harmful === (adj) gây hại
  6. polluted === (adj) bị ô nhiễm
  7. used === (adj) đã qua sử dụng
  8. air pollution === (n) ô nhiễm không khí
  9. water pollution === (n) ô nhiễm nguồn nước
  10. recyclable bag === (n) túi tái chế
  11. recycling bin === (n) thùng đựng đồ tái chế
  12. environmentally friendly === (adj) thân thiện với môi trường
  1. Con dì trèo cây giỏi === Con mèo
  2. Con gì bắt chuột giỏi === Con chuột
  3. Con gì ăn cà rốt === Con thỏ
  1. 1+1 === 2
  2. 3-2 === 1
  3. 5+0 === 5
  1. Sit on a bus === To be on a seat in a bus.
  2. Read a magazine === To look at words and \npictures in a magazine.
  3. Rain === Water falls from the sky.
  4. Wait for === To stay until something \nor someone comes.
  5. Look for === Try to find something.
  6. Eat a pizza === To put pizza in \nyour mouth.
  7. Drive to work === To use a car to go to work.
  1. Dinh dưỡng === Thu nhận thức ăn để lấy năng lượng.
  2. Hô hấp === Trao đổi khí và tạo năng lượng.
  3. Sinh trưởng === Lớn lên về kích thước và khối lượng.
  4. Bài tiết === Thải chất thải ra khỏi cơ thể.
  5. Cảm ứng === Phản ứng với các kích thích từ môi trường.
  6. Sinh sản === Tạo ra thế hệ mới.
  1. Dinh dưỡng === Thu nhận thức ăn để lấy năng lượng.
  2. Hô hấp === Trao đổi khí và tạo năng lượng.
  3. Sinh trưởng === Lớn lên về kích thước và khối lượng.
  4. Bài tiết === Thải chất thải ra khỏi cơ thể.
  5. Cảm ứng === Phản ứng với các kích thích từ môi trường.
  6. Sinh sản === Tạo ra thế hệ mới.
  1. Ai là nhân vật chính trong văn bản? === Võ Tòng
  2. Văn bản được trích từ tác phẩm nào và thuộc chương mấy? === Đất rừng phương Nam, chương 10
  3. Ngôi kể nào được sử dụng trong văn bản? === Kết hợp ngôi thứ nhất (cậu bé An) \nvà ngôi thứ ba (kể về Võ Tòng)
  4. Phương thức biểu đạt chủ yếu là gì? === Tự sự kết hợp miêu tả
  5. Vì sao chú Võ Tòng bị gọi là “người đàn ông cô độc”? === Vì sống một mình giữa rừng, \nkhông có người thân bạn bè.
  6. Văn bản muốn truyền tải thông điệp gì? === Ca ngợi lòng nhân hậu, \ndũng cảm, tinh thần trách nhiệm \nvới thiên nhiên và cộng đồng
  7. Hành động cứu vượn bị thương của Võ Tòng\n thể hiện phẩm chất gì? === Thể hiện lòng nhân hậu, \nyêu thiên nhiên, \ntrách nhiệm với động vật.
  8. So sánh hai phần kể giữa ngôi thứ nhất và\n ngôi thứ ba trong truyện có tác dụng gì? === Ngôi thứ nhất tạo cảm xúc gần gũi; \nngôi thứ ba giúp thông tin khách quan, \nsâu sắc hơn.
  9. Miêu tả ngôi lều, vượn bạc má kêu,\n ánh lửa trong truyện giúp gợi cảm giác nào? === Gợi hình ảnh hoang sơ, \ntĩnh lặng nhưng ấm cúm,\n tạo không gian trải nghiệm sống thực.
  10. Em có đồng tình với việc Võ Tòng\n chọn sống cô độc? Vì sao? === Đồng tình vì ông duy trì lòng tốt riêng;\n cũng có thể lo rằng thiếu giao tiếp xã hội.
  11. Đồng tình vì ông duy trì lòng tốt riêng;\n cũng có thể lo rằng thiếu giao tiếp \nxã hội. === Linh hoạt giữa tự sự và\n miêu tả giúp câu chuyện chân thực \nvà sâu sắc.
  12. Vì sao An thay đổi quan niệm \nban đầu về Võ Tòng? === Vì ,An nhận ra vẻ ngoài \nkhông định nghĩa con người
  1. 5*1= === 5
  2. 5*2= === 10
  3. 5*3= === 15
  4. 5*4 === 20
  5. 5*5 === 25
  1. Trong chuỗi thức ăn, \nsinh vật nào là \nsinh vật sản xuất? === Cỏ
  2. Châu chấu ăn gì === Ăn cỏ và là sinh vật \ntiêu thụ bậc 1
  3. Ếch ăn gì trong chuỗi này? === Châu chấu
  1. CuO+ CO2 === Không phản ứng (1)
  2. CaO+ SO2 === Có phản ứng (2)
  3. Base là hợp chất... === ..khi tan trong nước tạo ra ion OH-
  4. Acid là hợp chất... === ..trong phân tử gồm nguyên tử H liên kết với gốc acid
  5. Barium oxide + sulfur đioxide tạo ra muối === Barium sulfide
  6. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng Na2O và FeO ta dùng... === Quì tím ẩm
  7. Magnesium oxide + sulfuric acid loãng tạo sản phẩm === Magnesium sulfate + H2O
  8. Barium +sulfuric acid loãng tạo ra muối === Barium sulfate
  9. Trong các chất: CaO, Al2O3, SO3, NO, P2O5,K2O === Có các oxide base: CaO, Al2O3, K2O
  10. Chất tác dụng với SO3 là === CaO, K2O
  11. A+ B tạo muối + H2O === Có 2 phản ứng
  12. Trong các chất: Na2O, Al2O3, SO3, NO, P2O5,K2O, CO === Có 4 phản ứng
  1. Trong chuỗi thức ăn trên, \nsinh vật nào là \nsinh vật sản xuất? === Cỏ
  2. Châu chấu ăn gì === Ăn cỏ và là sinh vật \ntiêu thụ bậc 1
  3. Ếch ăn gì trong chuỗi này? === Châu chấu
  1. Anh ấy là một kỹ sư. === He is an engineer.
  2. Cô ấy là một y tá. === She is a nurse.
  3. Chúng là những con sư tử. === They are lions
  4. Tôi không phải là bác sĩ. \nTôi là giáo viên === I’m not a doctor. \n I’m a teacher.
  5. Họ là không phải là ca sĩ.\n Họ là cứu hỏa. === They aren’t singers. \n They are firefighters.
  6. Cô ấy là ca sĩ đúng không? \n Đúng vậy. === Is she a singer?\n Yes, she is.
  7. Ông ấy là nông dân đúng không?\n Không, ông ấy là nha sĩ. === Is he a farmer?\n No, he is a dentist
  8. Nó là một con chuột. === It’s a mouse.
  9. Chúng là những con chuột === They are mice.
  10. Anh ấy không phải là một công nhân. === He isn’t a worker.
  11. Bà ấy không phải là một y tá. === She isn’t a nurse.
  12. Nó là một con kiến. === It’s an ant.
  1. kí hiệu hóa học hydrogen === H
  2. khối lượng nguyên tử O === 16
  3. tên nguyên tố N === Nitrogen
  1. dirty === clean
  2. long === short
  3. expensive === cheap
  4. old === young
  5. small === big
  6. wrong === right
  7. left === right
  1. Bảo hiểm === là hoạt động chuyển giao rủi ro
  2. Bảo hiểm xã hội là gì? Được chia làm mấy loại? === - là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần \nthu nhập của người lao động khi họ bị giảm \nhoặc mất thu nhập. gồm 2 loại: Bắt buộc và tự nguyện
  3. Quyền lợi khi tham gia BHXH bắt buộc === ốm đau, thai sản, tai nạn lao động \n,bệnh nghề nghiệp,hưu trí ,tử tuất.
  4. Quyền lợi khi tham gia BHXH tự nguyện === Hưu trí ,tử tuất và cấp thẻ BHYT khi đ\nến tuổi hưởng lương hưu.
  5. Bảo hiểm y tế? Được chia làm mấy loại? === -Thuộc loại hình chăm sóc sức khoẻ\n cộng đồng. \nGồm 2 loại: Bắt buộc và tự nguyện.
  6. Quyền lợi khi tham gia === được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí \nthăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ,... \nnếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật.
  7. Bảo hiểm thất nghiệp === - nhằm bù đắp một phần thu nhập khi bị mất \nviệc làm, hỗ trợ học nghề, duy trì việc làm, tìm việc làm
  8. Bảo hiểm thương mại === -khách hàng tự mua để bảo vệ sức khỏe và tài sản.\n-do công ty bảo hiểm tổ chức\n-mục đích chính là thu lợi nhuận
  9. các loại bảo hiểm thương mại === -BH tài sản (bảo hiểm phi nhân thọ), \n-BH con người \n-BH trách nhiệm dân sự
  1. Có bao nhiêu số có 1 chữ số === 10
  2. Có bao nhiêu số điền được vào chõ trống:3>... === 3
  3. Bà bế bé === Bi
  1. ứng dụng của\ngraphite === điện cực\nruột bút chì
  2. ứng dụng của \nsulfur === lưu hóa cao su;\nsản xuất sulfuric acid,\ndiêm, pháo hoa
  3. khử trùng nước;\ntẩy trắng vải;\nsản xuất chất dẻo === ứng dụng của \nchlorine
  4. tính hấp phụ\ncủa carbon === khử màu;\nkhử mùi
  5. ứng dụng của \nthan hoạt tính === dùng trong\nmặt nạ phòng độc
  6. đơn chất carbon === kim cương;\nthan chì;\ncarbon vô định hình
  7. thường không dẫn điện;\nnhiệt độ nóng chảy và\nnhiệt độ sôi thấp === phi kim
  8. silicon === chất bán dẫn
  9. kim loại === nhường electron \ntạo ion dương
  10. phi kim === nhận electron \ntạo ion âm
  11. phi kim rắn === carbon;\nphosphorus;\nsilicon
  12. phi kim lỏng === bromine
  1. gang === sắt; carbon (2-5%)\n1 số nguyên tố khác
  2. thép === sắt; carbon (<2%)\n1 số nguyên tố khác
  3. đuyra === nhôm; đồng\n1 số nguyên tố khác
  4. hợp kim === 1 kim loại cơ bản;\n1 số kim loại\nhoặc phi kim khác
  5. nguyên liệu \nsản xuất gang === quặng sắt (Fe2O3);\nthan cốc; đá vôi
  6. nguyên tắc\nsản xuất thép === loại bỏ tạp chất trong gang\n(chuyển thành oxide)
  7. nguyên tắc\nsản xuất gang === dùng CO để khử oxide \ncó trong quặng sắt
  8. nguyên liệu \nsản xuất thép === gang; khí oxygen
  9. tính chất \ncủa hợp kim === ưu điểm vượt trội so với \nkim loại nguyên chất \n(độ bền, độ cứng cao...)
  1. phân tử\nđơn chất === khí oxygen;\nkhí nitrogen;\nkhí hydrogen
  2. nguyên tử;\nnguyên tố === sodium;\nsulfur;\ncalcium
  3. chu kì === số lớp electron
  4. nhóm === số electron\nlớp ngoài cùng
  5. phân tử\nhợp chất === nước;\nmuối ăn;\nđường
  6. hỗn hợp === không khí;\nnước khoáng
  7. KHHH === C, N, H, O...
  8. nhóm IA === kim loại mạnh;\nkim loại kiềm
  9. nguyên tố\nhóa học === các nguyên tử\ncó cùng số p
  10. nhóm VIIA === phi kim mạnh;\nhalogen
  11. phân tử === hạt đại diện\ncho chất
  12. khối lượng\nnguyên tử === khối lượng \nhạt nhân
  1. Nhà ở giúp ích gì cho con người khi \nxảy ra các hiện tượng thiên nhiên trên? === Giúp bảo vệ con người trước các hiện tượng tự nhiên. \nLà nơi trú ngụ của con người
  2. Kể các hoạt động thiết yếu hàng\n ngày trong gia đình? === Ăn uống, sinh hoạt, nghỉ ngơi, \ngiải trí, nấu ăn, học tập.
  3. Các hoạt động trong hình 1.2 diễn ra \nở khu vực nào trong ngôi nhà? === Học tập ở phòng học, ăn uống ở khu vực ăn uống\nNgủ ở phòng ngủ, xem tivi ở phòng khách
  1. Ai là vị tướng đầu tiên của\nQuân đội nhân dân Việt Nam? === Võ Nguyên Giáp
  2. Anh hùng trong cuộc kháng chiến\nchống Pháp đã lấy thân mình lấp lỗ Châu mai? === Phan Đình Giót
  3. “Hãy nhằm thẳng quân thù mà bắn”\nCâu nói này của anh hùng nào? === Nguyễn Viết Xuân.
  4. Tên gọi “Quân đội nhân dân Việt Nam” là do ai đặt? === Hồ Chí Minh
  5. Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước\nlà ngày tháng năm nào? === Ngày 30 tháng 4 năm 1975
  6. Tổ chức tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam? === Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
  7. Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam === 22.12.1944
  8. Ngày đầu thành lập VNTTGPQ có bao nhiêu chiến sĩ? === 34 Chiến sĩ
  9. Chiến dịch nào chấm dứt Chiến tranh Đông Dương? === Điện Biên Phủ
  10. Trận Điện Biên Phủ trên không diễn ra \ntrong thời gian nào? === 1972
  11. Người được gọi là cha đẻ của ngành quân giới? === Đại tướng Trần Đại Nghĩa
  12. Các quân chủng của QĐND Việt Nam gồm? === Lục quân, hải quân, phòng không quân
  1. 4+3=? === 7
  2. 5+3=? === 8
  3. 6+4=? === 10
  1. 4+3=? === 7
  2. 5+3=? === 8
  3. 6+4=? === 10
  1. 2+2=? === 4
  2. 2+4=? === 6
  3. 4+3=? === 7
  4. 1+1=? === 2
  1. Châu Á nằm ở bán cầu nào? === bán cầu Đông
  2. Hai quốc gia đông dân nhất ở châu Á? === Trung Quốc và Ấn Độ
  3. Dãy núi cao nhất ở châu Á? === Dãy Himalaya
  1. Một giáo viên tích cực sẽ nhìn \nhọc sinh bằng...? === Ánh mắt thấu hiểu thay vì \nphán xét
  2. Khi học trò phạm lỗi, \nthầy cô tích cực thường...? === Tìm lý do đằng sau hành vi, \nkhông chỉ phạt
  3. Thầy cô tích cực chọn cách \nkhởi động tiết học bằng...? === Những hoạt động gợi cảm xúc\n và tư duy
  4. Một lớp học tích cực bắt đầu từ...? === Người thầy biết khơi nguồn \nnội lực học sinh
  5. Sự tích cực trong dạy học \nkhông phải là né tránh khó, \nmà là...? === Nhìn khó khăn như cơ hội \nđể sáng tạo
  6. Thầy cô tích cực luôn tin rằng...? === Mỗi học sinh đều có điểm mạnh \nđể tỏa sáng
  1. Cấu tạo các chất === Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
  2. Sự nóng chảy === Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
  3. Sự hoá hơi === Là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí
  4. Nội năng === là tổng động năng và thế năng của phân tử
  5. Cách làm thay đổi nội năng === thực hiện công và truyền nhiệt
  6. Định luật I NĐLH === Đenta U = A + Q
  7. Các thang đo nhiệt độ === t ( oC) và T (K)
  8. Nhiệt dung riêng c === là nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg chất tăng lên 1 độ C
  9. Nhiệt hoá hơi riêng === là nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg chất hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định
  10. Công thức tính nhiệt lượng khi chất tăng nhiệt độ === Q = m.c.đenta(T)
  11. Công thức tính nhiệt lượng nóng chảy === Q = lamđa.m
  12. Công thức tính nhiệt lượng nóng hoá hơi === Q = L.m
  1. Khi muốn sang đường, em nên làm gì? === Quan sát hai bên, \nchờ xe dừng rồi mới sang
  2. Khi đi bộ trên vỉa hè, em nên: === Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ
  3. Em được người lớn chở\nbằng xe máy đi trên đường, \nem phải ngồi thế nào cho an toàn? === Đội mũ bảo hiểm, \nngồi sau người lớn và \nbám chắc vào người lớn.
  4. Trên đường đi học về, \ncác bạn rủ em chơi đùa \ndưới lòng đường, \nem nên nói gì với bạn? === Chúng mình không nên \nchơi đùa dưới lòng đường, \ndễ bị tai nạn hoặc \ngây nguy hiểm
  5. Khi đèn giao thông màu đỏ\n bật lên, em nên làm gì? === Dừng lại, không qua đường
  1. Khi muốn sang đường, em nên làm gì? === Quan sát hai bên, \nchờ xe dừng rồi mới sang
  2. Khi đi bộ trên vỉa hè, em nên: === Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ
  3. Em được người lớn chở\n bằng xe máy đi trên đường, \nem phải ngồi thế nào cho an toàn? === Đội mũ bảo hiểm, \nngồi sau người lớn và \nbám chắc vào người lớn.
  4. Em đi học cùng bạn, bạn rủ em\n chơi đùa trên vỉa hè, \nem nên nói gì với bạn? === Chúng mình không nên \nchơi đùa trên vỉa hè, \ndễ bị ngã hoặc \ngây nguy hiểm
  5. Khi đèn giao thông màu đỏ bật lên, \nem nên làm gì? === Dừng lại, không qua đường
  1. S: Tiga peringkat pencegahan penyakit berjangkit === J: Primer, sekunder dan tertier
  2. S: Meningkatkan tahap kesihatan dan\nkebersihan diri ialah pencegahan peringkat === J: Primer
  3. S: Mengambil vaksin ialah contoh pencegahan === J: Peringkat primer
  4. S: Pemeriksaan kesihatan berkala termasuk dalam === J: Peringkat primer
  5. S: Memutuskan transmisi jangkitan\ndilakukan pada === J: Peringkat sekunder
  6. S: Mengasingkan pesakit dilakukan untuk === J: Mencegah jangkitan kepada orang lain
  7. S: Penggunaan kelambu dan ubat nyamuk\ntermasuk dalam === J: Peringkat tertier
  8. Soalan: Denda terhadap premis makanan \nkotor dikaitkan dengan === J: Undang-undang pencegahan
  9. S: Memakai pakaian tebal membantu === J: Melindungi hos
  10. S: Mengamalkan gaya hidup sihat termasuk === J: Menghirup udara bersih dan makan\nmakanan seimbang
  11. S: Melindungi hos daripada jangkitan \ntermasuk tindakan === J: Peringkat tertier
  1. Chữ viết được sử dụng rộng rãi ở Đại \n Việt thời Lý – Trần? === Chữ Hán và chữ Nôm
  2. Thành tựu tiêu biểu về văn học? === Văn học chữ Hán, chữ Nôm phát triển
  3. Hình thức nghệ thuật dân gian tiêu biểu? === Hát chèo, múa rối nước
  4. Công trình kiến trúc tiêu biểu? === Chùa Một Cột, tháp Phổ Minh
  5. Thành tựu về điêu khắc? === Tượng phật, phù điêu đá chùa
  6. Y học thời kỳ này có đặc điểm gì? === Phát triển y học dân tộc, thuốc Nam
  7. Thành tựu tiêu biểu về giáo dục? === Mở Quốc tử giám, thi Hương – thi Hội
  8. Tôn giáo chính ảnh hưởng văn hóa? === Phật giáo
  9. Thời kỳ văn minh Đại Việt đạt đỉnh cao? === Thời Trần
  1. Kinh tế nông nghiệp là gì === Nghề trồng lúa nước đóng vai trò chủ đạo
  2. Công cụ sản xuất phổ biến === Cày, cuốc, lưỡi cày bằng sắt
  3. Hệ thống thủy lợi thời Đại Việt === Được xây dựng và sửa chữa thường xuyên bởi \nnhà nước và nhân dân
  4. Sản phẩm nông nghiệp chính === Lúa, gạo, đỗ, mè, mía
  5. Các nghề thủ công truyền thống === Dệt, làm gốm, rèn sắt, đúc đồng, làm giấy
  6. Trung tâm thủ công nổi tiếng === Thăng Long – nơi tập trung nhiều thợ lành nghề
  7. Hình thức trao đổi buôn bán === Chợ làng, chợ huyện, chợ phiên.
  8. Các tuyến buôn bán quan trọng === Nội địa và một số nước láng giềng (Trung Quốc, Chămpa, Xiêm…)
  9. Vai trò của Nhà nước trong kinh tế === Khuyến khích sản xuất, đắp đê, kiểm soát giá cả và thuế má
  1. Cách mạng công nghiệp là gì? === Quá trình chuyển biến từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc
  2. Quốc gia khởi đầu CMCN lần thứ nhất? === Anh
  3. Ngành đầu tiên được cơ giới hóa? === Ngành dệt
  4. Phát minh quan trọng trong CMCN lần thư nhất? === Máy hơi nước
  5. CMCN lần thứ hai diễn ra vào? === Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX
  6. Đặc điểm của CMCN lần 2? === Ứng dụng điện, hóa học, dầu mỏ
  7. Quốc gia đi đầu trong CMCN lần 2? === Đức và Mĩ
  8. Hệ quả của các cuộc CMCN? === Thúc đẩy sản xuất, hình thành giai cấp mới
  1. Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời === Thái Dương Hệ
  2. Hành tinh có sự sống duy nhất là === Trái Đất
  3. Thiên Thể có khối lượng lớn nhất trong Hệ Mặt Trời === Mặt Trời
  4. Hành tinh gần Mặt Trời nhất === Thủy tinh
  5. Hành tinh sáng nhất === Kim tinh
  1. Nhiên liệu là gì? === Nhiên liệu là những chất cháy được khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng
  2. Dầu mỏ là gì? === Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu sẫm
  3. Nêu ứng dụng của P.P === - Làm hộp nhựa đựng thực phẩm\n- Làm cốc uống nước\n- làm thiết bị y tế
  1. Carbon dioxide là === CO2
  2. Chất khử độ chua \ncủa đất là === vôi sống CaO
  3. pH<7 là === môi trường\nacid
  4. Oxide base === MgO, Na2O
  5. Muối === CuCl2, Fe(NO3)3
  6. Acid === HNO3, H2SO4
  7. Base === NaOH, Zn(OH)2
  8. Các base tan \ntrong nước === NaOH, KOH\nBa(OH)2, Ca(OH)2
  9. Phân biệt HCl\nvà NaOH bằng === quỳ tím
  10. 3Fe + ...?... → Fe3O4 === O2
  11. 2KOH + ...?... → K2SO4 + 2H2O === H2SO4
  12. Phân đạm chứa nguyên \ntố dinh dưỡng === nitrogen
  1. Cho bột mì vào nước \nvà khuấy đều thu được === Huyền phù
  2. Để tách cát lẫn trong nước === Dùng phương pháp lọc
  3. Để đo lực ta sử \ndụng dụng cụ nào? === Lực kế
  4. Trường hợp lực ma sát là có ích. === Đi trên sàn nhà bị trượt ngã
  5. Công dụng của lực kế === Đo lực
  6. chất nào là chất tinh khiết === Nước cất
  7. Xăng có thể hòa tan \nđược chất nào sau === Dầu ăn
  8. Hỗn hợp không được \nxem là dung dịch === Hỗn hợp bột mì và nước
  9. Lực ma sát trượt xuất hiện === giữa má phanh với vành xe
  10. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi === ô tô đang đứng yên \nở mặt đường dốc
  11. để tách riêng dầu ăn ra \nkhỏi nước ta dùng: === Phương pháp chiết
  1. Bạn thích màu gì? === Mình thích màu xanh
  2. Bạn thích ăn gì? === Mình thích ăn pizza
  3. Sinh nhật bạn là tháng mấy? === Sinh nhật mình là tháng 4
  4. Bạn tên là gì? === Mình tên là An
  5. Bạn bao nhiêu tuổi? === Mình 9 tuổi
  1. Mưa đá === hiện tượng mưa bất thường dưới dạng hạt\n hoặc cục băng có hình dáng và kích thước \nkhác nhau( trơi từ trên trời xuống.
  2. Mưa đá thường xảy ra === ở vùng núi hay khu vực giáp biển, giáp núi
  3. Sở dĩ có mưa đá do === sự va chạm giữa dòng không khí nóng và\n dòng không khí lạnh trong đám mây dông
  4. Lũ là === là tượng ngập lụt , nước chảy rất xiết với tốc \nđộ cao có khả năng cuốn trôi nhà cửa, cây cối \n gây ra thiệt hại về tài sản , thậm chí là đe \ndọa tính mạng con người.
  5. Mưa là === hiện tượng tự nhiên, trong đó hơi nước ngưng tụ \ntừ khí quyển rơi xuống bề mặt Trái Đất dưới dạng các hạt nước.
  6. Vị trí xảy ra mưa === mọi nơi trên Trái Đất, từ các vùng nhiệt đới \nẩm ướt đến các vùng ôn đới và thậm chí \ncả ở các vùng cực lạnh giá
  7. Bão, hay còn gọi là áp thấp nhiệt đới mạnh lên === là một hệ thống thời tiết xoáy thuận nhiệt \nđới dữ dội, hình thành trên các vùng \nbiển nhiệt đới ấm áp ở bắc bán cầu.
  8. Vậy bão được hình thành ở === vùng biển nhiệt đới ấm áp, nơi có nhiệt độ \nmặt nước biển cao (thường trên 26.5°C) và độ\n ẩm lớn, nằm trong khoảng vĩ độ từ 5° đến \n30° ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam
  9. Cấu trúc của bão === mắt bão , vành đai mắt bão( thành mắt bão)\n,các dải mây mưa
  10. Điều kiện hình thành bão === có đủ 3 điều kiện: Nhiệt, ẩm và động lực\n để tạo xoáy.
  11. Luận đề === là vấn đề chính mà người viết muốn\n đặt ra trong văn bản
  12. Luận điểm === là quan điểm tư tưởng mà người viết\n muốn nói tới
  13. Cách cách trình bày đoạn văn === qui nạp, diễn dịch, song hành, hỗn hợp
  14. Các thành phần biệt lập === tình thái,cảm thán, gọi đáp,chêm xen( phụ chú)
  15. Các từ" chắc chắn, dường như, có lẽ, \ncó thể, nhất định..." là thành phần === tình thái
  16. Các từ: " Chao ôi, , ơ, trời ơi, úi giời ôi...." là thành phần === cảm thán
  17. Các từ " này, ơi, thư, dạ, vâng, .." là thành phần === gọi đáp
  18. Vị trí xảy ra biến đổi khí hậu === mọi khu vực trên Trái Đất, từ các vùng cực\nbăng giá đến các sa mạc khô cằn, từ đại \ndương bao la đến các lục địa rộng lớn.
  1. Nguyên tử là gì? === Là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, vẫn giữ tính chất
  2. Hạt nhân nguyên tử gồm những hạt nào? === Proton và neutron
  3. Số hiệu nguyên tử cho biết gì? === Số proton trong hạt nhân, cũng là số electron
  4. Đồng vị là gì? === Các nguyên tử cùng số proton nhưng khác số neutron
  5. Chu kì là gì trong bảng tuần hoàn? === Dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron
  6. Nhóm A trong bảng tuần hoàn là gì? === Nhóm các nguyên tố có số electron hoá trị bằng số thứ tự nhóm
  7. Nguyên tố phi kim nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn? === Góc trên bên phải (trừ nhóm 18)
  8. Nguyên tố hóa học là gì? === Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton
  9. Cấu hình electron là gì? === Cách sắp xếp electron trên các lớp và phân lớp nguyên tử
  10. Nguyên tử khối là gì? === Khối lượng tương đối của nguyên tử
  11. Bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào trong chu kì? === Giảm dần từ trái sang phải
  12. Tính kim loại biến đổi như thế nào trong bảng tuần hoàn? === Tăng từ trên xuống và từ phải sang trái
  1. Nguyên tử là gì? === Là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, vẫn giữ tính chất
  2. Hạt nhân nguyên tử gồm những hạt nào? === Proton và neutron
  3. Số hiệu nguyên tử cho biết gì? === Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton
  4. Đồng vị là gì? === Các nguyên tử cùng số proton nhưng khác số neutron
  5. Chu kì là gì trong bảng tuần hoàn? === Dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron
  6. Nhóm A trong bảng tuần hoàn là gì? === m/s (mét trên giây)
  7. Dụng cụ đo thời gian? === Dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron
  8. Nhóm A trong bảng tuần hoàn là gì? === Nhóm các nguyên tố có số electron hoá trị bằng số thứ tự nhóm
  9. Cấu hình electron là gì? === Cách sắp xếp electron trên các lớp và phân lớp nguyên tử
  10. Nguyên tử khối là gì? === Khối lượng tương đối của nguyên tử
  11. Bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào trong chu kì? === Giảm dần từ trái sang phải
  12. Tính kim loại biến đổi như thế nào trong bảng tuần hoàn? === Tăng từ trên xuống và từ phải sang trái
  1. Nguyên tử là gì? === Là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, vẫn giữ tính chất
  2. Hạt nhân nguyên tử gồm những hạt nào? === Proton và neutron
  3. Số hiệu nguyên tử cho biết gì? === Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton
  4. Đồng vị là gì? === Các nguyên tử cùng số proton nhưng khác số neutron
  5. Chu kì là gì trong bảng tuần hoàn? === Dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron
  6. Nhóm A trong bảng tuần hoàn là gì? === m/s (mét trên giây)
  7. Dụng cụ đo thời gian? === Dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron
  8. Nhóm A trong bảng tuần hoàn là gì? === Nhóm các nguyên tố có số electron hoá trị bằng số thứ tự nhóm
  9. Cấu hình electron là gì? === Cách sắp xếp electron trên các lớp và phân lớp nguyên tử
  10. Nguyên tử khối là gì? === Khối lượng tương đối của nguyên tử
  11. Bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào trong chu kì? === Giảm dần từ trái sang phải
  12. Tính kim loại biến đổi như thế nào trong bảng tuần hoàn? === Tăng từ trên xuống và từ phải sang trái
  1. Chuyển động cơ học là gì? === Là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian
  2. Vận tốc là gì? === Đại lượng đo độ nhanh chậm của chuyển động
  3. Chuyển động đều là gì? === Là chuyển động có vận tốc không đổi theo thời gian
  4. Chuyển động không đều là gì? === Là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian
  5. Công thức tính vận tốc === v = s / t
  6. Đơn vị của vận tốc trong hệ SI? === m/s (mét trên giây)
  7. Dụng cụ đo thời gian? === Đồng hồ bấm giây
  8. Dụng cụ đo quãng đường? === Thước đo, odometer (đồng hồ đo quãng đường)
  1. Chuyển động cơ học là gì? === Là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian
  2. Vận tốc là gì? === Đại lượng đo độ nhanh chậm của chuyển động
  3. Chuyển động đều là gì? === Là chuyển động có vận tốc không đổi theo thời gian
  4. Chuyển động không đều là gì? === Là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian
  5. Công thức tính vận tốc === v = s / t
  6. Đơn vị của vận tốc trong hệ SI? === m/s (mét trên giây)
  7. Dụng cụ đo thời gian? === Đồng hồ bấm giây
  8. Dụng cụ đo quãng đường? === Thước đo, odometer (đồng hồ đo quãng đường)
  1. Nguồn lực tự nhiên === Bao gồm đất, nước, khí hậu, \nrừng, khoáng sản...
  2. Nguồn lực \ntài nguyên đất === Cơ sở để phát triển nông nghiệp, \ncông nghiệp - xây dựng.
  3. Nguồn lực \ntài nguyên nước === Cung cấp cho sinh hoạt, \nsản xuất, thủy điện và giao thông.
  4. Nguồn lực tài nguyên \nsinh vật === Bao gồm tài nguyên rừng, \nthủy sản... phục vụ đời sống \nvà sản xuất.
  5. Nguồn lực \nkinh tế – xã hội === Bao gồm lao động, vốn, thị trường, \ncơ sở vật chất kỹ thuật.
  6. Nguồn lực lao động === Là yếu tố trực tiếp tham gia\nsản xuất và phát triển kinh tế.
  7. Nguồn lực vốn === Bao gồm nguồn vốn trong nước \nvà vốn đầu tư nước ngoài.
  8. Nguồn lực thị trường === Quyết định quy mô và \nđịnh hướng sản xuất.
  9. Nguồn lực khoa học \n– công nghệ === Thúc đẩy năng suất và \nhiện đại hóa sản xuất.
  10. Nguồn lực vị trí địa lí === Tác động đến giao lưu, phát \ntriển kinh tế và thu hút đầu tư.
  11. Phân loại nguồn lực === Gồm tự nhiên, kinh tế – xã hội, \ntài nguyên nhân văn.
  1. Ngành lâm nghiệp === Khai thác, trồng và bảo vệ rừng, \ncung cấp nguyên liệu và \nbảo vệ môi trường.
  2. Vai trò của rừng === Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, \ncung cấp lâm sản.
  3. Rừng nhiệt đới === Phân bố chủ yếu ở Nam Mỹ, \nchâu Phi, Đông Nam Á.
  4. Tác động của con người \nđến rừng === Phá rừng, cháy rừng, \nkhai thác quá mức.
  5. Ngành thủy sản === Khai thác và nuôi trồng các \nloài sinh vật dưới nước \nđể làm thực phẩm.
  6. Ngư trường lớn === Thường tập trung ở các vùng biển \ncó dòng biển lạnh và nóng giao nhau.
  7. Ngành thủy sản ở nước \nđang phát triển === Thường còn mang tính truyền \nthống, kỹ thuật hạn chế.
  8. Thách thức đối với \nngành thủy sản === Ô nhiễm môi trường nước, \nbiến đổi khí hậu, khai thác quá mức.
  1. Công nghiệp chế biến === Biến đổi nguyên liệu thành\n sản phẩm tiêu dùng \nhoặc trung gian.
  2. Công nghiệp khai thác === Lấy nguyên liệu trực tiếp từ \ntự nhiên như than, dầu, quặng.
  3. Nhân tố tự nhiên ảnh \nhưởng đến công nghiệp === Nguồn nguyên liệu, khoáng sản, \nkhí hậu, nước, địa hình.
  4. Cơ sở hạ tầng – kỹ thuật === Giao thông, năng lượng, viễn thông \nhỗ trợ sản xuất công nghiệp.
  5. Ngành công nghiệp trọng điểm === Đóng vai trò quan trọng với \nnền kinh tế quốc dân.
  6. Sản phẩm công nghiệp chế biến === Thực phẩm, đồ uống, dệt may, \nđiện tử, hóa chất.
  7. Vai trò của công nghiệp === Thúc đẩy phát triển kinh tế, \ntạo việc làm và chuyển dịch\ncơ cấu kinh tế.
  8. Công nghiệp nặng === Sản xuất máy móc, thiết bị,\nvật liệu xây dựng.
  9. Công nghiệp nhẹ === Chế biến nông sản, sản xuất \nhàng tiêu dùng, thực phẩm.
  1. Tài nguyên thiên nhiên === Cung cấp nguyên liệu cho \nsản xuất công nghiệp.
  2. Nguồn lao động === Là yếu tố trực tiếp tham gia vào \nquá trình sản xuất công nghiệp.
  3. Thị trường tiêu thụ === Quyết định quy mô và hướng \nphát triển sản xuất công nghiệp.
  4. Cơ sở vật chất – kĩ thuật === Giao thông, điện, nước, \nviễn thông hỗ trợ \ncông nghiệp hiệu quả.
  5. Tiến bộ khoa học – công nghệ === Tăng năng suất, chất lượng \nvà hiệu quả sản xuất.
  6. Chính sách phát triển \ncông nghiệp === Tác động mạnh đến định\nhướng và thu hút đầu tư.
  7. Vị trí địa lí === Ảnh hưởng đến chi phí vận \nchuyển nguyên liệu và sản phẩm.
  8. Trình độ phát triển \nkinh tế === Quyết định khả năng đầu tư và \ntổ chức sản xuất công nghiệp.
  9. Nguồn vốn đầu tư === Điều kiện cần thiết để xây dựng \nvà mở rộng sản xuất công nghiệp.
  10. Tính ổn định \nchính trị – xã hội === Là điều kiện bảo đảm cho sản \nxuất và thu hút đầu tư lâu dài.
  11. Mức độ đô thị hóa === Liên quan đến nhu cầu tiêu dùng \nvà cung ứng dịch vụ cho công nghiệp.
  1. Khí áp === Sức nén của không khí \nxuống bề mặt Trái Đất.
  2. Nguyên nhân sinh ra khí áp === Do sự thay đổi nhiệt độ,\n độ cao, độ ẩm…
  3. Khu vực áp cao === Không khí lạnh, nặng,\nthường chìm xuống.
  4. Khu vực áp thấp === Không khí nóng, nhẹ, \nthường bốc lên cao.
  5. Gió === Sự chuyển động của không khí\n từ nơi áp cao về nơi áp thấp.
  6. Nguyên nhân sinh ra gió === Chênh lệch khí áp \ngiữa các khu vực.
  7. Gió Tín phong === Thổi từ áp cao cận chí tuyến\n về áp thấp xích đạo.
  8. Gió Tây ôn đới === Thổi từ áp cao cận chí tuyến \nvề áp thấp ôn đới.
  9. Gió Đông cực === Thổi từ áp cao ở hai cực \nvề áp thấp ôn đới.
  10. Gió mùa === Gió thổi theo mùa, hướng gió\n thay đổi giữa mùa hè và đông.
  11. Gió địa phương === Loại gió hình thành ở phạm vi hẹp\nnhư gió biển - đất liền.
  1. Ngoại lực === Là lực tác động từ bên ngoài\n vào bề mặt Trái Đất.
  2. Các quá trình \nngoại lực chủ yếu === Phong hóa, xâm thực, \nvận chuyển, bồi tụ.
  3. Phong hóa === Quá trình phá hủy đá và \nkhoáng vật tại chỗ.
  4. Xâm thực === Quá trình nước chảy làm mòn\n địa hình trên bề mặt Trái Đất.
  5. Vận chuyển === Di chuyển các vật liệu đã bị \nphong hóa/xâm thực đi nơi khác.
  6. Bồi tụ === Quá trình tích tụ vật liệu \nsau khi được vận chuyển.
  7. Nguyên nhân gây \nphong hóa vật lí === Sự thay đổi nhiệt độ, đóng băng \ntan băng, ma sát nước và gió.
  8. Nguyên nhân gây \nphong hóa hóa học === Sự tác động của nước và các chất\n hóa học lên khoáng vật.
  9. Dạng địa hình do \nxâm thực tạo ra === Thung lũng sông, khe suối, \nvực sâu.
  10. Dạng địa hình do bồi tụ tạo ra === Đồng bằng, bãi bồi ven sông,\n châu thổ.
  11. Tác động của ngoại lực \nđối với địa hình === Làm biến đổi, san bằng, \nhạ thấp địa hình.
  12. Sự khác biệt giữa \nngoại lực và nội lực === Ngoại lực phá vỡ - san bằng, \ncòn nội lực nâng lên – tạo địa hình lớn.
  1. Thạch quyển === Lớp vỏ cứng, gồm lớp vỏ Trái Đất\n và phần trên của lớp Manti.
  2. Đặc điểm của thạch quyển === Rắn chắc, bị phân chia thành \ncác mảng kiến tạo lớn.
  3. Mảng kiến tạo === Một phần lớn của thạch quyển, \nchuyển động trôi nổi trên lớp \nmềm hơn bên dưới.
  4. Số lượng mảng kiến tạo lớn === Gồm khoảng 7 mảng chính \nvà nhiều mảng nhỏ.
  5. Thuyết kiến tạo mảng === Giải thích hiện tượng địa chất bằng \nsự chuyển động của các mảng thạch quyển.
  6. Nguyên nhân các mảng \nkiến tạo chuyển động === Do dòng đối lưu vật chất trong\n Manti (lớp mềm) gây ra.
  7. Nơi hai mảng tách nhau ra === tạo thành sống núi giữa đại dương.
  8. Nơi hai mảng va vào nhau === gây nên núi lửa, động đất, núi cao.
  9. Hai mảng trượt ngang nhau === ít hình thành địa hình mới.
  10. Nơi thường xảy ra núi lửa\n và động đất === Các vùng rìa mảng, \nđặc biệt là rìa hội tụ.
  11. Vành đai lửa Thái Bình Dương === Khu vực có nhiều hoạt động động đất \nvà núi lửa nhất thế giới.
  12. Ý nghĩa của thuyết \nkiến tạo mảng === Giúp giải thích quy luật phân bố \nđịa hình, động đất, núi lửa toàn cầu.
  1. Công thức tính mật độ dân số === Dân số\nMĐDS = ------------ (người/km2)\n Diện tích
  2. Phân bố dân cư trên thế giới === không đều giữa các khu vực
  3. Khu vực có dân cư tập \ntrung đông đúc: === Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á.
  4. Những vùng có mật độ \ndân số thưa thớt === Bắc Á, châu Đại Dương.
  5. Phân bố dân cư chịu tác \nđộng bởi các nhân tố: === Tự nhiên và kinh tế – xã hội.
  6. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng\nđến phân bố dân cư vì === điều kiện tự nhiên thuận lợi \nsẽ thu hút dân cư sinh sống.
  7. ĐKTN thuận lợi ảnh hưởng \nthế nào đến dân cư? === Làm cho dân cư tập trung\nđông đúc hơn.
  8. Khó khăn của ĐKTN với \nphân bố dân cư === gây trở ngại cho việc cư trú,\n khiến dân cư phân bố thưa thớt.
  9. Vai trò của trình độ phát triển\nkinh tế đối với phân bố dân cư? === Quyết định việc phân bố dân cư \ntheo hướng chủ động, hợp lý hơn.
  10. Các khu vực có lịch sử khai thác \nlãnh thổ lâu đời có đặc điểm === Dân cư thường đông đúc hơn \nso với vùng mới khai thác.
  11. Di cư ảnh hưởng đến phân bố \ndân cư thế giới như thế nào? === Làm thay đổi tỉ trọng dân số ở\ncác khu vực, châu lục.
  1. Nhấn nút chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay. === NHÁY CHUỘT
  2. Nhấn nhanh nút chuột trái hai lần rồi thả \nngón tay ra ngay. === NHÁY ĐÚP CHUỘT
  3. Nhấn nút chuột phải rồi thả \nngón tay ra ngay. === NHÁY CHUỘT PHẢI
  4. Ngón tay trỏ đặt nhẹ lên nút cuộn chuột \nvà di chuyển để lăn nút này === LĂN NÚT CUỘN CHUỘT
  5. Cầm và dịch chuyển chuột trên \nmột mặt phẳng. === DI CHUYỂN CHUỘT
  6. Đồng thời nhấn, giữ nút chuột trái\n và di chuyển chuột \nđến vị trí mới rồi thả ngón tay ra. === KÉO THẢ CHUỘT
  1. Nhấn nút chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay. === NHÁY CHUỘT
  2. Nhấn nhanh nút chuột trái hai lần rồi thả ngón tay ra ngay. === NHÁY ĐÚP CHUỘT
  3. Nhấn nút chuột phải rồi thả ngón tay ra ngay. === NHÁY CHUỘT PHẢI
  4. Ngón tay trỏ đặt nhẹ lên nút cuộn chuột và \ndi chuyển để lăn nút này === LĂN NÚT CUỘN CHUỘT
  5. Cầm và dịch chuyển chuột trên một mặt phẳng. === DI CHUYỂN CHUỘT
  6. Đồng thời nhấn, giữ nút chuột trái và di chuyển chuột\nđến vị trí mới rồi thả ngón tay ra. === KÉO THẢ CHUỘT
  1. Bò sữa === Châu Âu, Bắc Mỹ;\nsản phẩm: sữa, bơ, pho mát
  2. Lợn === Đông Á, Đông Nam Á,\nvùng trồng lúa nước
  3. Cừu === Ôxtrâylia, Trung Đông \nnuôi lấy lông, thịt, sữa
  4. Gia cầm === Phân bố rộng \nlà thực phẩm phổ biến
  5. Trâu === Ấn Độ, Việt Nam,\nlấy sức kéo, sữa
  6. Ngành chăn nuôi === Phụ thuộc điều kiện tự \nnhiên, trình độ kỹ thuật
  7. Khu vực ôn đới === Phát triển chăn nuôi bò sữa\n và lợn
  8. Sản phẩm chăn nuôi === Thịt, sữa, trứng, lông, da,\n sức kéo
  9. Nhu cầu thị trường === Tác động đến phân bố vật nuôi
  1. Sinh sản vô tính là hình thức === là hình thức sinh sản không có sự\n kết hợp của giao tử đực và giao tử cái,\ncơ thể con sinh ra từ một phần \ncủa cơ thể mẹ.
  2. Sinh sản vô tính theo cách \nphân đôi thường gặp ở === động vật nguyên sinh.
  3. Sinh sản là gì? === là quá trình tạo ra những\ncá thể mới, đảm bảo sự \nphát triển liên tục của loài
  4. Sinh sản vô tính ở động vật gồm === Nảy chồi, phân mảnh và trinh sản
  5. Có hai hình thức sinh sản \nở sinh vật là === sinh sản vô tính và \nsinh sản hữu tính.
  6. Bộ phận nào của cây \nkhông sinh sản vô tính === Hoa
  7. Phương pháp nhân giống vô tính\nnào có hiệu quả nhất hiện nay === Nuôi cấy mô
  8. Trong sinh sản sinh dưỡng\nở thực vật, cây mới được tạo ra === từ một phần của cơ quan \nsinh dưỡng của cây
  9. Để nhân giống cây \năn quả lâu năm người ta \nthường chiết cành vì === rút ngắn được thời gian\n sinh trưởng, duy trì \ngiống cây tốt trước đó.
  1. Mặt Trăng quay 1 vòng hết === khoảng 28 ngày
  2. Từ không Trăng đến \nkhông Trăng === khoảng 1 tháng
  3. Mặt Trời chỉ chiếu sáng \nđược một nửa Mặt Trăng === Vì Mặt Trăng hình cầu
  4. Từ không Trăng đến \nTrăng tròn === Khoảng 2 tuần
  5. Mặt trăng quay \nquanh === Trái Đất
  6. Vệ tinh tự nhiên \ncủa Trái Đất === Mặt trăng
  7. Ta nhìn thấy Mặt trăng === Vì nó phản xạ ánh \nsáng Mặt trời
  8. Mặt Trăng gây ra \nhiện tượng === thuỷ triều trên TĐ
  9. Quỹ đạo của Mặt trăng === hình elip
  10. khi Mặt Trăng nằm giữa \nTrái Đất và Mặt Trời === Nhật thực
  11. Nguyệt thực xảy ra khi === Trái Đất nằm giữa \nMặt Trời và Mặt Trăng
  1. Sinh sản vô tính là hình thức === là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của\n giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con sinh ra \ntừ một phần của cơ thể mẹ.
  2. Sinh sản là gì? === là quá trình tạo ra những cá thể mới,\n đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
  3. Sinh sản vô tính theo cách phân đôi thường gặp ở === động vật nguyên sinh.
  4. Sinh sản vô tính ở động vật gồm === Nảy chồi, phân mảnh và trinh sản
  5. Có hai hình thức sinh sản ở sinh vật là === sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
  6. Bộ phận nào của cây không sinh sản vô tính === Hoa
  7. Phương pháp nhân giống vô tính nào \ncó hiệu quả nhất hiện nay === Nuôi cấy mô
  8. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, \ncây mới được tạo ra === từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây
  9. Để nhân giống cây ăn quả lâu năm \nngười ta thường chiết cành vì === rút ngắn được thời gian sinh trưởng, \nduy trì giống cây tốt trước đó.
  1. Công thức phân tử của Glucose \nvà Fructose === C6H12O6
  2. Công thức phân tử của Saccharose \nvà Maltose === C12H22O11
  3. Công thức phân tử của Tinh bột \nvà Xenllulose === (C6H10O5)n
  4. Glucose, Fructose và Saccharose \ntác dụng với Cu(OH)2/NaOH === Tạo dung dịch xanh lam
  5. Glucose, Fructose tác dụng với \ndd AgNO3/NH3 === Tạo kết tủa bạc
  6. Glucose tác dụng với dd Br2/H2O === hiện tượng dd Br2 mất màu
  7. Fructose tác dụng với dd Br2/H2O === Phản ứng không xảy ra
  8. Sacchrose bị thủy phân khi đun nóng,\n xúc tác acid hoặc enzym === Tạo glucose và Fructose
  9. Tinh bột và Xenllulose bị thủy phân\n khi đun nóng, xúc tác acid hoặc enzym === Tạo Glucose
  10. Tinh bột tác dụng với dd Iodine === Tạo dung dịch màu xanh tím
  11. Lên men Glucose === Tạo Ethanol và khí Carbondioxide
  12. Xenllulose tác dụng với HNO3 đặc,\n đun nóng có xúc tác H2SO4 đặc === Tạo thuốc súng không khói
  1. Công thức phân tử \ncủa Glucose và Fructose === C6H12O6
  2. Công thức phân tử \ncủa Saccharose và Maltose === C12H22O11
  3. Công thức phân tử \ncủa Tinh bột và Xenllulose === (C6H10O5)n
  4. Glucose, Fructose \nvà Saccharose tác dụng \nvới Cu(OH)2/NaOH === Tạo dung dịch xanh lam
  5. Glucose, Fructose \ntác dụng với dd AgNO3/NH3 === Tạo kết tủa bạc
  6. Glucose tác dụng với dd Br2/H2O === hiện tượng dd Br2 mất màu
  7. Fructose tác dụng với dd Br2/H2O === Phản ứng không xảy ra
  8. Sacchrose bị thủy phân \nkhi đun nóng, xt acid hoặc enzym === Tạo glucose và Fructose
  9. Tinh bột và Xenllulose \nbị thủy phân khi đun nóng, \nxt acid hoặc enzym === Tạo Glucose
  10. Tinh bột tác dụng với dd Iodine === Tạo dung dịch màu xanh tím
  11. Lên men Glucose === Tạo Ethanol và khí Carbondioxide
  12. Xenllulose tác dụng \nvới HNO3 đặc, đun nóng, \ncó xúc tác H2SO4 đặc === Tạo thuốc súng không khói
  1. Công thức phân tử của Glucose \nvà Fructose === C6H12O6
  2. Công thức phân tử của Saccharose \nvà Maltose === C12H22O11
  3. Công thức phân tử của Tinh bột \nvà Xenllulose === (C6H10O5)n
  4. Glucose, Fructose và Saccharose \ntác dụng với Cu(OH)2/NaOH === Tạo dung dịch xanh lam
  5. Glucose, Fructose tác dụng với \ndd AgNO3/NH3 === Tạo kết tủa bạc
  6. Glucose tác dụng với dd Br2/H2O === hiện tượng dd Br2 mất màu
  7. Fructose tác dụng với dd Br2/H2O === Phản ứng không xảy ra
  8. Sacchrose bị thủy phân khi đun nóng,\n xúc tác acid hoặc enzym === Tạo glucose và Fructose
  9. Tinh bột và Xenllulose bị thủy phân\n khi đun nóng, xúc tác acid hoặc enzym === Tạo Glucose
  10. Tinh bột tác dụng với dd Iodine === Tạo dung dịch màu xanh tím
  11. Lên men Glucose === Tạo Ethanol và khí Carbondioxide
  12. Xenllulose tác dụng với HNO3 đặc,\n đun nóng có xúc tác H2SO4 đặc === Tạo thuốc súng không khói
  1. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào? === Nửa sau thế kỉ XX
  2. Sự ra đời của thuyết nào sau đây \nđã đặt nền tảng cho các phát minh của \ncuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba? === Thuyết tương đối
  3. Một trong những thành tựu quan trọng\ncủa cuộc Cách mạng công nghiệp lần \nthứ ba là sự xuất hiện của === Máy tính
  4. Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ \nnguyên chinh phục vũ trụ của loài người? === Liên Xô
  5. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu từ thời gian nào? === Từ những năm đầu thế kỉ XXI
  6. Sự ra đời của tự động hóa và công nghệ \nrô-bốt không đem lại \ný nghĩa nào sau đây? === Thay thế hoàn toàn sức lao động \ncủa con người.
  1. Cây liễu có đặc điểm gì ===
  2. Cành lue6u4 có đặc điểm gì ===
  1. A big place with trees, grass, \nand places to relax === Park
  2. Eating food outside, \nusually in a park. === Picnic
  3. A big area of water \n(not a river, not the sea). === Lake
  4. A small thing to travel on water. === Boat
  5. Moving a boat using oars \n(long sticks). === Rowing
  6. A big white bird that swims \nin lakes. === Swan
  1. Việc sinh sống thành làng xã đã góp phần === gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng.
  2. Sức sống bền bỉ của nền văn minh Đại Việt được kế thừa từ đâu? === Văn minh Văn Lang - Âu Lạc
  3. Văn minh Đại Việt đã phát triển === nền kinh tế đa dạng, bao gồm nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương mại,..
  4. Một trong những hạn chế của các vương triều phong kiến Đại Việt là gì? === Không đề cao thủ công nghiệp và thương nghiệp
  5. Các vương triều phong kiến Đại Việt chú trọng === phát triển nông nghiệp; không đề cao thủ công nghiệp và thương nghiệp
  6. Nho giáo được đề cao ở Đại Việt đã góp phần tạo nên điều gì? === Một xã hội kỉ cương, khuôn phép, ổn định
  7. Ngành kinh tế nào được đề cập trong các vương triều phong kiến Đại Việt ? === Ngư nghiệp
  8. Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt được UNESCO ghi danh?( được nhắc đến trong bài) === Cố đô Huế, Thành nhà Hồ, Bia ma nhai
  9. Văn minh Đại Việt đã xây dựng === 1 nền văn hóa độc đáo, phản ánh bản sắc dân tộc Việt Nam.
  10. Hạn chế của Nho giáo ở Đại Việt không bao gồm điều nào sau đây? === Ổn định xã hội
  11. Hạn chế lớn nhất của tâm lý bình quân trong làng xã Đại Việt là gì? === Hạn chế sáng tạo của xã hội,cá nhân
  1. Việc sinh sống thành làng xã đã góp phần === gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng.
  2. Sức sống bền bỉ của nền văn minh Đại Việt được kế thừa từ đâu? === Văn minh Văn Lang - Âu Lạc
  3. Văn minh Đại Việt đã phát triển === nền kinh tế đa dạng, bao gồm nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương mại,..
  4. Một trong những hạn chế của các vương triều phong kiến Đại Việt là gì? === Không đề cao thủ công nghiệp và thương nghiệp
  5. Các vương triều phong kiến Đại Việt chú trọng === phát triển nông nghiệp; không đề cao thủ công nghiệp và thương nghiệp
  6. Nho giáo được đề cao ở Đại Việt đã góp phần tạo nên điều gì? === Một xã hội kỉ cương, khuôn phép, ổn định
  7. Ngành kinh tế nào được đề cập trong các vương triều phong kiến Đại Việt ? === Ngư nghiệp
  8. Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt được UNESCO ghi danh?( được nhắc đến trong bài) === Cố đô Huế, Thành nhà Hồ, Bia ma nhai
  9. Văn minh Đại Việt đã xây dựng === 1 nền văn hóa độc đáo, phản ánh bản sắc dân tộc Việt Nam.
  10. Hạn chế của Nho giáo ở Đại Việt không bao gồm điều nào sau đây? === Ổn định xã hội
  11. Hạn chế lớn nhất của tâm lý bình quân trong làng xã Đại Việt là gì? === Hạn chế sáng tạo của xã hội,cá nhân
  1. Là tác phẩm có vị trí đặc biệt trong \nsự nghiệp sáng tác === của Nguyễn Đình Chiểu và\n lịch sử văn học dân tộc.
  2. Câu văn mở đầu \n“Súng giặc đất rền;\n Lòng dân trời tỏ” === mang ý nghĩa khái quát bối cảnh\n thời đại và chân dung tinh thần\n của người nghĩa binh Cần Giuộc
  3. Nghĩa sĩ Cần Giuộc là những người \nnông dân áo vải === có xuất thân nghèo khó, cơ cực \nchỉ biết cui cút làm ăn
  4. chỉ quen với “ruộng trâu, làng bộ” === chưa một lần biết đến “cung ngựa,\n trường nhung, tập khiên, tập súng
  5. Trang bị === Manh áo vải, ngọn tầm vông,\n rơm con cúi,\n lưỡi dao phay
  6. Không được trang bị === Võ nghệ, binh thư, dao tu, nón gõ,\n hỏa mai, gươm
  7. Vào trận chiến họ dũng cảm “nào sợ\n thằng Tây bắn đạn nhỏ đạn to”, === họ hiên ngang, mạnh mẽ\n “đạp rào lướt tới,\n coi giặc cũng như không”.
  8. Nguyễn Đình Chiểu sử dụng \nmột loạt các động từ \nthuần Việt mạnh, đơn âm tiết === “đánh, đốt, chém, đạp, lướt, xô, xông,\n đâm, hè, ó...”
  9. Họ tự nguyện xung trận vì === tình yêu quê hương và lòng căm thù giặc
  10. sự lựa chọn một cuộc sống có ý nghĩa: === luôn nghĩ tới ơn vua ơn nước \n“tấc đất ngọn rau ơn chúa”.
  11. Hành động xả thân đó còn là\n kết quả của sự \nlựa chọn khẳng khái, === dứt khoát “chết vinh còn hơn sống nhục”.
  12. Tiếng khóc bi thương của \nNguyễn Đình Chiểu cho \nmột thời kì lịch sử === "khổ nhục nhưng vĩ đại" của dân tộc\n trong cuộc đọ sức với kẻ thù xâm lược
  1. Monod và Jocob (1950) === Thí nghiệm ĐHBH\ngene Operon lac
  2. Vùng điều hòa === trình tự Promoter \nvà Operater
  3. Gene cấu trúc === LacZ, LacY, LacA
  4. Promoter (P) === E. RNA polymerase bám\nvào khởi động QT phiên mã
  5. Operator (O) === LK với protein ngăn\ncản QT phiên mã
  6. LacZ === qđ E. B-galactosidase
  7. LacY === qđ E. permease
  8. LacA === qđ E. transacetylase
  9. Gene lacI \n(phiên mã) === mRNA
  10. mRNA (dịch mã) === Protein ức chế
  11. MT không có lactose\n(Protein ức chế+O) === RNA polymerase \nkhông liên kết với P
  12. MT có lactose === RNA polymerase \nliên kết với P
  13. RNA polymerase + P\n(Phiên mã) === mRNA
  14. mRNA \n(dịch mã gene cấu trúc) === B–galactosidase,\nPermease, \nTransacetylase
  15. Ý nghĩa === Tiết kiệm NL\nThích nghi với MT\nTế bào chuyên hóa
  16. Y học === Sản xuất thuốc
  17. Trồng trọt === Đóng mở gene
  18. Chăn nuôi === Điều khiển tỉ lệ giới tính
  1. Who is this? === This is my grandfather.
  2. How old is your sister? === She is thirteen years old.
  3. What's your father's job? === He is a driver.
  4. Is your mother a doctor? === No, she isn't. She's a nurse.
  5. Where's the living room? === The living room is there.
  6. Where are the chairs? === The chairs are in the dining room.
  7. What is this? === This is a table.
  8. How many chairs are there in the living room? === There are four chairs in the living room.
  9. Who is she? === She is my sister
  10. Where is your sister? === She is under the tree.
  11. Is your brother a teacher? === Yes, he is.He is a teacher.
  12. What are you doing now? === I am reading book.
  13. Does the tiger run fast? === Yes, it is.It is run fast.
  14. What's your mother's job? === She is a teacher.
  15. How many apples are there on the table? === There are thirteen apples.
  16. Do you like dolphin? === Yes, i like dolphin very much.
  17. Is your father a firefighter? === No, he isn't. He a police
  18. How many seas are there in the world? === There are five seas in the world.
  1. Hệ thống chính trị VN \ngồm những \ncơ quan nào? === ĐCS VN, Nhà nước,mặt trận Tổ quốc và các tổ chức \nchính trị,, xã hội.
  2. Vị trí của ĐCSVN\n trong hệ thống \nchính trị VN? === là một bộ phận của hệ thống chính trị, đóng thời là Đảng \ncầm quyền, lãnh đạo \nNhà nước và xã hội
  3. Vị trí của Nhà nước \nCHXHCN VN trong \nhệ thống chính trị VN? === là công cụ tổ chức thực hiện ý chí \nvà quyền lực của nhân dân,thay \nmặt nhân dân, trách nhiệm trước nhân dân\n để quản lí toàn bộ hoạt động của \nđời sống xã hội.
  4. Vị trí của Mặt trận\n Tổ Quốc VN trong \nhệ thống chính trị VN? === là tổ chức liên minh chính trị,\n liên hiệp tự nguyện \ncủa tổ chức chính trị, \ncác tổ chức chính trị - xã hội, \ntổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, \ntầng lớp xã hội, dân tộc,\n tôn giáo, người Việt Nam \nđịnh cư ở nước ngoài.
  5. Vị trí của các tổ chức \nĐoàn thể (Công đòan,Đoàn thanh\nniên, hội cựu chiến binh, \nhội phụ nữ, hội cựu chiến binh) trong \nhệ thống chính trị Việt Nam? === là các tổ chức chính trị - xã hội\n được thành lập trên cơ sở \ntự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền,lợi ích hợp pháp, \nchính đáng của thành viên, hội viên trong tổ chức
  6. Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì ? === là một chỉnh thể thống nhất \ntrong đó bao gồm các tổ chức, \ncác thiết chế hợp pháp có quan hệ về mục đích và chức năng\nthực hiện hoặc tham gia thực hiện quyền lực\nchính trị, quyền lực nhà nước.
  1. The competitors \n__________ \nafter the cheese. === run
  2. The cheese rolls \nvery __________. === fast
  3. It’s very difficult \nto __________ \nthe cheese. === catch
  4. Toe Wrestling is a \ngame for __________. === children
  5. It started in __________. === Derbyshire
  6. This game is like arm __________, === wrestling
  7. They try to push \nthe other \nperson’s foot to the __________. === ground
  1. Trong vỏ nguyên tử Neon có mấy lớp electron === 2 lớp
  2. kí hiệu hoá học của nguyên tố Neon === Ne
  3. Trong tự nhiên, nguyên tố oxygen tồn tại chủ yếu ở dạng nào === Hợp chất
  4. Trong vỏ nguyên tử Oxygen có mấy hạt electron === 8 hạt
  5. số electron ở lớp ngoài cùng trong vỏ nguyên tử Oxygen === 6
  1. 1.Tốc độ p/ư hoá học là === sự thay đổi nồng độ \ncác chất theo thời gian
  2. 3.Đơn vị của tốc \nđộ phản ứng === mol/(L.s)
  3. 5.Công thức tốc \nđộ TB của p/ứ === v=±(1/x)×[ΔC /Δt]
  4. 7.Tốc độ phản ứng \ntỉ lệ thuận với === tích nồng độ các chất t/gia \np/ứ với số mũ thích hợp
  5. 9.Tàn đóm đỏ bùng \nlên khi đưa vào bình \nO2 thuộc yếu tố === Nồng độ
  6. 2.Nhiệt đô tăng === Tốc độ phản ứng tăng
  7. 4.Chất làm tăng tốc \nđộ p/ứ mà không bị \ntiêu hao sau p/ứ là === Chất xúc tác
  8. 6.Khi CaCO3 p/ứ dd HCl \nta nên đập nhỏ CaCO3 để === Diện tích tiếp xúc tăng
  9. 8.Áp suất chất p/ứ \nở thể khí === càng lớn\ntốc độ p/ứ càng cao
  1. Tính chuyên nghiệp trong học tập là gì? === Là tinh thần trách nhiệm, kỷ luật \n\n\nvà hiệu quả trong học tập.
  2. Vì sao học sinh cần tính chuyên nghiệp? === Giúp học tốt hơn, rèn luyện \n\n\nkỹ năng cho tương lai.
  3. Những phẩm chất nào thể hiện tính chuyên nghiệp? === Trách nhiệm, kỷ luật, trung thực, \n\n\nsáng tạo, tự giác.
  4. Giáo viên rèn luyện tính \n\n\nchuyên nghiệp cho học sinh thế nào? === Giao nhiệm vụ thực tế, đánh giá \n\n\ntheo quá trình, khuyến khích tự học.
  5. Phụ huynh giúp con rèn luyện \n\n\ntính chuyên nghiệp ra sao? === Làm gương, hướng dẫn lập kế hoạch học tập.
  6. Học sinh tự rèn tính chuyên nghiệp bằng cách nào? === Quản lý thời gian, chủ động học tập, giữ kỷ luật.
  7. Tại sao kỷ luật quan trọng \n\n\ntrong tính chuyên nghiệp? === Giúp làm việc hiệu quả, đúng kế hoạch.
  8. Làm việc nhóm chuyên nghiệp cần gì? === Lắng nghe, tôn trọng, phân công rõ ràng.
  9. Quản lý thời gian ảnh hưởng gì đến tính chuyên nghiệp? === Giúp hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, giảm áp lực.
  10. Thái độ học tập chuyên nghiệp là gì? === Chăm chỉ, chủ động, tôn trọng \n\n\ngiáo viên & bạn bè.
  11. Sáng tạo có quan trọng \n\n\ntrong tính chuyên nghiệp không? === Có, giúp giải quyết vấn đề hiệu quả.
  12. Làm sao để xây dựng môi trường \n\n\nhọc tập chuyên nghiệp? === Có nội quy rõ ràng, khuyến khích \n\n\ntinh thần học hỏi.
  1. Cấu tạo của Trái Đất gồm bao nhiêu lớp? === Gồm 3 lớp: vỏ Trái Đất, man-ti và nhân.
  2. Trạng thái vật chất từ quánh dẻo đến lỏng\n là đặc điểm của lớp nào trong cấu tạo \ncủa Trái Đất? === Lớp Man-ti.
  3. Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở: === lõi Trái Đất.
  4. Người ta thường dùng thang \nRichte để đo cường độ \nđịa chấn. Bậc cao nhất trong thang Richte là: === 9
  5. Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất\n có đặc điểm gì? === Các địa mảng di chuyển rất chậm. \nCó thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau.
  6. Lớp vỏ Trái Đất bao gồm? === Vỏ lục địa và vỏ đại dương.
  7. Sự di chuyển của các địa mảng \nlà nguyên nhân gây ra những loại thiên tai nào? === Núi lửa và động đất.
  8. Hiện tượng động đất là gì? === Là hiện tượng lớp vỏ \nTrái Đất bị rung chuyển \nvới nhiều cường độ khác nhau \nvà diễn ra trong thời gian ngắn.
  9. Núi lửa là gì? === Hiện tượng phun trào măcma\n lên trên bề mặt Trái Đất.
  10. Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào ? === Vành đai lửa Thái Bình Dương.
  11. Ở Việt Nam, hiện tượng động đất \nxảy ra mạnh nhất tại khu vực nào? === Tây Bắc
  12. Việt Nam nằm trên lục địa nào? === Á - Âu
  1. Định dạng màu chữ === Thuộc tính color
  2. Định dạng màu nền === Thuộc tính Background-color
  3. Xác định tên phông chữ === Thuộc tính font-family
  4. Xác định kích cỡ chữ === Thuộc tính font-size
  5. Xác định kiểu trình bày đường viền === Thuộc tính border-style
  6. Xác định màu đường viền của phần tử === Thuộc tính border-color
  1. Trái Đất tự quay theo chiều? === Từ Tây sang Đông
  2. Thời gian Trái Đất quay hết \nmột vòng quanh trục? === một ngày đêm
  3. Mặt Trời mọc... === ở phía Đông \nlúc sáng sớm
  4. Mặt Trời lặn... === ở phía Tây \nlúc chiều tối
  5. Sau khoảng thời gian bao lâu \nthì ngày và đêm sẽ lặp lại? === Khoảng 24 giờ.
  1. Diện tích đường tròn === 3,14.r.r
  2. Chu vi đường tròn === 2.3,14.r
  3. DTXQ của hình trụ === 2.3,14.r.h
  4. Thể tích hình trụ === V=S.h
  5. DT toàn phần của hình trụ === DT 2 đáy + DTXQ
  6. H/ trụ có h = 3m, r = 2m thì DTXQ === 2x3,14x2mx3m
  7. H/trụ có V=10cm^3 và S=2 thì h= === 5
  1. 1. Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng khối \nđại đoàn kết toàn dân phải: === Phải có lòng khoan dung, độ lượng \nđối với con người
  2. 2. Theo Hồ Chí Minh, trong quá trình \nxây dựng khối đại đoàn kết \ndân tộc phải đứng vững trên lập \ntrường của giai cấp nào? === Giai cấp công nhân
  3. 3. Trong tư tưởng đại đoàn kết dân tộc \ncủa Hồ Chí Minh, khái niệm “dân” \nđược hiểu như thế nào? === “Mọi con dân nước Việt”, \n“mỗi con Rồng cháu Tiên”
  4. 4. Theo Hồ Chí Minh, một trong những \nđiều kiện căn bản nhất để thực \nhiện đại đoàn kết dân tộc là? === Phải có lòng khoan dung, độ lượng \nđối với con người
  5. 5. Một trong những quan điểm có \ntính nguyên tắc của Hồ Chí Minh \nvề đại đoàn kết dân tộc? === Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề \ncó ý nghĩa chiến lược, quyết định \nthành công của cách mạng
  6. 6. Với Chủ tịch Hồ Chí Minh, đại đoàn \nkết dân tộc phải luôn được \nnhận thức là vấn đề === Có ý nghĩa chiến lược, quyết định \nthành bại của cách mạng
  7. 7. Theo Hồ Chí Minh, ngọn cờ \nđoàn kết và là mẫu số chung để \nquy tụ các tầng lớp, giai cấp, \nđảng phái vào Mặt trận là? === Độc lập, tự do
  8. 8. Theo Hồ Chí Minh, nền tảng của \nkhối đại đoàn kết dân tộc là? === Công nhân, nông dân và lao động trí óc
  9. 9. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động \ncủa Mặt trận dân tộc thống nhất === Hiệp thương dân chủ
  10. 10. Hình thức tổ chức của Khối \nđại đoàn kết toàn dân tộc === Mặt trận dân tộc thống nhất
  11. 11. Theo Hồ Chí Minh, một trong \nnhững nguyên tắc hoạt động của \nMặt trận dân tộc thống nhất là === Đảm bảo lợi ích tối cao của dân tộc, \nquyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân
  12. 12. Theo Hồ Chí Minh "Đoàn kết của ta \nkhông những ... để đấu tranh cho \nthống nhất và độc lập của Tổ quốc; ta còn phải..." === Đoàn kết để xây dựng nước nhà
  1. 1. Theo qđ Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản \nViệt Namlà Đảng của ai? === Giai cấp công nhân, nhân dân lao động \nvà của dân tộc Việt Nam
  2. 2. Theo Hồ Chí Minh, nền tảng tư tưởng \nlý luận của Đảng phải là? === Chủ nghĩa Mác - Lênin
  3. 3. Luận điểm: “Đảng CS Việt Nam \nlà Đảng của GC công nhân, đồng thời \nlà Đảng của dân tộc Việt Nam” \nnhằm xác định? === Bản chất giai cấp của Đảng
  4. 4. Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc tự phê bình \nvà phê bình được xem là? === Nguyên tắc sinh hoạt của Đảng
  5. 5. Theo Hồ Chí Minh, một trong những \nđặc điểm về nhà nước của dân là? === Nhân dân có quyền kiểm soát nhà nước
  6. 6. Theo Hồ Chí Minh, cơ quan nào \nsau đây có quyền lập pháp? === Quốc hội
  7. 7. Hồ Chí Minh quan niệm “dân chủ” \ncó nghĩa là? === Dân là chủ và dân làm chủ
  8. 8. Nhận định nào sau đây đúng với \ntư tưởng Hồ Chí Minh? === Tất cả mọi quyền lực trong Nhà nước và \ntrong xã hội đều thuộc về nhân dân
  9. 9. Theo Hồ Chí Minh, mục đích, lý tưởng \ncủa Đảng cầm quyền là gì? === Đảng không có lợi ích nào khác, ngoài \nlợi ích của Tổ quốc, của nhân dân
  10. 10. Theo Hồ Chí Minh, một trong những \nđặc điểm của nhà nước có hiệu lực \npháp lý mạnh mẽ là? === Là một nhà nước hợp hiến, hợp pháp
  11. 11. Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng \nmột nhà nước trong sạch, vững mạnh, \nhiệu quả cần thực hiện? === Kiên quyết chống ba thứ “giặc nội xâm” \nlà tham ô, lãng phí, quan liêu
  12. 12. Theo Hồ Chí Minh, một trong những \nđặc điểm thể hiện bản chất \ngiai cấp công nhân của nhà nước là? === Ở tính định hướng đưa đất nước quá độ lên CNXH
  1. 9 + 7 = === 16
  2. 8 + 5 = === 13
  3. 6 + 9 = === 15
  4. 9 + 9 = === 18
  5. 5 + 6 = === 11
  6. 5 + 9 = === 14
  1. Siêng === năng
  2. Dũng === cảm
  3. Hiền === lành
  4. Thông === minh
  1. trán dô, má phúng === bài Út Tin
  2. mắt đen lay láy, bụng phệ === bài Con lợn đất
  3. nụ cười hiền hậu, giọng ấm áp === bài Bà tôi
  4. không có hình dạng, màu sắc === bài Cô gió
  1. trán dô, má phúng === bài Út Tin
  2. mắt đen lay láy, bụng phệ === bài Con lợn đất
  3. nụ cười hiền hậu, giọng ấm áp === bài Bà tôi
  4. không có hình dáng, màu sắc === bài Cô gió
  1. Repairs and maintains vehicles, \nmachinery, or equipment === MECHANIC
  2. Diagnoses and treats \nmedical conditions, \nprescribes medications, \nand performs surgeries === DOCTOR
  3. Educates students in a specific\n subject or a range of subjects. === TEACHER
  4. Designs buildings and structures, \ncreates blueprints, and \noversees construction projects === ARCHITECT
  5. Ensures passenger safety \nand comfort during flights === FLIGHT ATTENDANT
  1. Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản \nViệt Namlà Đảng của ai? === Giai cấp công nhân, nhân dân lao động \nvà của dân tộc Việt Nam
  2. Theo Hồ Chí Minh, nền tảng tư tưởng \nlý luận của Đảng phải là? === Chủ nghĩa Mác - Lênin
  3. Luận điểm: “Đảng Cộng sản Việt Nam \nlà Đảng của giai cấp công nhân, \nđồng thời là Đảng của \ndân tộc Việt Nam” nhằm xác định? === Bản chất giai cấp của Đảng
  4. Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc tự phê bình \nvà phê bình được xem là? === Nguyên tắc sinh hoạt của Đảng
  5. Theo Hồ Chí Minh, một trong những đặc điểm về nhà nước của dân là? === Nhân dân có quyền kiểm soát nhà nước
  6. Theo Hồ Chí Minh, cơ quan nào sau đây có quyền lập pháp? === Quốc hội
  7. Hồ Chí Minh quan niệm “dân chủ” \ncó nghĩa là? === Dân là chủ và dân làm chủ
  8. Nhận định nào sau đây đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh? === Tất cả mọi quyền lực trong Nhà nước và \ntrong xã hội đều thuộc về nhân dân
  9. Theo Hồ Chí Minh, mục đích, lý tưởng \ncủa Đảng cầm quyền là gì? === Đảng không có lợi ích nào khác, ngoài \nlợi ích của Tổ quốc, của nhân dân
  10. Theo Hồ Chí Minh, một trong những \nđặc điểm của nhà nước có hiệu lực \npháp lý mạnh mẽ là? === Là một nhà nước hợp hiến, hợp pháp
  11. Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng \nmột nhà nước trong sạch, vững mạnh, \nhiệu quả cần thực hiện? === Kiên quyết chống ba thứ “giặc nội xâm” \nlà tham ô, lãng phí, quan liêu
  1. Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí? === 21%
  2. Thành phần chính của không khí là gì? === nitrogen
  3. Vì sao oxygen quan trọng đối với sự sống? === Duy trì hô hấp
  4. Quá trình nào tạo ra oxygen trong tự nhiên? === Quang hợp
  5. Khi thắp nến trong lọ kín, vì sao nến tắt? === Hết oxygen
  6. Oxygen có màu gì trong điều kiện thường? === Không màu
  1. Diện tích xung quanh HHCN === (CD + CR) x 2 x CC
  2. Diện tích toàn phần HHCN === Sxq + S 2 đáy
  3. Diện tích xung quanh HLP === S đáy x 4 = a x a x 4
  4. Diện tích toàn phần HLP === S đáy x 6 = a x a x 6
  5. Diện tích hình thang === (ĐL + ĐB) x CC : 2
  6. Diện tích hình tam giác === đáy x CC : 2
  7. Diện tích hình tròn === 3,14 x r x r
  8. Chu vi hình tròn === 3,14 x d = 3,14 x r x 2
  9. Thể tích HHCN === CD x CR x CC
  10. Thể tích HLP === a x a x a
  11. Đáy hình tam giác === S x 2 : h
  1. Diện tích xung quanh HHCN === (CD + CR) x 2 x CC
  2. Diện tích toàn phần HHCN === Sxq + S 2 đáy
  3. Diện tích xung quanh HLP === S đáy x 4 = a x a x 4
  4. Diện tích toàn phần HLP === S đáy x 6 = a x a x 6
  5. Diện tích hình thang === (ĐL + ĐB) x CC : 2
  6. Diện tích hình tam giác === đáy x CC : 2
  7. Diện tích hình tròn === 3,14 x r x r
  8. Chu vi hình tròn === 3,14 x d = 3,14 x r x 2
  9. Thể tích HHCN === CD x CR x CC
  10. Thể tích HLP === a x a x a
  11. Đáy hình tam giác === S x 2 : h
  12. Chiều cao tam giác === S x 2 : a
  1. Diện tích xung quanh HHCN === (CD + CR) x 2 x CC
  2. Diện tích toàn phần HHCN === Sxq + S 2 đáy
  3. Diện tích xung quanh HLP === S đáy x 4 = a x a x 4
  4. Diện tích toàn phần HLP === S đáy x 6 = a x a x 6
  5. Diện tích hình thang === (ĐL + ĐB) x CC : 2
  6. Diện tích hình tam giác === đáy x CC : 2
  7. Diện tích hình tròn === 3,14 x r x r
  8. Chu vi hình tròn === 3,14 x d = 3,14 x r x 2
  9. Thể tích HHCN === CD x CR x CC
  1. 1. Công thức hoá học\n của các base có \nđặc điểm gì \ngiống nhau? === CTHH của các base đều \ncó chứa nhóm \nhydroxide (−OH).
  2. 2. Em có nhận xét \ngì về hóa trị \nnhóm OH với \nsố nguyên tử kim loại? === Số nhóm OH bằng \nhoá trị của kim loại \ntrong phân tử base.
  3. 3. Các dung dịch \nbase có đặc \nđiểm gì chung? === Các dung dịch \nbase đều có \nchứa anion OH−.
  4. 4. Khái niệm base === Base là những hợp \nchất trong phân tử \ncó nguyên tử kim \nloại liên kết với \nnhóm OH-. \nKhi tan trong nước, \nbase tạo ra ion OH−.
  5. 5. Cách gọi\n tên base === Tên base \n= tên kim loại \n+ hóa trị (nếu có) \n+ hydroxide.
  6. 6. Ca(OH)2 === Calcium \nhydroxide.
  7. 7. Mg(OH)2 === Magnesium\n hydroxide.
  8. 8. KOH === Potassium \nhydroxide.
  9. 9. Fe(OH)3 === Iron(III) hydroxide.
  10. 10. Fe(OH)2 === Iron(II) hydroxide
  11. 11. Base không tan === Mg(OH)2; Cu(OH)2;\n Fe(OH)2; Fe(OH)3
  12. 12. Base tan (base kiềm) === NaOH, Ba(OH)2, \nCa(OH)2, KOH...
  1. Dùng quỳ tím sẽ\n không làm dung \ndịch MgCl2 chuyển màu. === Đúng
  2. Giấm ăn làm\n quỳ tím hoá đỏ === Đúng
  3. oxide nào là \noxide base.............. === BaO, CuO, \nMgO, Na2O
  4. oxide nào là \noxide acid............. === SO2, P2O5
  5. Oxide gây ra hiệu \nứng nhà kính là........ === CO2
  6. Chất để khử độ \nchua của đất là? === Ca(OH)2
  7. Sản phẩm khi \ncho oxide base phản\n ứng với dung dịch \nacid là gì? === Muối và nước
  8. CuO + H2SO4 -> === CuSO4 + H2O
  9. Nhận biết NaOH và\n dung dịch HCl === Quỳ tím
  10. e. Hòa tan 11,28 gam \nK2O vào H2O -> dung dịch\n chứa m gam KOH. \nTính m? === mKOH = 0,24.56 = 13,44 gam
  11. Fe(OH)2 === Iron(II) hydroxide
  12. Base tan trong nước === NaOH, Ba(OH)2, \nCaOH, KOH...
  1. Dùng quỳ tím sẽ\n không làm dung \ndịch MgCl2 chuyển màu. === Đúng
  2. Giấm ăn làm\n quỳ tím hoá đỏ === Đúng
  3. oxide nào là \noxide base.............. === BaO, CuO, \nMgO, Na2O
  4. oxide nào là \noxide acid............. === SO2, P2O5
  5. Oxide gây ra hiệu \nứng nhà kính là........ === CO2
  6. Chất để khử độ \nchua của đất là? === Ca(OH)2
  7. Sản phẩm khi \ncho oxide base phản\n ứng với dung dịch \nacid là gì? === Muối và nước
  8. CuO + H2SO4 -> === CuSO4 + H2O
  9. Nhận biết NaOH và\n dung dịch HCl === Quỳ tím
  10. e. Hòa tan 11,28 gam \nK2O vào H2O -> dung dịch\n chứa m gam KOH. \nTính m? === mKOH = 0,24.56 = 13,44 gam
  11. Fe(OH)2 === Iron(II) hydroxide
  12. Base tan trong nước === NaOH, Ba(OH)2, \nCaOH, KOH...
  1. Quần đảo có diện tích lớn nhất vùng Đông Nam Bộ === Côn Sơn
  2. Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở vùng === Đông Nam Bộ
  3. Cửa khẩu giữa Đông Nam Bộ và Cam-pu-chia === Mộc Bài, Xa Mát, Hoa Lư, ...
  4. Các hồ thủy điện của vùng Đông Nam Bộ === Trị An, Thác Mơ, Dầu Tiếng, ...
  5. Đông Nam Bộ có các vườn quốc gia === Cát Tiên, Bù Gia Mập, ….
  6. Khu dự trữ sinh quyển thế giới đầu tiên ở Việt Nam === Cần Giờ
  1. Tài sản là gì? === là vật, tiền, giấy tờ có giá
  2. Quyền chiếm hữu là? === quyền của chủ thể tự mình nắm giữ\n, quản lí, chi phối trực tiếp tài sản
  3. Quyền sử dụng là? === quyền khai thác công dụng, hưởng\n hoa lợi, lợi tức từ tài sản
  4. Quyền định đoạt là? === quyền chuyển giao sở hữu tài sản\n cho người khác, từ bỏ quyền sở hữu, \ntiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản
  5. Nghĩa vụ của CD đối với tài sản \ncủa người khác? === tuân thủ các quy định của pháp luật\n về sở hữu tài sản
  6. Nghĩa vụ của CD đối với tài sản \ncủa người khác? === Không được thực hiện hành vi trái\npháp luật
  7. Nghĩa vụ của CD đối với tài sản \ncủa người khác? === Bồi thường nếu gây thiệt hại
  8. Không được thực hiện hành vi trái\npháp luật nghĩa là? === xâm phạm lợi ích quốc gia
  9. Không được thực hiện hành vi trái\npháp luật nghĩa là? === xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp \ncủa người khác
  10. Hành vi vi phạm quyền và \nnghĩa vụ về tài sản? === Tự Ý Chiếm Đoạt Tài Sản \n(trộm cắp, cướp giật, lừa đảo)
  11. Hành vi vi phạm quyền và \nnghĩa vụ về tài sản? === Cản Trở Quyền Sở Hữu \n(Ngăn cản, đe dọa, phá hoại)
  12. Hành vi vi phạm quyền và \nnghĩa vụ về tài sản? === Không Bồi Thường Thiệt Hại \n(Gây hư hỏng, mất mát tài sản)
  1. Brochure (n) === tờ quảng cáo
  2. Barrier reef = coral reef === rạn san hô
  3. Trek (v) === đi bộ đường dài \n(trên địa hình phức tạp)
  4. Scenery (n) === phong cảnh
  5. Explore (v) === khám phá
  6. Open-top jeep === xe jeep mui trần
  7. Up-close === cận cảnh
  8. high-speed boat (np) === thuyền cao tốc
  9. Souvenir (n) === quà lưu niệm
  1. Did you eat seafood last summer? === Yes, I did. I ate some delicious seafood.
  2. What's the matter? === I have a stomach ache.
  3. Where will you go at Tet? === I'll go to my parents' house.
  4. How does Minh stay healthy? === She drinks fresh juice.
  5. What did her family do in Singapore? === They bought souvenirs for their friends.
  6. How often does Hung eat vegetables? === Every day.
  7. Will you buy a branch of peach blossoms for Tet? === No, I won't. I'll decorate the house with my family.
  8. Tom has a pain in his throat. === He should go to the doctor.
  9. What drinks will you have at Mid-Autumn Festival? === We'll have some tea.
  1. - Không có xương sống\n- Cơ thể đối xứng tỏa tròn\n- Ruột hình túi === Ngành\n Ruột khoang
  2. Đại diện\n của Ngành\n Ruột khoang === San hô\nSứa\nThủy tức
  3. - Không có xương sống\n- Cơ thể dài, đối xứng hai bên\n- Phân biệt đầu, thân === Ngành \nGiun: Giun dẹp, \nGiun tròn, Giun đốt
  4. Đại diện của \ncác ngành giun === Sán lá gan\nGiun đất\nGiun đũa
  5. - Không có xương sống\n- Cơ thể mềm, không phân đốt\n- Đa số có vỏ đá vôi === Ngành\n Thân mềm
  6. Đại diện của \nngành Thân mềm === Trai, ốc, mực
  7. - Không có xương sống\n- Chân phân đốt, khớp động\n- Đa số đều có lớp vỏ kitin === Ngành \nChân khớp
  8. Đại diện \ncủa Ngành\n Chân khớp === Tôm, cua,\nnhện, châu chấu
  1. Khái niệm Base: === Base là h/c : nguyên \ntử kim loại liên kết \nnhóm hydroxide(-OH).
  2. Tên base: === = Tên kim loại + hydroxide.\n(KL nhiều hóa trị kèm HT)
  3. Phân loại base: === - Base không tan trong nước.\n- Base tan trong nước (dd kiềm)
  4. DD base làm quỳ\n tím đổi thành... === Màu xanh
  5. DD kiềm làm dd \nphenolphtalein đổi thành... === màu hồng
  6. Base t/d với dd\nacid tạo thành.....: === Muối và nước
  7. Phản ứng của base với \nacid là phản ứng === trung hòa
  8. Ca(OH)2 + 2HCl -> === CaCl2 + H2O
  9. Công thức của calcium \nhydroxide? === Ca(OH)2
  10. Thang pH được dùng để: === biểu thị độ acid, base \ncủa dung dịch
  11. Nếu pH>7 thì dung dịch\n có môi trường: === base
  12. Hóa chất được sử dụng \ntrong công nghiệp để sx \ngiấy,nhôm, chất tẩy rửa, ... là: === NaOH
  1. 8,12 : 5,6 = ? === 1,45
  2. Tìm 25% của 250 === 62,5
  3. Hiệu 2 số là 180, số bé=3/5 số lớn. Số bé? === 270
  4. 2,65m3 = …… dm3 === 2650
  5. Thể tích của HLP có cạnh 4cm === 64 cm3
  6. Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là === 62,5%
  7. Tìm C của hình tròn có S= 113,04 cm2 === 37,68 cm
  8. Diện tích HTG có a=2,5m; h=3,6m. === 4,5 m2
  9. Thể tích của HLP có DTXQ = 16dm2 === 8 dm3
  10. 3/4×36+75%×35+75/100+0,75×28=? === 75
  11. Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5×0,2 === 10,5
  12. Tỉ số 1/8 viết thành tỉ số phần trăm là === 12,5%
  1. Sùng Nhi === Cha, mẹ đều là công dân Việt Nam, \nđược sinh ra ở Việt Nam hoặc ở \nnước ngoài.
  2. Peter === Được sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.\ncha mẹ đều là người không có quốc tịch, \nnhưng có nơi thường trú tại Việt Nam.
  3. Hoa === Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, được tìm thấy \ntrên lãnh thổ Việt Nam\nmà không rõ cha mẹ là ai.
  4. Jim === Trẻ em là người nước ngoài được \ncông dân VN nhận làm con nuôi\nthì có quốc tịch Việt Nam.
  5. Nam === Cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam, \ncòn người kia là công dân nước ngoài, \ncó sự thỏa thuận về việc chọn quốc tịch VN
  6. Anna === Người được nhập quốc tịch Việt Nam.
  1. Quyền của công dân trong học tập? === bình đẳng về cơ hội học tập.
  2. Quyền của công dân trong học tập? === học không hạn chế.
  3. Quyền của công dân trong học tập? === học bất cứ nghành nghề nào phù\n hợp với bản thân.
  4. Quyền của công dân trong học tập? === học thường xuyên học suốt đời.
  5. Quyền của công dân trong học tập? === được tạo điều kiện để phát triển tài năng
  6. Quyền của công dân trong học tập? === Quyền được tôn trọng, cung cấp đầy\n đủ các thông tin về việc học tập, rèn luyện.
  7. Nghĩa vụ của công dân trong học tập? === học tập để thực hiện phổ cập giáo\n dục và hoàn thành giáo dục bắt buộc
  8. Nghĩa vụ của công dân trong học tập? === tôn trọng quyền học tập của người khác
  9. Nghĩa vụ của công dân trong học tập? === thực hiện đúng nội quy
  10. Nghĩa vụ của công dân trong học tập? === tôn trọng nhà giáo
  11. Hành vi vi phạm nghĩa vụ học tập \ncủa có thể dẫn đến những hậu \nquả pháp lý? === Ảnh hưởng đến quá trình học tập\n và phát triển bản thân
  12. Nghĩa vụ của công dân trong học tập? === Người vi phạm cũng có thể phải \nchịu trách nhiệm pháp lý theo \nquy định của pháp luật
  1. Đất nước có nhiều === phong cảnh đẹp, \ncông trình kiến trúc, \nlịch sử văn hóa lâu đời
  2. Du lịch trong nước === thu hút lượng khách, \ndoanh thu lớn
  3. Du lịch quốc tế === tốc độ tăng trưởng nhanh
  4. Lượng khách quốc tế === chủ yếu từ các nước \nChâu Á
  1. Thạch anh === SiO2
  2. Dolomite === CaCO3.MgCO3
  3. Đá hoa cương ( đá granite) === muối silicate của Al, Na, K, Ca...
  4. Đá cẩm thạch === CaCO3, CaCO3.MgCO3, …
  5. Quặng Bauxite === Al2O3
  6. Đá vôi === CaCO3
  7. Quặng hematite === Fe2O3