E6- Unit 5- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000164076
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
đụn cát (n):     
Question 2.
hướng dẫn viên du lịch (n):     
Question 3.
thác nước (n):     
Question 4.
tảng đá, phiến đá (n):     
Question 5.
rừng (n):     
Question 6.
điểm đến (n):     
Question 7.
(sự) trình diễn (n):     
Question 8.
phong cảnh (cảnh bao quát) (n):     
Question 9.
nhân tạo (adj):     
Question 10.
tuyệt vời (adj):     
Question 11.
dốc (n):     
Question 12.
băng, gạc y tế (n):     
Question 13.
hang động (n):     
Question 14.
dãy núi (n):     
Question 15.
cuốn hút, hấp dẫn (adj):     
Question 16.
khách du lịch (n):     
Question 17.
công viên quốc gia (n):     
Question 18.
cần thiết (adj):     
Question 19.
dụng cụ âm nhạc (n):     
Question 20.
tự nhiên (adj):     
Question 21.
la bàn (n):     
Question 22.
hành lý (n):     
Question 23.
điều chỉ dẫn, sách hướng dẫn (n):     
Question 24.
kem chống nắng (n):     
Question 25.
túi ngủ (n):     
Question 26.
thăm (v, n):     
Question 27.
kỳ quan thiên nhiên (n):     
Question 28.
phong cảnh (1 vùng đất cụ thể) (n):     
Question 29.
đảo, hòn đảo (n):     
Question 30.
núi, đồi, đỉnh (n):     
Question 31.
tham gia (v):     
Question 32.
quy tắc, quy định (n):     
Question 33.
vứt rác (bừa bãi) (v):     
Question 34.
sa mạc (n):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- Unit 5- Vocab test