Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
hái trái cây (vphr) :
Question 2.
hữu ích (adj) :
Question 3.
sửa chữa (v) :
Question 4.
môn học (n) :
Question 5.
cân nặng, trọng lượng (n) :
Question 6.
chiều cao (n) :
Question 7.
quan tâm đến (adj) :
Question 8.
gọn gàng (adj) :
Question 9.
bê, di chuyển (v) :
Question 10.
cất đi (vphr) :
Question 11.
chăm sóc (v) :
Question 12.
bảo vệ (n, v) :
Question 13.
làm nghề… (v) : …
Question 14.
cây nhỏ, cây cảnh (n) :
Question 15.
ốm (adj) :
Question 16.
hiểu (v) :
Question 17.
nhà hàng (n) :
Question 18.
phòng thí nghiệm (n) – lab =
Question 19.
đã gẫy, hỏng (adj) :
Question 20.
khả năng (n) :
Question 21.
máy móc (n) :
Question 22.
phát âm (n) :
Question 23.
là (quần áo) (v) :
Question 24.
con người (n) :
Question 25.
tâm trạng (n) :
Question 26.
trạm vũ trụ (nphr) :
Question 27.
cải thiện (v) :