Write the English equivalents of these words.
Question 1.
đá vôi (n)
Question 2.
việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng (n)
Question 3.
bảo tồn (v)
Question 4.
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử (adj)
Question 5.
hiểu rõ giá trị, đánh giá cao (v)
Question 6.
tiền phạt; phạt tiền (n, v)
Question 7.
quan trọng, có giá trị lịch sử (adj)
Question 8.
câu chuyện thành công (n)
Question 9.
lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc (n)
Question 10.
nghệ thuật biểu diễn (n)
Question 11.
đề xuất, đề nghị (v)
Question 12.
đi thuyền tham quan (vphrase)
Question 13.
khắt khe, gay gắt (adj)
Question 14.
thuộc về dân gian (adj)
Question 15.
quần thể, tổ hợp (n)
Question 16.
phong cảnh (n)
Question 17.
di sản (n)
Question 18.
điểm đến du lịch (n)
Question 19.
lên tiếng (vphrase)
Question 20.
là nơi của (nphrase)
Question 21.
trạng thái (n)
Question 22.
bất kể (prepphrase)
Question 23.
chợ nổi (n)
Question 24.
khôi phục, sửa lại (v)
Question 25.
công nhận, nhận ra (v)
Question 26.
thúc đẩy, quảng bá (v)
Question 27.
đền, miếu (n)
Question 28.
thuộc về hoàng tộc (adj)
Question 29.
hình thức, dạng; hình thành, tạo thành (n, v)
Question 30.
cổ kính (adj)
Question 31.
chuyến đi thực tế (n)
Question 32.
theo xu hướng (adj)
Question 33.
Thành trì (n)