Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Giới từ chỉ nơi chốn IN trong ví dụ sau có nét nghĩa tiếng Việt nào? (Ví dụ: in space; in Ha Noi, in a row; in the room, in a car; in a taxi...) A. trong, ở (không gian khái quát, cụ thể) B. trước (không gian) C. trong khoảng không gian D. kể từ