Question 1. Bảng cân đối kế toán là:
Question 2. _______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản
Question 3. Nếu giá trị hiện tại là $101,6699 và lãi suất chiết khấu là 7%/năm thì lượng tiền thu được vào năm thứ 10 là bao nhiêu?
Question 4. Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:
Question 5. Doanh nghiệp A có: FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có Qhv:
Question 6. Cho lợi nhuận trước thuế = 600, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, hãy tính EBIT?
Question 7. Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính (DFL)?
Question 8. Các khoản nợ phải trả bao gồm:
Question 9. Một doanh nghiệp chuyên sản xuất bàn ghế.Theo công suất thiết kế mỗi năm có thể sản xuất được 2500 bộ bàn ghế với chi phí khả biến cho mỗi bộ là 100.000đ. Giá bán hiện hành là 150.000đ. Biết tổng chi phí cố định là 1.200.000.000đ. Hỏi người quản lý phải huy động tối thiểu bao nhiêu công suất để không bị lỗ?
Question 10. Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:
Question 11. __________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định.
Question 12. Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:
Question 13. Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng.
Question 14. Doanh nghiệp A có FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có TRhv:
Question 15. EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
Question 16. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Question 17. Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan hệ giữa:
Question 18. Ông A có 2 cuốn sổ tiết kiệm, 1 cuốn có thời hạn 3 năm và 1 cuốn có thời hạn 5 năm tính từ thời điểm hiện tại. Khi hết hạn mỗi cuốn đều có giá trị 5 triệu đồng. Vậy ngay từ bây giờ ông A phải gửi một số tiền bao nhiêu?
Question 19. Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%/tổng vốn vay. Hãy tính hệ số thanh toán lãi vay:
Question 20. Tại điểm hòa vốn kinh doanh __________ bằng không.
Question 21. Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
Question 22. Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố định FC = 2000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 400 triệu đồng, lãi vay I = 20 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 10 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 8 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
Question 23. ____________ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty.
Question 24. Qhv = 2000, Qmax = 6000, thời gian hoàn vốn là:
Question 25. Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
Question 26. EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
Question 27. Công ty Minh Ngọc có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 0,5. Hành động nào sau đây của công ty sẽ làm tăng hệ số này:
Question 28. EBIT = 400, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay:
Question 29. Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:
Question 30. Đặc điểm của đòn bẩy tài chính (DFL)?
Question 31. Công ty HPS có định phí là 28.500.Giábánđơnvịsảnphẩmlà60.Giábánđơnvịsảnphẩmlà60. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60 và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn?
Question 32. Nếu giá trị hiện tại của 300thuđượcvàonămthứ10là300thuđượcvàonămthứ10là300 thu được vào năm thứ 10 là 167,5184 thì lãi suấtn chiết khấu là:
Question 33. Công ty xe gắn máy Yamaha đang đưa ra một hình thức bán xe trả góp. Nếu khách hàng mua trả ngay thì phải trả 30 triệu đồng. Nếu khách hàng mua trả góp, với phương thức trả góp trong 6 tháng, mỗi tháng 7 triệu đồng, thanh toán vào ngày 1 hàng tháng. Biết rằng ngân hàng Agribank đang cho vay tiêu dùng với lãi suất 6%/tháng. Kỳ trả đầu tiên ngay khi ký hợp đồng. Hãy tính lãi suất trả góp mà khách hàng chịu?
Question 34. Nếu thv = 6 tháng thì:
Question 35. Nội dung nào sau đây bao gồm trong kế hoạch tài chính ngoại trừ:
Question 36. Một chi nhánh của Công ty A có chi phí cố định chưa có lãi vay 28.500.Giábánđơnvịsảnphẩm60.Giábánđơnvịsảnphẩm60. Giá bán đơn vị sản phẩm 60 và chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm 45$, mức sản lượng hòa vốn kinh doanh bằng:
Question 37. Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn giảm.
Question 38. Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:
Question 39. ________ đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty
Question 40. Cho EBIT = 4000, lãi vay I = 800, vốn vay = 2000, hãy tính hệ số thanh toán lãi vay?