Write the English equivalents of these words.
Question 1.
đề xuất, đề nghị (v):
Question 2.
hiện hành, đang lưu hành (adj):
Question 3.
sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm (n):
Question 4.
hiến pháp: (n)
Question 5.
học bổng (n):
Question 6.
cộng đồng (n):
Question 7.
đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng (v):
Question 8.
sự đề nghị, đề xuất (n):
Question 9.
củng cố; tăng cường (v):
Question 10.
phát sóng trực tiếp (v):
Question 11.
người đại diện (n):
Question 12.
duyên dáng, yêu kiều (adj)
Question 13.
xin việc, ứng cử (v): (for)
Question 14.
kĩ năng lãnh đạo (np):
Question 15.
tình nguyện, tình nguyện viên (n):
Question 16.
tầm nhìn (n):
Question 17.
(thuộc) khu vực, vùng (adj):
Question 18.
mối quan hệ; mối liên quan (n):
Question 19.
sự trao đổi văn hóa (np):
Question 20.
sự can thiệp (n):
Question 21.
chính thức (adj):
Question 22.
nhà tài trợ (n):
Question 23.
khối, khối liên minh (n):
Question 24.
hội nghị (n):
Question 25.
thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá (v):
Question 26.
vấn đề (n):
Question 27.
cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (n):
Question 28.
nguyên tắc (n):
Question 29.
ở trong, bên trong (adj):
Question 30.
vùng, miền (n):
Question 31.
ủng hộ (v): = uphold (v)
Question 32.
mở mang tầm mắt (adj):
Question 33.
duy trì (v):
Question 34.
sự ổn định (n):
Question 35.
danh dự (n), thể hiện lòng tôn kính (v):
Question 36.
tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu (n):
Question 37.
sự đoàn kết (n):
Question 38.
chính trị (n):
Question 39.
khẩu hiệu, phương châm (n):