E9- TĐ- Unit 6- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000054120
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
người đi bộ (n):     
Question 2.
đường hầm (n):     
Question 3.
cơn bão phồn thịnh, sự phát triển nhanh chóng (n):     
Question 4.
đáng chú ý, rõ ràng (a):     
Question 5.
dép xỏ ngón (n):     
Question 6.
mái nhà (n):     
Question 7.
con đường đi bộ nâng cao (n):     
Question 8.
tiếng kêu lên, tiếng kết một cách lạch cạch (n):     
Question 9.
gia đình hạt nhân (n):     
Question 10.
thủ công, bằng tay (a):     
Question 11.
điện xe điện, tàu điện (n):     
Question 12.
phiền lòng, khó chịu (a):     
Question 13.
người xuất khẩu, nước xuất khẩu (n):     
Question 14.
ngạc nhiên, kinh ngạc (a):     
Question 15.
phát triển nhanh chóng, nảy mầm như nấm mọc (v):     
Question 16.
nhà tranh (n):     
Question 17.
toa tàu (n):     
Question 18.
gia đình mở rộng (n):     
Question 19.
rãnh, kênh (n):     
Question 20.
hợp tác, cộng tác (a):     
Question 21.
lát gạch, phủ gạch (a):     
Question 22.
đường hầm đi bộ, hầm chui (n):     
Question 23.
cầu vượt (n):     
Question 24.
cao su (n):     
Question 25.
triển lãm ảnh (n):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 6- Vocab test