E11- GS- Unit 5- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000150087
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
Thoát ra, phát thải (v):     
Question 2.
Khí metan (CH4) (n):     
Question 3.
Đất chăn nuôi, trồng trọt (n):     
Question 4.
Hạn hán (n):     
Question 5.
Hậu quả, kết quả (n):     
Question 6.
Nạn đói (n):     
Question 7.
Có liên quan đến nhiệt (adj):     
Question 8.
Thấm, hút (v):     
Question 9.
Lưu lại, giam giữ lại (v):     
Question 10.
Khí CO2 (n):     
Question 11.
Sự đa dạng (n):     
Question 12.
Lượng khí CO2 thải ra hàng ngày của một cá nhân hoặc một nhà máy (n): Carbon footprint     
Question 13.
Nhận thức (n):     
Question 14.
Hệ sinh thái (n):     
Question 15.
Sự dọn dẹp, làm sạch (n):     
Question 16.
Giữ nhiệt (adj):     
Question 17.
Người làm luật, nhà lập pháp (n):     
Question 18.
Nhiên liệu hóa thạch (n):     
Question 19.
Thuộc về sinh thái (adj):     
Question 20.
Dễ bị tổn thương (adj):     
Question 21.
Phá hủy, giết (v):     
Question 22.
Tờ rơi (n):     
Question 23.
Sự phá rừng (n):     
Question 24.
Sự cân bằng (n):     
Question 25.
Bầu khí quyển (n):     
Question 26.
Gây ra (v):     
Question 27.
Thảm họa (adj):     
Question 28.
Bồ hóng (n):     
Question 29.
Góp phần vào (v):      to sth
Question 30.
Tràn dầu (n): Oil spill     
Question 31.
Chất gây ô nhiễm (n):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 5- Vocab test