E11- GS- Unit 6- Vocab (2)

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000262001
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
ở trung tâm của (prep):     
Question 2.
nguyên vẹn (adj):     
Question 3.
mái vòm (n):     
Question 4.
duy nhất, độc đáo (adj):     
Question 5.
tôn giáo (adj):      = holy
Question 6.
không hiệu quả (adv):     
Question 7.
hòa thuận (adj):     
Question 8.
bao gồm (prep):     
Question 9.
hiệu quả (adv):     
Question 10.
thỉnh thoảng (adv):      = from time to time; occasionally
Question 11.
thất vọng (adj):     
Question 12.
tượng trưng, đại diện (v):      = represent3
Question 13.
sự kết hợp (n):     
Question 14.
di vật (n):     
Question 15.
sự khai quật (n):     
Question 16.
phong phú (adj):     
Question 17.
hữu hình (adj):     
Question 18.
trước đó (adj):     
Question 19.
(dùng sau 1 danh từ) trong tương lai (idm):      = in the future
Question 20.
ngoạn mục, tráng lệ (adj):      = spectacular
Question 21.
sự thanh lịch (n):     
Question 22.
tìm lỗi với ai/cái gì (v):      somebody/something
Question 23.
sự nghèo đói (n):     
Question 24.
(thuộc) khảo cổ học (adj):     
Question 25.
phá hủy (v):      = pull down
Question 26.
nổi bật, đáng chú ý (adj):      = notable
Question 27.
bị bắt chịu trách nhiệm về cái gì (v): to     
Question 28.
tiên đoán (v, n):     
Question 29.
khám phá (v):      =discover
Question 30.
hài lòng với ai/ cái gì (v):      somebody/ something
Question 31.
mong manh, dễ vỡ (adj):     
Question 32.
sự đe dọa đến cái gì (n): a      something
Question 33.
phải chịu trách nhiệm về (v): to      = to be responsible for something (bad)
Question 34.
điểm thu hút khách du lịch (n):     
Question 35.
chủ động, là người đầu tiên làm gì (idm):     
Question 36.
giá cao quá mức (adj):     
Question 37.
thuộc kiến trúc (adj):     
Question 38.
hiếm, khan hiếm (adj):     
Question 39.
ngoài trái đất (adj):     
Question 40.
ngôi mộ (n):     
Question 41.
bị phá hủy, trong đống đổ nát (idm):     
Question 42.
ngoạn mục, tráng lệ (adj):      = magnificent
Question 43.
tượng trưng, hiện thân (v):      = represent
Question 44.
lịch trình (du lịch) (n):     
Question 45.
chán chường, chán nản, thất vọng (adj):      = very sad and without hope
Question 46.
vô hình (adj):     
Question 47.
hệ thực vật và động vật (n):     
Question 48.
phải chăng, giá cả phải chăng (adj):     
Question 49.
bản sắc (n):     
Question 50.
ban đầu (adj):      = initial
Question 51.
sau này, theo sau (adj):     
Question 52.
(đường thẳng, đường) giao nhau (v):     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 6- Vocab (2)