E11- GS- Unit 4- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000069078
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
đề xuất, đề nghị (v):     
Question 2.
hiện hành, đang lưu hành (adj):     
Question 3.
sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm (n):     
Question 4.
hiến pháp: (n)     
Question 5.
học bổng (n):     
Question 6.
cộng đồng (n):     
Question 7.
đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng (v):     
Question 8.
sự đề nghị, đề xuất (n):     
Question 9.
củng cố; tăng cường (v):     
Question 10.
phát sóng trực tiếp (v):     
Question 11.
người đại diện (n):     
Question 12.
duyên dáng, yêu kiều (adj)     
Question 13.
xin việc, ứng cử (v):      (for)
Question 14.
kĩ năng lãnh đạo (np):     
Question 15.
tình nguyện, tình nguyện viên (n):     
Question 16.
tầm nhìn (n):     
Question 17.
(thuộc) khu vực, vùng (adj):     
Question 18.
mối quan hệ; mối liên quan (n):     
Question 19.
sự trao đổi văn hóa (np):     
Question 20.
sự can thiệp (n):     
Question 21.
chính thức (adj):     
Question 22.
nhà tài trợ (n):     
Question 23.
khối, khối liên minh (n):     
Question 24.
hội nghị (n):     
Question 25.
thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá (v):     
Question 26.
vấn đề (n):     
Question 27.
cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (n):     
Question 28.
nguyên tắc (n):     
Question 29.
ở trong, bên trong (adj):     
Question 30.
vùng, miền (n):     
Question 31.
ủng hộ (v):      = uphold (v)
Question 32.
mở mang tầm mắt (adj):     
Question 33.
duy trì (v):     
Question 34.
sự ổn định (n):     
Question 35.
danh dự (n), thể hiện lòng tôn kính (v):     
Question 36.
tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu (n):     
Question 37.
sự đoàn kết (n):     
Question 38.
chính trị (n):     
Question 39.
khẩu hiệu, phương châm (n):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 4- Vocab test