EXERCISE 1. ⇱
EXERCISE 2. ⇱
decide / want / hope / plan / manage / ask / advise / learn + TO VERB
enjoy / avoid / finish / mind / spend / keep + V-ING
in / on / at / without / about / of / for + V-ING
EXERCISE 4. ⇱
(Sau khi nói chuyện với bố, Sean biết công việc mình muốn làm là gì.)
(Có vài người đã tạo cho em một công việc khi họ nghe về những gì em đang làm, nhưng em tìm thấy hầu hết công việc bằng cách tìm kiếm trực tuyến.)
(Anh ta có vài khoảng nghỉ ngắn giữa các công việc.)
(Sean tiết kiệm được rất nhiều tiền khi anh ấy làm việc.)
(Họ có trả lương cho em, nhưng em đã ủng hộ hết lương của em cho từ thiện rồi.)
(Anh ấy nghỉ rằng quan trọng là phải làm việc với những người có chung quan điểm với mình.)
(Và quan trọng nhất là bạn phải làm việc với những người mà bạn có mối quan hệ tốt và những cười có cùng sở thích với bạn.)