E6- GS- Unit 3- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000161055
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
ngực (n)     
Question 2.
răng (n)     
Question 3.
(tóc) lọn sóng (adj)     
Question 4.
nhút nhát (adj)     
Question 5.
hay nói (adj)     
Question 6.
(tóc) xoăn (adj)     
Question 7.
trọc (adj)     
Question 8.
chu đáo, quan tâm (adj)     
Question 9.
đầu gối (n)     
Question 10.
ngắn (adj)     
Question 11.
tàn nhang (n)     
Question 12.
thông minh (adj)     
Question 13.
lười biếng (adj)     
Question 14.
mắt (n)     
Question 15.
ngón chân (n)     
Question 16.
tóc (n)     
Question 17.
cổ (n)     
Question 18.
thẳng (adj)     
Question 19.
lịch sự (adj)     
Question 20.
ngón tay (n)     
Question 21.
kiên nhẫn (adj)     
Question 22.
chân (n)     
Question 23.
chăm chỉ (adj)     
Question 24.
ria mép (n)     
Question 25.
sáng tạo (adj)     
Question 26.
tự tin (adj)     
Question 27.
thân thiện (adj)     
Question 28.
tai (n)     
Question 29.
cánh tay (n)     
Question 30.
đầu (n)     
Question 31.
bụng (n)     
Question 32.
mũi (n)     
Question 33.
tay (n)     
Question 34.
tốt bụng (adj)     
Question 35.
miệng (n)     
Question 36.
(tóc) đuôi gà (n)     
Question 37.
tóc mái (n)     
Question 38.
đầy lòng yêu thương (adj)     
Question 39.
gò má lúm đồng tiền (n)     
Question 40.
không kiên nhẫn (adj)     
Question 41.
nghiêm khắc (adj)     
Question 42.
lưỡi (n)     
Question 43.
(tóc) vàng hoe (adj)     
Question 44.
hài hước (adj)     
Question 45.
vai (n)     
Question 46.
râu (n)     
Question 47.
bàn chân (n)     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- GS- Unit 3- Vocab test