Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
nhiều tác dụng, đa năng (adj) :
Question 2.
món nghiền, bột nhuyễn (n) :
Question 3.
kết hợp (v) :
Question 4.
phủ, che, đậy (v) :
Question 5.
tháo, rút, tiêu (nước) (v) :
Question 6.
hành lá (n) :
Question 7.
món khai vị (n) :
Question 8.
lột vỏ (v) :
Question 9.
chết đói (adj) :
Question 10.
cần tây (n) :
Question 11.
hình lập phương (hạt lựu) (n) :
Question 12.
quả bơ (n):
Question 13.
ngon (adj) :
Question 14.
thái (chặt) (v) :
Question 15.
chiên (v) :
Question 16.
tuyệt vời (adj) :
Question 17.
cây hẹ tây, hành khô (n) :
Question 18.
nướng lửa than (v) :
Question 19.
sắc, nhọn (adj) :
Question 20.
nướng bằng nhiệt đỏ (v) :
Question 21.
nướng (v) :
Question 22.
quay (v) :
Question 23.
nguyên liệu (n) :
Question 24.
ninh nhỏ lửa (v) :
Question 25.
bát (n) :
Question 26.
muối (n) :
Question 27.
hầm (v) :
Question 28.
trang trí (v) :
Question 29.
xào (v) :
Question 30.
mềm (adj) :
Question 31.
thìa cà phê (n) :
Question 32.
hạt tiêu (n) :
Question 33.
tủ lạnh (n) :
Question 34.
công thức nấu ăn (n):
Question 35.
phục vụ (v) :
Question 36.
trộn (v) :
Question 37.
thìa ăn cơm (n) :
Question 38.
luộc (v) :
Question 39.
đặc biệt là, nhất là (adv) :
Question 40.
hấp (v) :