Đọc và chọn đáp án đúng.! <
Question 1. Cấu trúc “insist on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 2. Gerund hay V-ing được gọi là Danh động từ được dùng như 1 danh từ. Nó có thể là chủ ngữ của câu, bổ ngữ cho động từ “to be và tân ngữ của một số động từ.
Question 3. Cấu trúc “It’s no use / It’s no good + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 4. Cấu trúc “delay/ postpone + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 5. Cấu trúc “mean V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 6. Cấu trúc “enjoy + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 7. Cấu trúc “Spend/ waste time/money + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 8. Cấu trúc “admit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 9. Cấu trúc “need V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 10. Cấu trúc “advise/ allow/ permit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 11. Cấu trúc “avoid + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 12. Cấu trúc “accuse sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 13. Cấu trúc “approve/ disapprove of…+ V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 14. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “bận rộn (với việc gì)”?
Question 15. Gerund hay V-ing không đi sau giới từ.
Question 16. Cấu trúc “Have difficulty (in) mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 17. Cấu trúc “look forward to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 18. Cấu trúc “There’s no point (in) + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 19. Cấu trúc “can’t stand/ can’t bear V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 20. Cấu trúc “succeed in + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 21. Trong câu sau đây: Learning English is fun., “Learning” đóng vai trò làm gì?
Question 22. Cấu trúc “finish + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 23. V-ing trong câu ví dụ sau đóng vai trò làm gì? “My father’s work involves travelling around the reason.”
Question 24. Cấu trúc “dream of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 25. Cấu trúc “feel like + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 26. Cấu trúc “stop V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 27. Cấu trúc “It’s (not) worth + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 28. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing được dùng khi _____.
Question 29. V-ing trong câu ví dụ sau đóng vai trò làm gì? “Her dream job is teaching English.”
Question 30. Cấu trúc “apologize to sb for + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 31. Cấu trúc “mind + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 32. Cấu trúc “suggest + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 33. Cấu trúc “keep + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 34. Cấu trúc “remember/ forget/ regret V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 35. Cấu trúc “suspect sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 36. Cấu trúc “object to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 37. Cấu trúc Be/ get used to + V-ing đồng nghĩa với cấu trúc Be/ get accustomed to + V-ing và đều có nghĩa tiếng Việt là “quen với (việc làm gì)”
Question 38. Cấu trúc “congratulate sb on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 39. Cấu trúc “can’t help V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 40. Cấu trúc “try V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 41. Cấu trúc “consider + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?