Write the English equivalents of these words.
Question 1.
(bệnh) lây, truyền nhiễm (adj)
Question 2.
động tác chống đẩy (n) (n) = push-up
Question 3.
sự lây lan, lây lan, lan truyền, dang (tay, chân) (n, v)
Question 4.
sinh vật, thực thể sống (n)
Question 5.
đều đặn, thường xuyên (adj)
Question 6.
cơ bắp (n)
Question 7.
sức mạnh (n)
Question 8.
năng lượng (n)
Question 9.
sự lây nhiễm, sự nhiễm trùng (n)
Question 10.
từ bỏ (Vphr)
Question 11.
chịu đựng, mắc (bệnh gì)(v) (from)
Question 12.
cắt giảm (Vphr) cut
Question 13.
vi-rút (n)
Question 14.
bệnh (Nc) = sickness (Nc) /ˈsɪknəs/ (n) =illness (Nc) /ˈɪlnəs/ (n) = ailment (Nc) /'eilmənt/
Question 15.
một cách điều độ, hợp lí, chính xác (adv)
Question 16.
chất dinh dưỡng (n)
Question 17.
đường kính (n)
Question 18.
sự ốm đau (Nu)
Question 19.
kiểm tra, khám (sức khoẻ) (v)
Question 20.
hỏi, hỏi lấy thông tin (v)
Question 21.
thuốc kháng sinh (n)
Question 22.
cân đối, cân bằng (adj) → balance (n,v)
Question 23.
công thức nấu ăn (n)
Question 24.
bệnh lao phổi (n)
Question 25.
động tác nhảy dang tay chân (n)
Question 26.
ngộ độc thức ăn (n)
Question 27.
vi trùng (n)
Question 28.
tuổi thọ (n) life
Question 29.
(số nhiều) vi khuẩn (Npl) vi khuẩn → (số ít: bacterium)
Question 30.
sách hướng dẫn nấu ăn (n)
Question 31.
điều trị (v) treat → sự điều trị (n)
Question 32.
sự khoẻ khoắn, sức khỏe về mặt thể chất (n)
Question 33.
tập thể dục (v) do exercise ≈ exercise ≈
Question 34.
thành phần, nguyên liệu (để nấu ăn)