E6- Unit 11- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000070104
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
đi dã ngoại (v) :     
Question 2.
quầy trả tiền (ở siêu thị), quầy thanh toán (n) :     
Question 3.
tạo ra (v) :     
Question 4.
từ thiện (n) :     
Question 5.
trao đổi (v) :     
Question 6.
sản phẩm (n) :     
Question 7.
nhặt lên (v) :     
Question 8.
bài báo (n) :     
Question 9.
lãng phí (v) :     
Question 10.
bài thơ (n) :     
Question 11.
rác (n) :     
Question 12.
giấy (n) :     
Question 13.
thùng rác tái chế (n) :     
Question 14.
giảm (v) :     
Question 15.
môi trường (n) :     
Question 16.
siêu thị (n) :     
Question 17.
mẹo, lời khuyên, gợi ý (n) :     
Question 18.
vật liệu đã qua sử dụng (n) :     
Question 19.
đạp xe (v) :     
Question 20.
nhân tiện (idm) :     
Question 21.
tái chế (v) :     
Question 22.
nhựa (n) :     
Question 23.
có thể tái sử dụng (adj) :     
Question 24.
tiếng ồn (n) :     
Question 25.
thủy tinh (n) :     
Question 26.
xanh (liên quan đến việc bảo vệ môi trường) (adj) :     
Question 27.
đồng phục (n) :     
Question 28.
tổ chức (v) :      (viết 1 trong 2 từ)
Question 29.
phỏng vấn (n, v) :     
Question 30.
thay vì (prep) :     
Question 31.
vật, đồ gì đó (n) :     
Question 32.
tái sử dụng, dùng lại (v) :     
Question 33.
trồng (cây) (v) :     
Question 34.
vứt đi (v) :     
Question 35.
quần áo (npl) :     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 11- Vocab test