Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết Câu điều kiện

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000009184
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn đáp án đúng

Question 1. Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả một điều kiện ____ trong quá khứ.
Question 2. Khi viết câu điều kiện, nếu mệnh đề If đi trước, giữa 2 mệnh đề cần có dấu phẩy. Ngược lại khi mệnh đề chính đi trước, giữa 2 mệnh đề không cần dấu phẩy.
Question 3. Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn't feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn't I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
Question 4. ‘unless’ tương đương với ‘if… not’ và có nghĩa tiếng Việt là “nếu… không…” hay “trừ khi…”. “UNLESS” không đi với mệnh đề phủ định vì nó mang nghĩa phủ định rồi.
Question 5. Khi viết lại câu dùng câu điều kiện, chúng ta sử dụng vế chỉ lý do là mệnh đề điều kiện. Nếu câu đề bài ở thể khẳng định thì khi viết lại, chúng ta sẽ chuyển thành phủ định và ngược lại. Nếu 2 câu đó dùng ở thì Hiện tại đơn (Ví dụ: I don’t know her number, so I don’t ring her up.), ta dùng câu điều kiện ______.
Question 6. Mặc dù vẫn có thể dùng "was’/‘wasn’t" cho chủ ngữ ngôi thứ ba số ít trong mệnh đề if loại 2, văn phong học thuật ưu tiên sử dụng "were’/ ‘weren’t" cho tất cả các ngôi trong mệnh đề if loại 2.
Question 7. Câu đảo của câu điều kiện loại 2 có công thức: ______ + S + (to) Vo, S + would/ could/ might +Vo
Question 8. Liên từ “IF” trong mệnh đề điều kiện còn có thể được thay thế bằng “provided (that), on _____ (that), as ____ as, so long as” (miễn là, với điều kiện là); “suppose, _____, provided (that), ______ (that)” (giả sử như); “even_____ (ngay cả khi, dù cho); “assume, ______, what if, _____” (giả sử)
Question 9. Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả một điều kiện ____ ở hiện tại hoặc tương lai.
Question 10. Liên từ IF trong câu điều kiện có thể được thay thế bởi ____ (nếu không, trừ phi), ____ (phòng khi, trong trường hợp).
Question 11. Câu đảo của câu điều kiện loại 3 có công thức là: “_____ + S + V3/Ved, S + could/ would… + have + V3/Ved.”
Question 12. Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả một điều kiện _____ ở hiện tại hoặc tương lai.
Question 13. Đây là công thức câu điều kiện nào: If + S + Vo/s/es, S + Vo/s/es?
Question 14. Khi viết lại câu dùng câu điều kiện, chúng ta sử dụng vế chỉ lý do là mệnh đề điều kiện. Nếu câu đề bài ở thể khẳng định thì khi viết lại, chúng ta sẽ chuyển thành phủ định và ngược lại. Nếu 2 câu đó dùng ở thì Quá khứ (Ví dụ: He got up late, so he missed the train.), ta dùng câu điều kiện ______.
Question 15. Câu điều kiện loại 0 dùng để nói về một _____.
Question 16. Khi viết lại câu dùng câu điều kiện, chúng ta sử dụng vế chỉ lý do là mệnh đề điều kiện. Nếu câu đề bài ở thể khẳng định thì khi viết lại, chúng ta sẽ chuyển thành phủ định và ngược lại. Nếu 2 câu nối với nhau bằng OR, hoặc có dùng ở thì Tương lai đơn (Ví dụ: Keep silent or you’ll wake the baby up), ta dùng câu điều kiện ______.
Question 17. Câu đảo của câu điều kiện loại 1 có công thức: ______ + S + Vo, S + will/ can/ may +Vo
Question 18. WILL có thể được dùng ở mệnh đề if (mệnh đề điều kiện)?
Question 19.OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn't have afforded the trip., Shut the window, otherwise it'll get too cold in here., We're committed to the project. We wouldn't be here otherwise.
Question 20. Đây là công thức câu điều kiện nào: If + S + had + V3/Ved, S + could/ would… + have + V3/Ved.?
Question 21. Ta có thể hiểu rằng “otherwise và “or else” thay thế cho cả mệnh đề “if” để giả định ngược lại sự thật được đưa ra ở câu trước.
Question 22.OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
Question 23
Question 23. Trên đây là công thức câu điều kiện _____.
Question 24
Question 24. . Trên đây là công thức câu điều kiện _____.
Question 25
Question 25. Lưu ý khi viết câu thay thế IF = UNLESS như trên đúng hay sai?
Question 26
Question 26. Từ nào cần điền vào chỗ trống để hoàn thành 3 cấu trúc sử dụng câu điều kiện loại 3 mang nghĩa “Nếu như không vì/ không có …. thì …đã…
Question 27
Question 27. Từ nào cần điền vào chỗ trống để hoàn thành 3 cấu trúc sử dụng câu điều kiện loại 2 mang nghĩa “Nếu như không vì/ không có …. thì …

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Chuyên đề ôn thi: Lý thuyết Câu điều kiện