E9- TĐ- Unit 10- kiểm tra lại từ vựng

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn. không có gợi ý số ký tự.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000371006
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.

Question 1.
hạ cánh (v)     
Question 2.
vận hành (v)     
Question 3.
trôi (v)     
Question 4.
Trạm vũ trụ quốc tế ISS (n)      (ISS)
Question 5.
xoay quanh, đi theo quỹ đạo (v, n)     
Question 6.
vũ trụ (n)     
Question 7.
tàu vũ trụ (n)     
Question 8.
chuyến đi, nhiệm vụ (n)     
Question 9.
chuyến đi bộ trong không gian (n)     
Question 10.
trang phục du hành vũ trụ (n)     
Question 11.
hãng hàng không vũ trụ (n)     
Question 12.
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực (n)     
Question 13.
tình trạng không trọng lực (n)     
Question 14.
có đủ điều kiện cho sự sống (adj)     
Question 15.
phi hành gia (n)     
Question 16.
buộc, gài (v)     
Question 17.
vệ tinh (n)     
Question 18.
tên lửa (n)     
Question 19.
không cần xả nước (adj)     
Question 20.
thiên văn học (n)     
Question 21.
thiên thạch (n)     
Question 22.
thiên hà (n)     
Question 23.
ngành du lịch vũ trụ (n)     
Question 24.
phóng (v, n)     
Question 25.
kính thiên văn (n)     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E9- TĐ- Unit 10- kiểm tra lại từ vựng