PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. ⇱

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai ⇱
Câu 19. Cho thông tin sau:
Khí hậu của miền mang tính chất cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt độ cao hơn các miền khác, số giờ nắng nhiều, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 100C. Khí hậu có hai mùa mưa, khô rõ rệt; có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa sườn Đông và sườn Tây của dãy núi Trường Sơn Nam. Đặc điểm khí hậu của miền đã ảnh hưởng trực tiếp tới sản xuất và đời sống.
Cho thông tin sau: ⇱
Câu 20. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất feralit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nhau như: trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn,…
Cho thông tin sau: ⇱
Câu 21. Mạng lưới giao thông vận tải nước ta phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình vận tải khác nhau. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là sự chuyên chở người và hàng hóa. Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường ô tô có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu vận tải nước ta và có xu hướng tăng. Vận tải có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh, nhưng cũng làm ảnh hưởng đến môi trường,...
Cho bảng số liệu: ⇱

PHẦN III. Thí sinh trả lời vào ô trống ⇱
Năm 2022, số dân của Đông Nam Bộ là 18810,8 nghìn người, trong đó số dân nông thôn là 6312,6 nghìn người. Tính tỉ lệ dân thành thị ở Đông Nam Bộ năm 2022? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)
Câu 24 ⇱
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm 2022 ở Hà Nội cao hơn ở Vũng Tàu bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 25 ⇱
Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng trong tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Câu 26 ⇱
Năm 2023, tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta là 681,1 tỉ USD, trị giá xuất khẩu là 354,7 tỉ USD. Tính cán cân thương mại của nước ta năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Câu 27 ⇱
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa trong tháng 10 chiếm bao nhiêu % tổng lượng mưa cả năm 2021 của Huế (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 28 ⇱
Năm 2022, vận tải đường biển nước có khối lượng vận chuyển là 89,3 triệu tấn, khối lượng luân chuyển là 91249,3 triệu tấn.km. Tính cự li vận chuyển trung bình của vận tải đường biển ở nước ta năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).