Question 1. Danh từ “man số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 2. Từ chỉ số lượng some được dùng trong câu gì?
Question 3. Danh từ đếm được tồn tại ở hai dạng: số ít và _____.
Question 4. Danh từ “person số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____. (dạng phổ biến)
Question 5. Danh từ số ít kết thúc bằng “Phụ âm + y chuyển sang dạng số nhiều (ví dụ: dictionary - dictionaries) có quy tắc là _____.
Question 6. Động từ khuyết thiết “must ở dạng phủ định (must not/ mustn’t) có ý nghĩa là _____.
Question 7. Danh từ “sheep số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 8. Động từ khuyết thiết “must ở dạng phủ định thêm “not” vào sau có thể viết ngắn gọn là _____.
Question 9. Danh từ “fish số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 10. Danh từ số ít kết thúc bằng mẫu tự “f/ fe chuyển sang dạng số nhiều (ví dụ: leaf (một chiếc lá) – leaves (lá cây); wife (vợ) – wives (những người vợ)) có quy tắc là _____.
Question 11. Danh từ không đếm được chỉ những gì không thể đếm được, những cái mang tính trừu tượng. (ví dụ: bread, cream, nature, weather, love, hatred…)
Question 12. Danh từ “deer số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 13. Danh từ “woman số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 14. Khi động từ kết thúc bằng âm /d/ hoặc /t/, khi thêm đuôi ed, mẫu tự ed được đọc là ____. (ví dụ: added, interested…)
Question 15. Có thể dùng a/ an và số đếm trước danh từ không đếm được.
Question 16. Có thể dùng ______ và số đếm trước danh từ đếm được.
Question 17. Khi mẫu tự d đứng trước mẫu tự u thì thường được phát âm là ____. (ví dụ: graduate, education…)
Question 18. Ta sử dụng How much cho danh từ đếm được và How many cho danh từ không đếm được.
Question 19. Danh từ “child số ít chuyển sang dạng số nhiều là _____.
Question 20. Danh từ đếm được để chỉ những gì có thể đếm được: một, hai, ba, bốn,... (ví dụ: a table, a chair, a student…)
Question 21. Khi mẫu tự t đứng trước mẫu tự ial, ion thì được phát âm là ______. (ví dụ: potential, protection…)
Question 22. Khi mẫu tự t đứng trước mẫu tự u và nằm trong âm tiết không nhấn trọng âm thì được phát âm là ____. (ví dụ: actual, nature, natural…)
Question 23. Danh từ số ít kết thúc bằng “Nguyên âm + y chuyển sang dạng số nhiều (ví dụ: play- plays) có quy tắc là _____.
Question 24. Khi mẫu tự d đa số được phát âm là /d/. (ví dụ: decorate, dedicate…)
Question 25. Động từ chia sau danh từ không đếm được luôn luôn ở dạng số ít.
Question 26. some/ any (một vài) được dùng để chỉ số lượng cho cả danh từ đếm được và không đếm được.
Question 27. Động từ thường đi sau động từ khuyết thiếu “must” có dạng ____.
Question 28. Từ chỉ số lượng any được dùng trong câu gì?
Question 29. Khi mẫu tự t đa số được phát âm là /t/. (ví dụ: tell, content, teacher)
Question 30. Khi mẫu tự d trong các từ “handkerchief, sandwich, Wednesday được phát âm là _____.
Question 31. Để chuyển danh từ từ dạng số ít sang dạng số nhiều, ta thêm ____ vào sau danh từ ấy. (với danh từ có quy tắc chuyển)
Question 32. Động từ khuyết thiết “must diễn tả sự cần thiết hoặc bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm ở hiện tại và tương lai. (ví dụ: I must finish my homework before going to bed.)