Flyer Reading Translation 06

Họ tên: nhập tên

Người soạn: GV. Tạ Huy Tuyên - Anh ngữ SAE
Liên hệ soạn/sửa bài: 0337638261
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000290027
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Part 1

Students read and match the sentences with the right meaning

You can use these to eat a bowl of rice
1a
Khi đói bạn có thể ăn món này giữa các bữa ăn.
If you have a problem with your car this person will help you.
2b
Đây là loại sữa được làm từ sữa bò, cừu và dê.
You use this for washing when you are dirty.
3c
Bạn sử dụng cái này để giặt khi bạn bị bẩn.
These have six legs and some of them can fly.
4d
Bạn có thể sử dụng nó khi tóc bạn không gọn gàng.
This is often white with a long neck, and can swim and fly.
5e
Bạn có thể dùng những thứ này để ăn một bát cơm
When you are hungry you can eat this between meals.
6f
Chúng có sáu chân và một số có thể bay.
This is made from the milk of cows, sheep and goats.
7g
Chúng có sáu chân và một số có thể bay.
This lived a long time ago and is now extinct.
8h
Loài này có tám chân và sống ở biển.
You can use this when your hair is untidy.
9i
Nếu bạn gặp vấn đề với chiếc xe của mình, người này sẽ giúp bạn.
This has eight legs and lives in the sea.
10j
Loài này sống cách đây rất lâu và hiện đã tuyệt chủng.

Part 2

Students read and match the sentences with the right meaning

A photographer is taking pictures in the street.
1a
Có một con dê đang đi đằng sau những con ngựa.
The boy sitting on a man's shoulders is wearing a sweater with stripes.
2b
Có cầu vồng trên bầu trời.
There's a rainbow in the sky.
3c
Nữ hoàng đang cưỡi một trong những con ngựa.
The blue flag is bigger than the other flags.
4d
Một nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh trên đường phố.
There is a goat which is walking behind the horses.
5e
Bây giờ là mười hai giờ mười lăm.
It is a quarter past twelve.
6f
Cậu bé ngồi trên vai một người đàn ông mặc chiếc áo len có sọc.
The Queen is riding one of the horses.
7g
Lá cờ xanh lớn hơn những lá cờ khác.

Part 3

Students read and match the sentences with the right meaning

Oh! What are you going to do tonight?
1a
Một người đàn ông bị lạc trong cơn bão.
What's it called?
2b
Còn bên ngoài rạp chiếu phim thì sao?
What's it about?
3c
Ồ! Bạn định làm gì tối nay?
It sounds exciting. Can I come too?
4d
Nó nói về cái gì vậy?
Great! Where can we meet?
5e
Tốt cảm ơn. Nhưng tôi bận rồi.
OK. See you later.
6f
Tất nhiên bạn có thể. Điều đó sẽ rất vui.
A man who gets lost in a storm.
7g
Vào khoảng bảy giờ rưỡi?
You can buy them there. That's not a problem.
8h
ĐƯỢC RỒI. Hẹn gặp lại.
Fine, thanks. But I've been busy.
9i
Tuyệt vời! Chúng ta có thể gặp ở đâu?
How about outside the cinema?
10j
Nó được gọi là gì?
Dark Mountain'. My favorite actor is in it.
11k
Tôi sẽ đi xem phim ở rạp chiếu phim
At about half past seven?
12l
Ngọn núi tối tăm'. Diễn viên yêu thích của tôi là trong đó
Of course, you can. That will be fun.
13m
Bạn có thể mua chúng ở đó. Đó không phải là vấn đề.
I'm going to see a film at the cinema
14n
Nghe có vẻ thú vị. Tôi có thể đến được không?

Part 4

Students read and match the sentences with the right meaning

Jim was playing volleyball at school with his friends when he fell over.
1a
Jim đang chơi bóng chuyền ở trường với bạn bè thì bị ngã.
They waited for the ambulance, but after ten minutes, it still wasn't there
2b
Vì đồ ăn có vị rất tệ và vì Jim rất buồn chán.
when they arrived at the hospital
3c
Họ đợi xe cấp cứu nhưng mười phút sau vẫn không thấy xe cấp cứu
Jim didn't mind because his friends came to visit him every evening
4d
Họ mang cho anh ấy một ít sô cô la, một số đĩa DVD và truyện tranh
They brought him some chocolate and some DVDs and comics
5e
Jim không bận tâm vì bạn bè anh ấy đến thăm anh ấy mỗi tối
Because the food tasted horrible and because Jim was very bored
6f
khi họ đến bệnh viện

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Flyer Reading Translation 06