Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Giới từ chỉ nơi chốn “at” (e.g. at 22 IB Baker Street/ home/ school; at the airport/ the bus stop/ the station) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 2. Giới từ chỉ vị trí thường đứng ______. (E.g: The Cookie is on the plate.//The rabbit is across the street.)
Question 3. Giới từ chỉ nơi chốn “in” (e.g. in a bag/ bottle/ box , in a book/ letter/ picture; in a building/ house/ room, in the garden; in the newspaper, in the sky, in space) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 4. Đối với danh từ số nhiều hoặc từ tận cùng là s, ta chỉ cần thêm dấu _____ vào sau. (E.g: The parents’ room is large.)
Question 5. Đối với danh từ số ít, danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều nhưng không kết thúc bằng s, ta thêm _____ để kí hiệu sở hữu cách. (E.g: Jack’s shoes aren't expensive.//Their children's room is small.)
Question 6. Giới từ chỉ nơi chốn “next to” (e.g. Duy sits next to Mai.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 7. Sở hữu cách được dùng để diễn tả sự sở hữu của đối tượng thứ nhất với đối tượng theo sau bằng cách thêm _____ vào sau đối tượng thứ nhất. (E.g: Daniel’s book (sách của Daniel))
Question 8. Trong ví dụ sau: Paul’s bike is nice., “The dog’s tail is not long. và a week’s time, sở hữu cách để diễn đạt sự sở hữu của ______.
Question 9. Giới từ chỉ nơi chốn “near” (e.g. My house is near the park.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 10. Giới từ chỉ nơi chốn “between” (e.g. Our village is between two mountains.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 11. Cấu trúc với giới từ chỉ vị trí thường dùng là: There is/ There are + (a/an)+ danh từ + giới từ + the + danh từ. (E.g: There is a cup of coffee on the table.//There is a stool next to the fireplace.)
Question 12. Giới từ chỉ nơi chốn “on” (e.g. on a farm, on page 13; on the back of/ front of, on the ground/ floor/ table/ wall, on the left/ right) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 13. Giới từ chỉ nơi chốn “under” (e.g. There is a cat under the table.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 14. Với sự vật, sự việc và hiện tượng, ta không dùng sở hữu cách ’s mà dùng giới từ _____. (ví dụ: the remote control of the TV)
Question 15. Giới từ chỉ nơi chốn “behind” (e.g. Lan is standing behind her friend.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 16. Giới từ chỉ nơi chốn “in front of” (e.g. There is a gate in front of my house.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 17. Giới từ chỉ nơi chốn “opposite” (e.g. The bus stop is opposite the supermarket.) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 18. Trước tên đường và số tầng của tòa nhà, ta dùng giới từ ______, ______trước số nhà cụ thể, và dùng ______ cho thành phố hoặc tên nước.