E9- TĐ- Unit 9- kiểm tra lại từ vựng

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000090130
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng (adj):     
Question 2.
sự đa dạng cái gì (n):     
Question 3.
toàn cầu (adj):     
Question 4.
việc thành lập, thiết lập (n):     
Question 5.
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng (adj):     
Question 6.
giọng điệu (n):     
Question 7.
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn (n):     
Question 8.
tiếng mẹ đẻ (n):     
Question 9.
đa quốc gia (adj):     
Question 10.
tính linh hoạt (n):     
Question 11.
(thuộc về) hành chính; chính thức (adj):     
Question 12.
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có (v):      (a language)
Question 13.
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh (v):      (a language)
Question 14.
to lớn (adj):     
Question 15.
yếu tố (n):     
Question 16.
đóng vai trò (v):     
Question 17.
đúng giờ (adj):     
Question 18.
chiếm ưu thế (n):     
Question 19.
sự đơn giản (n):     
Question 20.
độ mở (n):     
Question 21.
tiếng địa phương (n):     
Question 22.
bắt chước (v):     
Question 23.
trôi chảy (adj):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 9- kiểm tra lại từ vựng