PHẦN 5: TÍNH TỪ SỞ HỮU (my / your / his / her / its / our / their)

Họ tên: nhập tên

🌷 Cảm ơn quý phụ huynh đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng Himawari – Chi nhánh Mê Linh! 🌷
📍 Chi nhánh Mê Linh
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP
https://globalkidshimawari.com/
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0868.105.299 hoặc 0985.462.312
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000587062
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Choose the correct answer.

📘 I. ĐỊNH NGHĨA & CÁCH DÙNG

Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives) là những từ chỉ sự sở hữu, thuộc về ai đó, đứng ngay trước danh từ.

Ví dụ:

This is my book.

That is her bag.

These are their dogs.

Các tính từ sở hữu gồm:
I. Giải thích chi tiết

Tính từ sở hữu là những từ dùng để nói một vật, người hoặc thứ gì đó thuộc về ai, và luôn đứng trước danh từ.
Ví dụ: This is my pen. That is her bag. These are their friends.

Các tính từ sở hữu gồm:
my, your, his, her, its, our, their.

my – của tôi

your – của bạn

his – của anh ấy

her – của cô ấy

its – của nó (con vật, đồ vật)

our – của chúng tôi / của chúng ta

their – của họ

II. Phân biệt với đại từ sở hữu

Tính từ sở hữu đi kèm với danh từ.
Đại từ sở hữu đứng một mình, thay thế cho danh từ.

Ví dụ:

That is my book. → “my” là tính từ sở hữu, có danh từ “book”.

That book is mine. → “mine” là đại từ sở hữu, không có danh từ đi sau.

👉 Quy tắc ghi nhớ:
Tính từ sở hữu = luôn + danh từ
Đại từ sở hữu = đứng một mình

Question 1. This is ___ book. (I)
Question 2. That is ___ car. (she)
Question 3. These are ___ shoes. (they)
Question 4. ___ name is John. (he)
Question 5. ___ parents are doctors. (we)
Question 6. ___ brother is tall. (you)
Question 7. The cat is eating ___ food. (it)
Question 8. ___ teacher is very kind. (they)
Question 9. ___ mother cooks very well. (she)
Question 10. ___ friends are funny. (I)
Question 11. ___ house is bigger than ours. (they)
Question 12. We love ___ English teacher.
Question 13. The dog is playing with ___ ball. (it)
Question 14. That man is Mr. Brown. ___ son is in my class.
Question 15. Those are not my keys. They are ___ keys. (you)
Question 16. My brother and I love ___ school.
Question 17. I have two sisters. ___ names are Anna and Mary.
Question 18. That’s Peter. ___ father is a doctor.
Question 19. We usually visit ___ grandparents on Sundays.
Question 20. The children are happy because ___ teacher is nice.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
PHẦN 5: TÍNH TỪ SỞ HỮU (my / your / his / her / its / our / their)