Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
đụn cát (n):
Question 2.
hướng dẫn viên du lịch (n):
Question 3.
thác nước (n):
Question 4.
tảng đá, phiến đá (n):
Question 5.
rừng (n):
Question 6.
điểm đến (n):
Question 7.
(sự) trình diễn (n):
Question 8.
phong cảnh (cảnh bao quát) (n):
Question 9.
nhân tạo (adj):
Question 10.
tuyệt vời (adj):
Question 11.
dốc (n):
Question 12.
băng, gạc y tế (n):
Question 13.
hang động (n):
Question 14.
dãy núi (n):
Question 15.
cuốn hút, hấp dẫn (adj):
Question 16.
khách du lịch (n):
Question 17.
công viên quốc gia (n):
Question 18.
cần thiết (adj):
Question 19.
dụng cụ âm nhạc (n):
Question 20.
tự nhiên (adj):
Question 21.
la bàn (n):
Question 22.
hành lý (n):
Question 23.
điều chỉ dẫn, sách hướng dẫn (n):
Question 24.
kem chống nắng (n):
Question 25.
túi ngủ (n):
Question 26.
thăm (v, n):
Question 27.
kỳ quan thiên nhiên (n):
Question 28.
phong cảnh (1 vùng đất cụ thể) (n):
Question 29.
đảo, hòn đảo (n):
Question 30.
núi, đồi, đỉnh (n):
Question 31.
tham gia (v):
Question 32.
quy tắc, quy định (n):
Question 33.
vứt rác (bừa bãi) (v):
Question 34.
sa mạc (n):