Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Giới từ chỉ thời gian SINCE trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: since 1982…)
Question 2. Giới từ chỉ thời gian IN + ______ (Ví dụ: in the morning, in 1998, in September, in March 1999, in the winter, in the 21st century…)
Question 3. Giới từ chỉ thời gian ON + ______ (Ví dụ: on Wednesday, on 15 April, on 20 July 1992, on Christmas day, on Friday morning, on my birthday …)
Question 4. Giới từ chỉ nơi chốn ABOVE/ OVER trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: This mountain is 500m above sea level.)
Question 5. Giới từ chỉ nơi chốn BEHIND trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: The cat is behind the ball.)
Question 6. Giới từ chỉ thời gian FOR trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: for 20 minutes…)
Question 7. Giới từ chỉ thời gian TILL/ UNTIL trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: He slept from 8 a.m till/ until 3 p.m.)
Question 8. Giới từ chỉ nơi chốn NEXT TO/ BESIDE trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Guards stand next to the entrance of the bank.)
Question 9. Giới từ chỉ thời gian UP TO trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Up to now, she's been quiet.)
Question 10. Giới từ chỉ thời gian AT + ______ (Ví dụ: at 5 o'clock, at 11:45, at midnight, at night, at Christmas…)
Question 11. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in the South/ East/ West/ North...)
Question 12. Giới từ chỉ nơi chốn ON trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: on the chair, on the left, on the table, on Nguyen Trai Street; on the second floor...)
Question 13. Giới từ chỉ nơi chốn ON trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: on the bus, on a train...)
Question 14. Giới từ chỉ thời gian BETWEEN trong ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: between Monday and Friday …)
Question 15. Giới từ chỉ nơi chốn IN FRONT OF trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: I am standing in front of his school.)
Question 16. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in space; in Ha Noi, in a row; in the room, in a car; in a taxi...)
Question 17. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at 128 Luong The Vinh Street...)
Question 18. Giới từ chỉ thời gian BEFORE trong các ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: the day before yesterday, before 2 o’clock …)
Question 19. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at school, at [email protected]...)
Question 20. Giới từ chỉ nơi chốn AT trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: at 128 Luong The Vinh Street...)
Question 21. Giới từ chỉ nơi chốn BETWEEN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: She is standing between Jenny and Kevin.)
Question 22. Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in space; in Ha Noi...)
Question 23. Giới từ chỉ nơi chốn UNDER/ BELOW trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: Your cat is under the chair.)
Question 24. Giới từ chỉ thời gian AFTER trong các ví dụ sau mang nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: after lunch, after his death…)
Question 25. Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/ đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian/ cách thức. Giới từ có vị trí đứng sau TO BE, trước DANH TỪ; sau ĐỘNG TỪ hoặc sau TÍNH TỪ. Đúng hay Sai?