FRIENDS PLUS 6 - UNIT 5 - VOCABULARY [PART 1]

Họ tên: nhập tên

By: Ms Oanh Vũ
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000597114
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (A, B, C, D)

Question 1. ngon, vừa ăn
Question 2. cuối cùng
Question 3. quả ớt chuông
Question 4. đồ uống có ga
Question 5. món mì Ý lasagne
Question 6. khỏe mạnh
Question 7. nhật kí trên mạng
Question 8. máy bán hàng tự động
Question 9. năng động, tích cực
Question 10. thói quen
Question 11. đồng đô la
Question 12. người nghiện xem tivi, ít vận động
Question 13. quả ô-liu
Question 14. đồng xu (Mĩ / Châu Âu)
Question 15. bận tâm, để ý
Question 16. lối sống
Question 17. hạt quả (vỏ cứng)
Question 18. phục vụ
Question 19. cắt, chặt
Question 20. khổng lồ, đồ sộ
Question 21. đồng bảng Anh
Question 22. nguyên liệu
Question 23. đồng euro
Question 24. món chính (trong bữa ăn)
Question 25. món khai vị
Question 26. điển hình
Question 27. nước khoáng
Question 28. thịt cừu non
Question 29. sức khỏe
Question 30. khỏe, cân đối (cơ thể)
Question 31. người ăn chay
Question 32. cá ngừ
Question 33. không phù hợp
Question 34. vitamin
Question 35. đô vật sumo
Question 36. huấn luyện
Question 37. hàng rào

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
FRIENDS PLUS 6 - UNIT 5 - VOCABULARY [PART 1]