Cho bảng số liệu: ⇱

Cho bảng số liệu: ⇱

Cho bảng số liệu: ⇱

Câu 9. Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 10. Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
Câu 11. Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.
Câu 12. Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta qua các năm.
Cho bảng số liệu: ⇱

Câu 13. Số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên và có xu hướng tăng.
Câu 14. Đàn trâu tập trung đông ở Trung du và miền núi Bắc Bộ do nhu cầu và phù hợp điều kiện sinh thái.
Câu 15. Đàn trâu của hai vùng gần đây giảm do cơ giới hóa nông nghiệp, nhu cầu thị trường không cao.
Câu 16. Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và vùng Tây Nguyên, giai đoạn 2018 - 2021.
Cho bảng số liệu: ⇱

Câu 17. Số lượng lợn của nước ta có sự biến động trong giai đoạn 2015 - 2021.
Câu 18. Số lượng lợn giảm đi từ 2015 đến 2021 do tác động của thị trường, dịch bệnh.
Câu 19. Sản lượng thịt lợn tăng do áp dụng khoa học kĩ thuật mới trong chăn nuôi.
Câu 20. Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượng lợn và sản lượng thịt lợn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.
Cho bảng số liệu: ⇱

Câu 21. Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta tăng liên tục từ năm 2015 đến 2021.
Câu 22. Diện tích cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với sản lượng trong giai đoạn trên.
Câu 23. Diện tích cà phê tăng do việc phát triển các vùng chuyên canh, đáp ứng nhu cầu thị trường.
Câu 24. Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng cà phê của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.