Question 1. Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu:
Question 2. Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
Question 3. Công ty máy tính Hoàng Cường dự định bán 1460 máy vi tính với giá là 5 triệunđồng/chiếc trong năm tới. Giả định rằng tất cả hàng được bán theo phương thức tín dụng với chính sách tín dụng “2/10, net 30”. Dự kiến 15% khách hàng sẽ trả tiền trong vòng 10 ngày và nhận được chiết khấu, 85% khách hàng còn lại trả tiền trong thời hạn 30 ngày. Hãy tính khoản phải thu (KPT) của công ty máy tính Hoàng Cường?
Question 4. Công ty dệt may Hải Phòng phải dùng len với nhu cầu 1000 cuộn/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/cuộn (năm). Hãy xác định số lần đặt hàng mong muốn của Công ty?
Question 5. Cho biết lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng bán = 10000, các khoản phải thu = 600. Tính vòng quay các khoản phải thu?
Question 6. Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
Question 7. Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp = 1.250, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?
Question 8. Cho doanh thu thuần = 3000, lãi gộp = 1000, hàng tồn kho = 200, số vòng quay hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
Question 9. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
Question 10. Tồn kho dự trữ của doanh nghiệp là:
Question 11. Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:
Question 12. Có mấy cách tính nhu cầu sử dụng vốn lưu động:
Question 13. Có thông tin sau đây trong tháng 1 như sau: (1) Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ: 80 triệu ;(2)Doanhsốtháng1:200triệu;(2)Doanhsốtháng1:200triệu; (2) Doanh số tháng 1: 200 triệu ; (3) Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $. Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản phải thu?
Question 14. Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi:
Question 15. Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50 ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
Question 16. Công ty cổ phần nhựa Tiền Phong mỗi năm phải chi một lượng tiền mặt là 3600 triệu đồng. Chi phí mỗi lần bán các chứng khoán thanh khoản cao là 0,5 triệu đồng, lãi suất chứng khoán ngắn hạn là 10%/năm. Tìm lượng dự trữ tiền mặt tối ưu (M*)?
Question 17. Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng; hàng tồn kho = 2000, hãy tính giá vốn hàng bán?
Question 18. Tiền thuê đất được xếp vào:
Question 19. Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
Question 20. Chi phí nào là chi phí cố định
Question 21. Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:
Question 22. Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?
Question 23. Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:
Question 24. Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu thuần = 2000; vốn lưu động = 1000. Hãy cho biết số vòng quay vốn lưu động bằng:
Question 25. Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
Question 26. Đặc điểm của vốn lưu động:
Question 27. Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn?
Question 28. Cho biết lợi nhuận gộp từ HĐKD = 500, giá vốn hàng bán = 1500, vòng quay các khoản phải thu = 10. Các khoản phải thu bằng bao nhiêu?
Question 29. âu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho?
Question 30. Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngày trong kỳ = 360 ngày, số ngày một vòng quay hàng tồn kho = 25 ngày. Giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
Question 31. Công ty TM có kỳ thu tiền bình quân là 40 ngày. Đầu tư của công ty vào khoản phải thu trung bình là 12 triệu $. Doanh số bán chịu hàng năm của công ty là bao nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày.
Question 32. Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:
Question 33. Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
Question 34. Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
Question 35. Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:
Question 36. Công ty chế tạo giấy Hải Âu cần sử dụng 1600 tấn bột giấy/năm, chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng, chi phí lưu kho đơn vị hàng hoá là 0,5 triệu đồng. Hãy tính số lần đặt hàng trong năm?
Question 37. Cho biết hàng tồn kho = 1000, giá vốn hàng bán = 9000, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Tính số ngày một vòng quay hàng tồn kho?
Question 38. Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
Question 39. Công ty chế tạo giấy Hải Âu cần sử dụng 1600 tấn bột giấy/năm, chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng, chi phí lưu kho đơn vị hàng hoá là 0,5 triệu đồng. Hãy tính lượng bột giấy mỗi lần cung ứng tối ưu?
Question 40. Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính: