Đọc và chọn đáp án đúng.Câu hỏi Giới từ chỉ nơi chốn “behind” (e.g. Lan is standing behind her friend.) mang nét nghĩa tiếng Việt là: A. phía trước, đằng trước B. bên dưới C. bên cạnh, kế bên D. phía sau, đằng sau