Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
dấu gạch ngang - (n)
Question 2.
đại lý du lịch – (n)
Question 3.
không thể vào/tiếp cận được - (adj)
Question 4.
tươi tốt, xum xuê - (adj)
Question 5.
kim tự tháp - (n)
Question 6.
điểm đến (n)-
Question 7.
phát sóng (đài, vô tuyến) - (v)
Question 8.
khía cạnh (n)-
Question 9.
đa dạng - (adj)
Question 10.
sự hạ cánh - (n)
Question 11.
mòn đi - (v)
Question 12.
thú vị, đầy phấn khích - (adj)
Question 13.
thám hiểm - (v)
Question 14.
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ - (n)
Question 15.
phát biểu (phr)- give a
Question 16.
có thể chi trả được, hợp túi tiền - (adj)
Question 17.
coi như (v)-
Question 18.
sự hoang mang, bối rối - (n)
Question 19.
măng đá - (n)
Question 20.
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi) - (n)
Question 21.
kì lạ - (adj)
Question 22.
chuyến du lịch trọn gói - (n)
Question 23.
việc làm thủ tục lên máy bay - (n)
Question 24.
giúp phát triển, quảng bá - (v)
Question 25.
thời điểm rời khỏi khách sạn - (n)
Question 26.
chuyến đi thám hiểm (n)
Question 27.
hoa lan - (n)
Question 28.
thất nghiệp (adj) -
Question 29.
(thuộc về) hoàng đế - (adj)
Question 30.
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau - (n)
Question 31.
chuyến đi đến đâu và quay trở lại (n) = return trip
Question 32.
ấn tượng, hấp dẫn - (adj)
Question 33.
không tốn nhiều tiền - (idiom) not