E6- Unit 12- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000144116
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
hái trái cây (vphr) :     
Question 2.
hữu ích (adj) :     
Question 3.
sửa chữa (v) :     
Question 4.
môn học (n) :     
Question 5.
cân nặng, trọng lượng (n) :     
Question 6.
chiều cao (n) :     
Question 7.
quan tâm đến (adj) :     
Question 8.
gọn gàng (adj) :     
Question 9.
bê, di chuyển (v) :     
Question 10.
cất đi (vphr) :     
Question 11.
chăm sóc (v) :     
Question 12.
bảo vệ (n, v) :     
Question 13.
làm nghề… (v) :   
Question 14.
cây nhỏ, cây cảnh (n) :     
Question 15.
ốm (adj) :     
Question 16.
hiểu (v) :     
Question 17.
nhà hàng (n) :     
Question 18.
phòng thí nghiệm (n) – lab =     
Question 19.
đã gẫy, hỏng (adj) :     
Question 20.
khả năng (n) :     
Question 21.
máy móc (n) :     
Question 22.
phát âm (n) :     
Question 23.
là (quần áo) (v) :     
Question 24.
con người (n) :     
Question 25.
tâm trạng (n) :     
Question 26.
trạm vũ trụ (nphr) :     
Question 27.
cải thiện (v) :     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 12- Vocab test