Đọc và chọn thông tin đúng:
Question 1. Diễn tả hành động/ tình huống mang tính chất tạm thời(temporary situations)
Question 2. Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại gây phiền cho người khác, thường dùng với trạng từ always (annoying habits)
Question 3. Let me explain what you need to do. First ________ the dishes and ___________ the floors. Then you ________ the dinner.
Question 4. Thì nào diễn tả một sự thay đổi thay đổi từ từ?
Question 5. Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như: know, understand, consider, love, suppose, wonder, appear, think, believe, hate, realize…
Question 6. John: What time _____you get up in the morning? - James: I usually _____ at 7:20 but my friend ______at 8 o’clock.
Question 7. Trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, never...) đứng ở đâu trong câu?
Question 8. Với động từ có tận cùng là HAI CHỮ “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.
Question 9. Khi chia động từ ở thì HTĐ với ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít, ta thêm “es” vào động từ tận cùng bằng o, s, x, z, sh, ch
Question 10. Với dộng từ tận cùng là “ie”, ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.
Question 11. John: What your friend in New York? - James: He at university too.
Question 12. My brother often goes to school by bus, but today he ________ to school by bike.
Question 13. Diễn tả sự việc đã được sắp xếp, lên lịch từ trước (future arrangements)
Question 14. ________ Peter ________ Mary?
Question 15. Diễn tả sự thay đổi của sự vật, sự việc; thường dùng với động từ get/ become (changing situations)
Question 16. I’m sorry, sir. I’m afraid that you ________ in my place.
Question 17. I usually ________ shopping with my mother on Sundays.
Question 18. Với động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm, ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.
Question 19. Nếu động từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/, sau khi thêm s/es thì ta phát âm đuôi s/es là /ɪz/ (ví dụ: watches, washes)
Question 20. Khi chia động từ ở thì HTĐ với ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít, tất cả động từ tận cùng bằng “y” đều đổi “ỵ” thành “i” + “es”
Question 21. He is not a vegetarian but he _____________ meat.
Question 22. Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
Question 23. Lan: What ________ the teacher ________ on the board? - Linh: The word “newspaper”.
Question 24. Look at the boy near the car! What ________ he ________ with the mirror?
Question 25. Với động từ có tận cùng là MỘT chữ “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.
Question 26. Các động từ mang tính mệnh lệnh: “Look!Listen!Be quiet!” là dấu hiệu của thì?
Question 27. Có 3 cách phát âm của động từ có đuôi “s/es”:
Question 28. Đưa ra các lời chỉ dẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions)
Question 29. The population of China ________ more and more.
Question 30. Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Question 31. Trạng từ tần suất và các cụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial phrases) (như always, normal, usually, often, sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most of the time, every day, nowadays, these days, every now and then, etc. ) được dùng ở thì HTTD (hiện tại tiếp diễn)
Question 32. The plane ________ at 9 a.m.
Question 33. Một số cụm từ thời gian như now, right now, currently, at present, today, this week, etc. được dùng với thì:
Question 34. Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)
Question 35. Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)
Question 36. I ________ for a bicycle, but I can’t find anything good.
Question 37. Theresa is such an intelligent girl. Why ________ she ________ to study at university?
Question 38. Nếu động từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh (trừ/s/, /ʃ/, /tʃ/), sau khi thêm s/es thì ta phát âm đuôi s/es là /z/ (ví dụ: cooks, stops)
Question 39. Nếu động từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh (trừ /z/, /ʒ/, /dʒ/), sau khi thêm s/es thì ta phát âm đuôi s/es là /z/ (ví dụ: loves, plays)
Question 40. Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói (actions happening now/around now)