E6- Unit 6- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000146093
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
khách thăm (n)     
Question 2.
tháng Một (n)     
Question 3.
nghe có vẻ (v)     
Question 4.
ước nguyện (n, v)     
Question 5.
sự may mắn (v)     
Question 6.
cổ vũ, tiếng reo hò (v, n)   
Question 7.
họ hàng (n)     
Question 8.
ánh sáng mặt trời (n)     
Question 9.
sự thành công (n)     
Question 10.
hành xử (v)     
Question 11.
váy, trang phục (n)     
Question 12.
(đồng hồ) điểm, gõ (v)     
Question 13.
khác nhau (adj)     
Question 14.
tiền lì xì (n)     
Question 15.
sum họp gia đình (n)     
Question 16.
lễ hội (n)     
Question 17.
bánh gạo mochi (n)     
Question 18.
đủ     
Question 19.
văn hóa (n)     
Question 20.
thực, thật (adj)     
Question 21.
chào đón (v)     
Question 22.
việc nhà (n)     
Question 23.
hoa đào (n)     
Question 24.
thu hút (v)     
Question 25.
xin phép (phr)     
Question 26.
trang trí (v)     
Question 27.
ước một điều ước (phr)     
Question 28.
người lớn (n)     
Question 29.
đặc biệt (adj)     
Question 30.
truyền thống (adj)     
Question 31.
làm sáng lên (v)     
Question 32.
tháng Hai (n)     
Question 33.
đánh rơi (v)     
Question 34.
làm vỡ (v)     
Question 35.
đồ lưu niệm (n)     
Question 36.
sự vui vẻ (n)     
Question 37.
phong tục (n)     
Question 38.
hoa mai (n)     
Question 39.
tổ chức kỷ niệm (v)     
Question 40.
ném (v)     
Question 41.
khát (adj)     
Question 42.
muối (n)     
Question 43.
cờ người (n)     
Question 44.
đánh nhau (v)     
Question 45.
pháo hoa (n)     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 6- Vocab test