Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
đi dã ngoại (v) :
Question 2.
quầy trả tiền (ở siêu thị), quầy thanh toán (n) :
Question 3.
tạo ra (v) :
Question 4.
từ thiện (n) :
Question 5.
trao đổi (v) :
Question 6.
sản phẩm (n) :
Question 7.
nhặt lên (v) :
Question 8.
bài báo (n) :
Question 9.
lãng phí (v) :
Question 10.
bài thơ (n) :
Question 11.
rác (n) :
Question 12.
giấy (n) :
Question 13.
thùng rác tái chế (n) :
Question 14.
giảm (v) :
Question 15.
môi trường (n) :
Question 16.
siêu thị (n) :
Question 17.
mẹo, lời khuyên, gợi ý (n) :
Question 18.
vật liệu đã qua sử dụng (n) :
Question 19.
đạp xe (v) :
Question 20.
nhân tiện (idm) :
Question 21.
tái chế (v) :
Question 22.
nhựa (n) :
Question 23.
có thể tái sử dụng (adj) :
Question 24.
tiếng ồn (n) :
Question 25.
thủy tinh (n) :
Question 26.
xanh (liên quan đến việc bảo vệ môi trường) (adj) :
Question 27.
đồng phục (n) :
Question 28.
tổ chức (v) : (viết 1 trong 2 từ)
Question 29.
phỏng vấn (n, v) :
Question 30.
thay vì (prep) :
Question 31.
vật, đồ gì đó (n) :
Question 32.
tái sử dụng, dùng lại (v) :
Question 33.
trồng (cây) (v) :
Question 34.
vứt đi (v) :
Question 35.
quần áo (npl) :