Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Question 1. Câu điều kiện loại I diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai theo như điều kiện được đặt ra.
Question 2. Ta có thể dùng UNLESS để thay thế cho if trong mệnh đề điều kiện nhưng lưu ý
Question 3. Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” là mệnh đề điều kiện, còn mệnh đề còn lại là mệnh đề chính.
Question 4. Khi đặt mệnh đề điều kiện ở trước, ta dùng ____ để ngăn cách mệnh đề điều kiện với mệnh đề chính.
Question 5. Công thức của câu điều kiện loại 1 là: “If S1 + ______, S2 + ______.”
Question 6. Khi đặt mệnh đề chính phía trước, ta lưu ý là:
Question 7. the được gọi mạo từ xác định.
Question 8. Mạo từ a/ an dùng trong các ví dụ: “He’s a teacher./ He works as a teacher.” là cách dùng khi ____.
Question 9. The được dùng trong câu sau “The poor depend upon the rich. có ý nghĩa:
Question 10. Với danh từ không đếm được, với sở hữu, và sau kind of, sort of (loại) (ví dụ: rice, my book/ kind of tree) lưu ý _____.
Question 11. The được dùng trong câu sau “The Philippines, the Times ... có ý nghĩa:
Question 12. The được dùng trong câu sau “I could play the guitar when I was 6. có ý nghĩa:
Question 13. The được dùng trong câu sau “The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans. có ý nghĩa:
Question 14. Mạo từ xác định “the” được dùng trước một danh từ để diễn tả một (hoặc nhiều) người, vật, sự vật nào đó đã được xác định rồi. Nghĩa là cả người nói và người nghe đều biết đối tượng được đề cập tới.
Question 15. Với các danh từ không đếm được như “hair, money, gold…” có được dùng a/an không?
Question 16. A/ AN được gọi là mạo từ không xác định.
Question 17. The được dùng trong câu sau “The Smiths always go fishing in the country on Sundays. có ý nghĩa:
Question 18. The được dùng trong câu sau “The earth goes around the sun./The sun rises in the East. có ý chỉ:
Question 19. Mạo từ an dùng trước danh từ đếm được ở số ít khi ____.
Question 20. The được dùng trong câu sau “ She is the most beautiful girl in this class. vì:
Question 21. The được dùng trong câu sau “The horse is a noble animal./The dog is a faithful animal. có ý chỉ:
Question 22. The được dùng trong câu sau “The history of England is interesting. có ý nghĩa:
Question 23. Mạo từ a dùng trước danh từ đếm được ở số ít khi ____.
Question 24. Nhịp điệu (rhythm) chỉ cách nhấn và không nhấn âm tiết tạo thành các kiểu mẫu trong văn nói.
Question 25. Khi nói, _____ được nói dài hơn, to hơn và có âm vực cao hơn, và các _____sẽ ngắn hơn, nhẹ nhàng hơn và ở âm độ thấp hơn. Chính sự qua lại giữa các âm tiết có trọng âm và các âm tiết không được nhấn trọng âm đã tạo ra nhịp điệu và dòng chảy độc đáo của tiếng Anh.) (ví dụ: E.g: He’s CLEANing your ROOM. Would you HELP me CLEAN this MESS? She was SURE that the BACK of the CAR had been DAMaged.)
Question 26. Khi nói, phải nhấn mạnh khi gặp các từ loại sau: