Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
quầy bán hàng (n) :
Question 2.
gần = gần với (adj) : = near = near to
Question 3.
biểu tượng của đất nước Singapore, một con thú đầu sư tử, mình cá (tức ngư sư) (n) :
Question 4.
Bắc Kinh (thủ đô của TRUNG QUỐC) (n) : (không đánh trọng âm)
Question 5.
cổ xưa (adj) :
Question 6.
thủ đô của Indonesia (n) :
Question 7.
quảng trường thời đại, new york, mỹ (n) :
Question 8.
cà phê (n) :
Question 9.
nước úc (n) :
Question 10.
thủ đô Thụy Điển (N) : (không đánh trọng âm)
Question 11.
hàng triệu …(nphr) : (không đánh trọng âm)
Question 12.
mặc (v) : wear -
Question 13.
tự hào về (adj) :
Question 14.
cung cấp, đưa ra (v) :
Question 15.
(thuộc) hoàng gia (adj) :
Question 16.
sông thames (n) :
Question 17.
con (gấu, sử tử, cáo...) con (n) :
Question 18.
thuê (v) : rent -
Question 19.
tháp (n) :
Question 20.
thú vị, gây hứng thú (adj) :
Question 21.
thành phố thủ đô của Scotland (n) :
Question 22.
bưu thiếp (n) :
Question 23.
mượn (v) :
Question 24.
kỳ nghỉ (n) :
Question 25.
thủ đô của Thái Lan (N) : (không đánh trọng âm)
Question 26.
thủ đô (n) :
Question 27.
new york (n) :
Question 28.
mũ bảo hiểm (n) :
Question 29.
bản đồ thành phố (n) :
Question 30.
nổi tiếng về (adj) :
Question 31.
tháp nổi tiếng của Pháp (n) :
Question 32.
chợ nổi (n) :
Question 33.
kỳ lạ (adj) :
Question 34.
bình minh (n) :
Question 35.
thành phố nổi tiếng ở Ý (n) :
Question 36.
ngon (adj) : (chỉ viết 1 từ)
Question 37.
thời tiết (n) :
Question 38.
một quần thể đền đài tại Campuchia và là di tích tôn giáo lớn nhất thế giới (n) : (không đánh trọng âm)
Question 39.
địa danh, địa điểm nổi bật của một vùng đất (n) :
Question 40.
luân đôn (n) :
Question 41.
cung điện (n) :
Question 42.
địa điểm (n) :
Question 43.
(thuộc) Thuỵ Điển (adj) :
Question 44.
nhà hát con sò của Úc (n) :
Question 45.
quán cà phê (n) : = café
Question 46.
bãi biển (n) :
Question 47.
hoàn hảo (adj) :