Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Giới từ chỉ thời gian UP TO trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Up to now, she's been quiet.) A. đến, cho đến B. trước C. trong khoảng thời gian D. kể từ