E6- GS- Unit 2- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000186059
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
gác mái:      (n)
Question 2.
tủ có nhiều ngăn kéo:      (n)
Question 3.
lò vi sóng:      (n)
Question 4.
ghế sofa:      (n)
Question 5.
điên cuồng:      (adj)
Question 6.
cửa hàng bách hóa:      (n)
Question 7.
hành lang:      (n)
Question 8.
lộn xộn:      (adj)
Question 9.
đèn bàn:      (n)
Question 10.
nhà sàn:      (n)
Question 11.
tủ lạnh:      (n)
Question 12.
vườn:      (n)
Question 13.
nhà phố:      (n)
Question 14.
bếp nấu:      (n)
Question 15.
phòng ăn:      (n)
Question 16.
mái nhà:      (n)
Question 17.
nhà tranh:      (n)
Question 18.
nhà bếp:      (n)
Question 19.
bếp lò:      (n)
Question 20.
nhà để xe:      (n)
Question 21.
đồng hồ báo thức:      (n)
Question 22.
giá sách:      (n)
Question 23.
phòng ngủ:      (n)
Question 24.
phía trước:      (prep)
Question 25.
căn hộ:      (n)
Question 26.
quạt:      (n)
Question 27.
đồng hồ:      (n)
Question 28.
bên cạnh:      (prep)
Question 29.
dưới:      (prep)
Question 30.
đồ nội thất:      (n)
Question 31.
đèn:      (n)
Question 32.
hầm:      (n)
Question 33.
tủ áo:      (n)
Question 34.
máy điều hòa không khí:      (n)
Question 35.
nhà ở nông thôn:      (n)
Question 36.
ở giữa:      (prep)
Question 37.
biệt thự:      (n)
Question 38.
phòng tắm:      (n)
Question 39.
bồn rửa:      (n)
Question 40.
kệ:      (n)
Question 41.
ống khói:      (n)
Question 42.
máy rửa chén:      (n)
Question 43.
lạ lùng:      (adj)
Question 44.
phòng khách:      (n)
Question 45.
tủ có cánh:      (n)

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- GS- Unit 2- Vocab test