Động từ bất quy tắc 3

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000610083
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1.
* Quá khứ đơn của OVERCOME:     
Question 2.
* Quá khứ đơn của OVERTAKE:     
Question 3.
* Quá khứ đơn của OVERDRAW:     
Question 4.
* Quá khứ đơn của OVEREAT:     
Question 5.
* Quá khứ đơn của OVERHANG:     
Question 6.
* Quá khứ đơn của OVERHEAR:     
Question 7.
* Quá khứ đơn của OVERPAY:     
Question 8.
* Quá khứ đơn của OVERRUN:     
Question 9.
* Quá khứ đơn của OVERSEE:     
Question 10.
* Quá khứ đơn của OVERSLEEP:     
Question 11.
* Quá khứ đơn của OVERTHROW:     
Question 12.
* Quá khứ đơn của OUTDO:     
Question 13.
* Quá khứ đơn của OUTRUN:     
Question 14.
* Quá khứ đơn của OUTSELL:     
Question 15.
* Quá khứ đơn của OUTSHINE:     
Question 16.
* Quá khứ đơn của UNDERGO:     
Question 17.
* Quá khứ đơn của UNDERPAY:     
Question 18.
* Quá khứ đơn của UNDERSELL:     
Question 19.
* Quá khứ đơn của UNDERSTAND:     
Question 20.
* Quá khứ đơn của UNDERTAKE:     
Question 21.
* Quá khứ đơn của UNDERWRITE:     
Question 22.
* Quá khứ đơn của UNDO:     
Question 23.
* Quá khứ đơn của UNFREEZE:     
Question 24.
* Quá khứ đơn của UNMAKE:     
Question 25.
* Quá khứ đơn của UNWIND:     
Question 26.
* Quá khứ đơn của UPHOLD:     
Question 27.
* Quá khứ đơn của UPSET:     
Question 28.
* Quá khứ đơn của WITHDRAW:     
Question 29.
* Quá khứ đơn của WITHHOLD:     
Question 30.
* Quá khứ đơn của WITHSTAND:     
Question 31.
* Quá khứ đơn của FORBID:     
Question 32.
* Quá khứ đơn của FOREGO:     
Question 33.
* Quá khứ đơn của FOREKNOW:     
Question 34.
* Quá khứ đơn của FORESEE:     
Question 35.
* Quá khứ đơn của FORETELL:     
Question 36.
* Quá khứ đơn của FORSAKE:     
Question 37.
* Quá khứ đơn của MISLAY:     
Question 38.
* Quá khứ đơn của MISLEAD:     
Question 39.
* Quá khứ đơn của MISTAKE:     
Question 40.
* Quá khứ đơn của MISUNDERSTAND:     
Question 41.
* Quá khứ đơn của REBIND:     
Question 42.
* Quá khứ đơn của REBUILD:     
Question 43.
* Quá khứ đơn của REDO:     
Question 44.
* Quá khứ đơn của REHEAR:     
Question 45.
* Quá khứ đơn của REMAKE:     
Question 46.
* Quá khứ đơn của REPAY:     
Question 47.
* Quá khứ đơn của REREAD:     
Question 48.
* Quá khứ đơn của RERUN:     
Question 49.
* Quá khứ đơn của RESELL:     
Question 50.
* Quá khứ đơn của RESEND:     
Question 51.
* Quá khứ đơn của RESET:     
Question 52.
* Quá khứ đơn của RETAKE:     
Question 53.
* Quá khứ đơn của RETELL:     
Question 54.
* Quá khứ đơn của RETHINK:     
Question 55.
* Quá khứ đơn của REWRITE:     
Question 56.
* Quá khứ đơn của THRUST:     
Question 57.
* Quá khứ đơn của TREAD:     
Question 58.
* Quá khứ đơn của WEAVE:     
Question 59.
* Quá khứ đơn của WEEP:     
Question 60.
* Quá khứ đơn của WIND (cuộn):     
Question 61.
* Quá khứ đơn của WRING:     
Question 62.
* Quá khứ đơn của BEFALL:     
Question 63.
* Quá khứ đơn của BEHOLD:     
Question 64.
* Quá khứ đơn của BIND:     
Question 65.
* Quá khứ đơn của BLEED:     
Question 66.
* Quá khứ đơn của BREED:     
Question 67.
* Quá khứ đơn của CLING:     
Question 68.
* Quá khứ đơn của CREEP:     
Question 69.
* Quá khứ đơn của DIG:     
Question 70.
* Quá khứ đơn của FEED:     
Question 71.
* Quá khứ đơn của FLEE:     
Question 72.
* Quá khứ đơn của FLING:     
Question 73.
* Quá khứ đơn của GRIND:     
Question 74.
* Quá khứ đơn của KNEEL:     
Question 75.
* Quá khứ đơn của LEAN:     
Question 76.
* Quá khứ đơn của LEAP:     
Question 77.
* Quá khứ đơn của LIGHT:     
Question 78.
* Quá khứ đơn của SLING:     
Question 79.
* Quá khứ đơn của SLIT:     
Question 80.
* Quá khứ đơn của SPEED:     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Động từ bất quy tắc 3