Question 1. Để thay đổi đơn vị đo của thức, ta chọn:
Question 2. Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để định dạng chữ in nghiêng:
Question 3. Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide trong PowerPoint ta sử dụng chức năng?
Question 4. Một bảng tính worksheet bao gồm:
Question 5. Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là:
Question 6. Câu nào sau đây sai ? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Question 7. Trong mục Format/Drop Cap, phần Distance form text dù ng để xác định khoảng cách:
Question 8. Trong phần File/ Page Setup mục Gutter có chức năng gì?
Question 9. Trong PowerPoint, khi đang thực hiện trình chiếu muốn thoát phiên trình chiếu phải làm sao?
Question 10. Trong Excel một hàm có thể chứa tối đa bao nhiêu đối số
Question 11. Thiết bị nào sau đây sử dụng cho máy tính?
Question 12. Chọn cả bảng Table ta nhấn hợp phím
Question 13. Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
Question 14. Để đóng nhanh một cửa sổ trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
Question 15. Auto Filter không thực hiện được điều gì sau đây:
Question 16. Trong PowerPoint cho biết phím tắt để chạy phiên trình chiếu?
Question 17. Chức năng Data/Consolidate thì Reference dùng để xác định dữ liệu dùng để thống kê thông qua địa chỉ của nó. Điều quan trọng là field đầu tiên của phạm vi này phải là:
Question 18. Khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments dùng để:
Question 19. Bạn có thể đổi màu nền của các slide theo cách tốt nhất sau đây:
Question 20. Trong bảng tính Excel, để định dạng chữ đậm cho dữ liệu, ta dùng tổ hợp phím:
Question 21. Ví dụ ta gõ chữ n và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ thông tin. Đây là chức năng:
Question 22. Cho biết trang Web nào cho phép tạo thư điện tử?
Question 23. Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng. Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:
Question 24. Phần history trong mạng internet dùng để:
Question 25. Excel đưa ra bao nhiêu loại phép toán chính:
Question 26. Trong trang Format/Bullets and Numbering, nếu muốn chọn thông số khác ta vào mục Customize. Trong này, phần Number Format dùng để:
Question 27. Các slide của presentation có thể được xem dưới mấy dạng khác nhau:
Question 28. Kết quả của công thức sau : = INT (SORT (-4)) là
Question 29. Trong Format/ Tabs, mục Tab Stop position dù ng để xác định khoảng cách:
Question 30. Công dụng của thư điện tử (Email) là gì?
Question 31. Khi thấy tên zone trong địa chỉ mail là org thì có nghĩa
Question 32. Khi in phong bì, ta chọn Tools/Envelopes and Label, mục Clockwise rotation trong đây có chức năng:
Question 33. Trang Web Youtube là gì?
Question 34. Trong PowerPoint có những dạng hiển thị nào sau đây?
Question 35. Bạn có thể chú thích các thuật ngữ cho 1 từ , 1 câu, bằng Footnote. Như vậy Footnote có nghĩa là
Question 36. Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để:
Question 37. Các thông số cơ bản khi sử dụng internet mail là địa chỉ mail, địa chỉ hồi âm, server chuyển thư đi, tên truy cập hộp thư và:
Question 38. Trước khi tạo bảng Pivot Table, ta phải kiểm tra lại xem bảng tính đã:
Question 39. Website là gì?
Question 40. Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
Question 41. Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: A1, B5, C6, L9, DS7
Question 42. Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoả một điều kiện cho trước:
Question 43. Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)?
Question 44. Phần mở rộng của power point là gì?
Question 45. Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?
Question 46. Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoả một điều kiện cho trước:
Question 47. Slide color scheme là gì
Question 48. Để xem tà i liệu trước khi in, ta chọn File/Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím nóng:
Question 49. Phép toán: ngày Số sẽ cho kết quả là:
Question 50. Để có thể cuộn chữ thành nhiều dòng trong ô, ta dùng
Question 51. Dạng nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất