Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Ký tự được gạch chân đọc là: sure
Question 2. Ký tự được gạch chân đọc là: spring
Question 3. Ký tự được gạch chân đọc là: celebrate
Question 4. Mẫu tự “c” được phát âm là /ʃ/ khi đứng trước “ia, ie, io, iu, ea”. (ví dụ: special, social)
Question 5. Ký tự được gạch chân đọc là: exciting
Question 6. Mẫu tự “x” được phát âm là ____trong các từ “anxious, luxury”.
Question 7. Mẫu tự “s” được phát âm là ____trong các từ sau “sure, sugar, ensure, insure”. (ví dụ: special, social)
Question 8. Mẫu tự “t” được phát âm là ____khi nó ở bên trong một chữ và đứng trước “ia, io”. (ví dụ: nation, initiate)
Question 9. Mẫu tự “c” luôn được phát âm là ____khi đứng trước “ e, i, y”. (ví dụ: city, bicycle)
Question 10. Ký tự được gạch chân đọc là: wash
Question 11. Mẫu tự “ch” được phát âm là ____trong các từ “machine, chemise”.
Question 12. Ký tự được gạch chân đọc là: decide
Question 13. Ký tự được gạch chân đọc là: nice
Question 14. Mẫu tự “sh” luôn được phát âm là ____. Ví dụ: “shake, shall”.
Question 15. Ký tự được gạch chân đọc là: special
Question 16. Chúng ta sử dụng dạng câu hỏi “should I/ we ...?” để_____. (ví dụ: What should I say to Fred?/ I need a new passport. Where should I go?)
Question 17. Động từ khuyết thiếu Should not (shouldn’t) mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 18. Động từ khuyết thiếu Should mang nét nghĩa tiếng Việt là:
Question 19. Chúng ta dùng should hoặc shouldn’t để ____. (ví dụ: I should go home. It's midnight.)