E6- Unit 10- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000030093
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
quạt điện (n) :     
Question 2.
cuộc họp (n) :     
Question 3.
bếp điện, nồi điện (n) :     
Question 4.
siêu, cực kỳ tốt (adj) :     
Question 5.
robot (n) :     
Question 6.
bữa ăn (n) :     
Question 7.
máy giặt (n) :     
Question 8.
máy rửa bát (n) :     
Question 9.
loại (n) :     
Question 10.
gửi, gửi đi (v) : send -     
Question 11.
trực thăng (n) :     
Question 12.
việc nhà (n) :     
Question 13.
nhận (v) :     
Question 14.
tủ lạnh (n) :     
Question 15.
tươi (adj) :     
Question 16.
làm khô (v) :     
Question 17.
tv không dây (n) :     
Question 18.
công nghệ cao (adj) :     
Question 19.
vượt qua (v) :     
Question 20.
không gian, vũ trụ (n) :     
Question 21.
năng lượng mặt trời (nphr) :     
Question 22.
đĩa bát (n) :     
Question 23.
kỳ thi (n) :     
Question 24.
đồng hồ thông minh (n) :     
Question 25.
tin tưởng (v) :     
Question 26.
một vật thể bay không xác định (n) :     
Question 27.
liên lạc (v) :     
Question 28.
thiết bị (n) :     
Question 29.
sự ngạc nhiên, bất ngờ (n) :     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 10- Vocab test