PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. ⇱

PHẦN II. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. ⇱
Câu 19. Cho thông tin sau:
Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng. Thiên nhiên có sự khác biệt rõ rệt theo bắc - nam, đông - tây, theo độ cao và phân thành các miền địa lí tự nhiên.
Cho thông tin sau: ⇱
Câu 20. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện. Trong những năm gần đây, nước ta đã chú trọng phát triển năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời, sinh khối...). Tuy nhiên, tỉ trọng của năng lượng điện tái tạo ở nước ta vẫn còn nhỏ so với các nguồn năng lượng khác trong cơ cấu điện quốc gia.
Cho thông tin sau: ⇱
Câu 21. Đất có khả năng nông nghiệp tập trung chủ yếu ở các cao nguyên Di Linh và Bảo Lộc, nơi có lượng mưa nhiều nhất trong toàn Tây Nguyên và có đất đỏ badan, tuy mỏng nhưng phì nhiêu. Các đồng cỏ cũng có diện tích lớn. Ngày nay các cao nguyên này đã trở thành những khu vực chuyên canh chè, cà phê.
Cho biểu đồ: ⇱

PHẦN III. Thí sinh trả lời vào ô trống ⇱
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính số giờ nắng trung bình các tháng của Quy Nhơn trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).

Câu 24 ⇱
Ở độ cao 500 m tại sườn đón gió có nhiệt độ là 300C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2419 m (cùng sườn đón gió) sẽ là bao nhiêu 0C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 25 ⇱
Năm 2023, dân số nước ta là 100,3 triệu người, trong đó tổng dân số của các tỉnh/thành giáp biển ở nước ta chiếm 48,73% dân số cả nước. Tính tổng số dân của các tỉnh/thành giáp biển năm 2023 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người).
Câu 26 ⇱
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2023 có bao nhiêu triệu lượt khách du lịch quốc tế đến nước ta bằng đường hàng không? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 27 ⇱
Năm 2023, trị giá xuất khẩu nhóm hàng công nghiệp chế biến của nước ta đạt 314 tỷ USD (chiếm 88,27 % kim ngạch xuất khẩu). Hãy cho biết trị giá kim ngạch xuất khẩu năm 2023 của nước ta đạt bao nhiêu tỷ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 28 ⇱
Biết tốc độ tăng trưởng GRDP của vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung năm 2022 là 10,43% (cao gấp 1,3 lần tăng trưởng GRDP của cả nước). Tính tốc độ tăng trưởng GRDP của cả nước? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).