Trắc nghiệm "toàn tập" ( p1) ⇱
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 1. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ:
Câu 2. Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi nào?
Câu 3. Lactose, loại đường chính có trong sữa, được tìm thấy cụ thể ở nguồn nào?
Câu 4. Phân tử đường saccharose (đường mía) là sự kết hợp của hai loại đường đơn nào?
Câu 5. Dầu thực vật có đặc điểm cấu tạo và trạng thái vật lý nào sau đây?
Câu 6. Tế bào nhân sơ có khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh chủ yếu là nhờ đặc điểm nào sau đây?
Câu 7. Nếu một tế bào thực vật bị thiếu Bộ máy Golgi, điều gì sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp?
Câu 8. Cấu tạo hóa học cơ bản của nhóm lipid steroid bao gồm những thành phần nào?
Câu 9. Loại đường đa nào là thành phần cấu trúc chính tạo nên thành tế bào của các loài thực vật?
Câu 10. Estrogen (hormone sinh dục nữ) và testosterone (hormone sinh dục nam) thuộc nhóm phân tử sinh học nào?
Câu 11. Enzyme amylase có chức năng cụ thể nào trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
Câu 12. Bào quan nào sau đây KHÔNG được bao bọc bởi màng?
Câu 13. Protein đảm nhận những vai trò sống còn nào sau đây trong tế bào và cơ thể?
Câu 14. Cấu trúc không gian bậc hai của protein được giữ vững ổn định chủ yếu nhờ loại liên kết hóa học nào?
Câu 15. Roi (tiên mao) ở một số tế bào nhân sơ có chức năng di chuyển và được cấu tạo từ loại chất nào?
Câu 16. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng chung sống trong một không gian và thời gian xác định được gọi là gì?
Câu 17. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:
Câu 18. DNA (Acid Deoxyribonucleic) gồm các loại base nitrogen nào tham gia cấu tạo?
Câu 19. Tinh bột, chất dự trữ năng lượng chính ở thực vật, là hỗn hợp của hai loại polysaccharide nào sau đây?
Câu 20. Tế bào nhân sơ có kích thước trung bình nằm trong khoảng nào sau đây?
Câu 21. Maltose (đường mạch nha) được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tự nhiên?
Câu 22. Trong cấu trúc xoắn kép của DNA, base Adenine (A) liên kết bổ sung với base Thymine (T) bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Câu 23. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố đa lượng trong cơ thể sinh vật là bao nhiêu?
Câu 24. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-T-A-C-G-G-A-T-C-G-T-A-A-G-C-C-T-3'
Câu 25. Một đơn phân nucleotide có cấu tạo đầy đủ gồm những thành phần nào?
Câu 26. Chất nhiễm sắc (chromatin) bên trong nhân tế bào có bản chất là:
Câu 27. Hiện tượng nào mô tả việc một đoạn protein bị mất hoàn toàn chức năng sinh học sau khi tiếp xúc với nhiệt độ cao (ví dụ: đun nóng)?
Câu 28. Hệ tiêu hoá, bao gồm nhiều cơ quan phối hợp hoạt động, được phân loại ở cấp độ tổ chức nào?
Câu 29. Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein được mô tả như thế nào?
Câu 30. Các hoạt động sống như chuyển hóa, sinh trưởng, sinh sản… diễn ra ở đâu?
Câu 31. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG có ti thể?
Câu 32. Chiều cao của một chu kỳ xoắn DNA (khoảng cách giữa hai cặp base kế tiếp) là bao nhiêu?
Câu 33. Tính chất vật lý đặc biệt nào của phospholipid giúp nó có vai trò quan trọng trong cấu trúc màng sinh học?
Câu 34. Bào quan nào sau đây có chức năng chuyển hóa lipid và khử độc H₂O₂?
Câu 35. Protein có tính đặc thù cao (đặc trưng cho từng loài, từng cơ thể) là do yếu tố nào quyết định?
Câu 36. Điểm khác biệt chính giữa các amino acid khác nhau nằm ở thành phần cấu tạo nào?
Câu 37. Cấu trúc nào đảm bảo sự lưu thông xuyên suốt giữa các tế bào thực vật với nhau?
Câu 38. Vì sao các phân tử sinh học (biomolecules) lại đóng vai trò cực kỳ thiết yếu đối với sự sống?
Câu 39. Đường fructose có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Câu 40. Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng chủ yếu là:
Câu 41. Nhóm nguyên tố nào sau đây đều là nguyên tố đa lượng?
Câu 42. Lựa chọn thứ tự sắp xếp đúng các cấp độ tổ chức từ đơn giản đến phức tạp trong cơ thể đa bào:
Câu 43. Carbohydrate, hay còn gọi là đường và tinh bột, được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào?
Câu 44. Insulin là loại protein chức năng nào sau đây?
Câu 45. Sáp, một dạng lipid có tính kị nước cao, thường được tìm thấy ở vị trí nào trong tự nhiên?
Câu 46. Vỏ nhầy bao bọc bên ngoài một số tế bào nhân sơ có chức năng bảo vệ và được cấu tạo chủ yếu từ?
Câu 47. Tập hợp một nhóm các tế bào cơ tim cùng phối hợp thực hiện chức năng co bóp tạo thành cấp độ tổ chức sống nào?
Câu 48. Thành phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào nhân sơ là gì?
Câu 49. Chức năng của phân tử tRNA là
Câu 50. Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?
Câu 51. Hai đại diện chính của sinh vật nhân sơ là:
Câu 52. Đặc điểm cấu tạo của thành tế bào thực vật khác gì so với thành tế bào nấm?
Câu 53. Những loại đường đơn phổ biến và quan trọng nhất trong tự nhiên bao gồm những chất nào sau đây?
Câu 54. Lý do chính nào khiến tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
Câu 55. Hemoglobin, protein chính trong tế bào hồng cầu, đảm nhận vai trò thiết yếu nào trong cơ thể?
Câu 56. Đường đôi (disaccharide) được hình thành bằng cách nào?
Câu 57. Chức năng chính của lông (nhung mao) ở tế bào nhân sơ là:
Câu 58. Chức năng sinh học quan trọng nhất của nhóm chất carbohydrate đối với cơ thể sống là gì?
Câu 59. Đặc điểm nào mô tả việc các bộ phận tương tác tạo nên đặc tính nổi trội ở cấp tổ chức sống cao hơn?
Câu 60. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
Câu 61. Sự hiện diện của các glycoprotein đặc trưng trên màng sinh chất có vai trò chủ yếu trong chức năng nào?
Câu 62. Việc phân loại vi khuẩn thành Gram dương và Gram âm có ý nghĩa thực tiễn quan trọng nào sau đây?
Câu 63. Những loại đường đơn (monosaccharide) nào trực tiếp tham gia vào cấu tạo nên các phân tử nucleic acid (DNA và RNA)?
Câu 64. DNA của các loài sinh vật nhân thực thường tồn tại ở dạng cấu trúc nào?
Câu 65. Có bao nhiêu loại amino acid tiêu chuẩn được sử dụng để tổng hợp nên hầu hết các loại protein trong tự nhiên?
Câu 66. Một công ty muốn phát triển các giống cây trồng có khả năng chịu hạn tốt hơn. Lĩnh vực khoa học nào sau đây phù hợp nhất để thực hiện mục tiêu này?
Câu 67. Tế bào thần kinh được xếp vào cấp độ tổ chức sống cơ bản nào?
Câu 68. Tính chất vật lí nào của nước cho phép một số loài côn trùng có thể đứng và di chuyển dễ dàng trên bề mặt nước?
Câu 69. Những loại lipid nào đóng vai trò là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất tế bào?
Câu 70. Vai trò nào sau đây không phải là chức năng chính của nước trong cấu tạo và hoạt động sống của tế bào?
Câu 71. Theo mô hình khảm động, tính "khảm" của màng sinh chất được thể hiện rõ nhất qua:
Câu 72. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
Câu 73. Chức năng quan trọng nhất của lỗ màng nhân là gì?
Câu 74. Trong các loại lipid sau, loại nào là dạng lipid đơn giản nhất, chủ yếu dùng để dự trữ năng lượng?
Câu 75. Tim là một cấu trúc thực hiện chức năng cụ thể, vậy nó thuộc cấp độ tổ chức nào?
Câu 76. Sinh vật đơn bào có đặc điểm nào sau đây?
Câu 77. Đặc điểm cấu tạo nào của ti thể giúp tăng cường hiệu suất hô hấp tế bào?
Câu 78. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-A-T-G-C-C-G-A-T-T-A-C-G-G-T-A-3'
Câu 79. Trong cấu trúc xoắn kép của DNA, base Guanine (G) liên kết bổ sung với base Cytosine (C) bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Câu 80. Hiện tượng biến tính protein (mất cấu trúc không gian và chức năng) xảy ra dưới tác động của các yếu tố nào sau đây?
Câu 81. Đơn vị cấu tạo cơ bản (monomer) của chuỗi carbohydrate là gì?
Câu 82. RNA vận chuyển (tRNA) có vai trò cụ thể nào trong quá trình dịch mã (tổng hợp protein)?
Câu 83. Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
Câu 84. Protein không có chức năng nào sau đây?
Câu 85. Lipid (chất béo) được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 86. Chức năng sinh học chính của lipid trong cơ thể sống là gì?
Câu 87. Trong cơ thể người, quá trình tiêu hóa thức ăn phức tạp là kết quả của hoạt động nào?
Câu 88. Dịch mật do gan tiết ra có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
Câu 89. Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
Câu 90. Bào quan nào sau đây có chứa ribosome 70S?
Câu 91. Tế bào lông hút ở rễ thực vật thường có không bào lớn với chức năng đặc trưng là:
Câu 92. Chức năng nào sau đây là bao quát nhất và đầy đủ nhất về màng sinh chất của tế bào nhân sơ?
Câu 93. Nguyên tố nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong khối lượng chất khô của tế bào?
Câu 94. Việc tế bào nhân sơ chỉ chứa bào quan ribosome 70S trong tế bào chất nói lên điều gì?
Câu 95. Đâu không phải là nội dung của học thuyết tế bào?
Câu 96. Thuộc tính nào của nước giúp cơ thể sinh vật có khả năng điều hòa và duy trì nhiệt độ ổn định?
Câu 97. Nucleic acid (DNA và RNA) là đại phân tử sinh học được cấu tạo tuân theo nguyên tắc nào?
Câu 98. Phát biểu nào không đúng khi nói về học thuyết tế bào?
Câu 99. Đối với sinh vật đa bào, hoạt động sống của cơ thể là:
Câu 100. Chức năng chính của ribosome trong tế bào nhân thực là:
Câu 101. Phospholipid có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
Câu 102. RNA thông tin (mRNA) có vai trò cụ thể nào trong quá trình tổng hợp protein?
Câu 103. Đặc điểm cấu tạo nào của dầu thực vật khiến chúng thường tồn tại ở trạng thái lỏng trong nhiệt độ thường?
Câu 104. Một người có nguy cơ bị thiếu máu do thiếu hụt nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 105. Ribosome trong tế bào nhân thực có loại nào sau đây và nằm ở vị trí nào?
Câu 106. Phân tử sinh học nào có chức năng chính trong việc lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ?
Câu 107. Nhóm bào quan nào thuộc hệ thống nội màng, hoạt động liên quan trực tiếp đến nhau trong việc chế biến và phân phối protein tiết ra ngoài tế bào?
Câu 108. Việc xác định các đặc điểm bên ngoài (hình thái) của lá cây nhằm mục đích phân loại thực vật chủ yếu dựa trên phương pháp nào?
Câu 109. Việc các tế bào chuyên biệt ở dạ dày có khả năng tiết ra enzyme pepsinogen và acid HCl một cách có kiểm soát minh chứng cho đặc điểm nào của tổ chức sống?
Câu 110. Tính tổng số liên kết hydrogen có trong một phân tử DNA dài 1000 cặp nucleotide, biết rằng tỷ lệ cặp A-T chiếm 40% tổng số cặp?
Câu 111. Protein là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, vậy đơn phân của chúng là gì?
Câu 112. DNA có chức năng gì?
Câu 113. Đặc điểm cấu tạo phức tạp của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:
Câu 114. Loại đường pentose (đường 5 carbon) có trong đơn phân nucleotide cấu tạo nên DNA là gì?
Câu 115. Chức năng sinh học quan trọng nhất của phân tử DNA đối với sự sống là gì?
Câu 116. Trong các loại protein của màng sinh chất, loại nào có vai trò quan trọng trong việc nhận tín hiệu từ môi trường ngoài đưa vào tế bào?
Câu 117. Các phân tử sinh học quan trọng được hình thành chủ yếu thông qua quá trình nào?
Câu 118. Protein không có chức năng nào sau đây?
Câu 119. Đặc điểm nổi bật nào KHÔNG phải của tế bào nhân sơ?
Câu 120. Base nào thuộc nhóm pyrimidine?
Câu 121. Trung thể ở tế bào động vật có vai trò cực kỳ quan trọng trong:
Câu 122. Loại đường đa nào có vai trò cấu tạo nên bộ xương ngoài cứng chắc của các loài côn trùng và giáp xác?
Câu 123. Phân tử nào sau đây có chức năng ổn định cấu trúc và duy trì tính ổn định của màng sinh chất?
Câu 124. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-G-G-C-A-T-T-A-G-C-T-A-C-G-G-T-A-A-3'
Câu 125. Nhân tế bào được bao bọc bởi:
Câu 126. RNA ribosome (rRNA) có vai trò gì trong cấu trúc và chức năng của tế bào?
Câu 127. Sự thống nhất về nguồn gốc của các loài sinh vật trên Trái Đất là bằng chứng cho nguyên lý nào?
Câu 128. Vì sao nhân tế bào lại được xem là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Câu 129. Đơn vị cấu tạo cơ bản (monomer) nên các phân tử nucleic acid là gì?
Câu 130. Bào tương, thành phần chiếm gần 50% khối lượng tế bào chất, chủ yếu được cấu tạo từ:
Câu 131. Một tế bào gan cần hoạt động khử độc mạnh. Bào quan nào sau đây sẽ phát triển mạnh và hoạt động tích cực nhất?
Câu 132. Khi một đại thực bào (tế bào bảo vệ) tiêu diệt vi khuẩn bằng cách nuốt chúng vào bên trong, bào quan nào sẽ được huy động để phân hủy vi khuẩn đó?
Câu 133. Một học sinh muốn kiểm tra ảnh hưởng của ánh sáng đến sự nảy mầm của hạt. Phương pháp khoa học phù hợp nhất để thiết kế thí nghiệm này là gì?
Câu 134. Đặc điểm chung nổi bật về tính chất vật lý của tất cả các loại lipid là gì?
Câu 135. Chọn mạch bổ sung có trình tự nucleotide và chiều (polarity) phù hợp với mạch gốc DNA sau: Mạch 1: 5'-A-G-C-T-A-G-C-G-T-A-C-G-T-A-A-T-G-C-3'
Câu 136. Nếu một tế bào động vật bị thiếu trung thể, khả năng sống sót của tế bào bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất ở quá trình nào?
Câu 137. Vì sao một sinh vật đơn bào như trùng roi xanh vẫn có thể tồn tại và thực hiện đầy đủ các chức năng sống cơ bản?
Câu 138. Loại đường pentose (đường 5 carbon) có trong đơn phân nucleotide cấu tạo nên RNA là gì?
Câu 139. Nhận định nào dưới đây mô tả đầy đủ và chính xác nhất về các đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
Câu 140. Sắp xếp các cấp độ cơ bản sau theo đúng trật tự từ thấp đến cao:
Câu 141. Amino acid không thay thế là loại mà cơ thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
Câu 142. Mỡ động vật thường có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
Câu 143. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
Câu 144. Vai trò chính của Bộ máy Golgi là:
Câu 145. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-G-A-T-C-G-A-A-T-G-C-C-T-A-G-C-T-A-3’
Câu 146. Sắp xếp các cấp độ sau: cơ thể, hệ cơ quan, mô, tế bào
Câu 147. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng tiềm năng và mang tính đột phá của công nghệ sinh học trong tương lai, khác với các phương pháp truyền thống hay gây hại?
Câu 148. Chức năng chính của lysosome ở tế bào động vật là:
Câu 149. Đặc tính nào giúp các cơ thể sống duy trì sự ổn định và điều hòa các hoạt động bên trong?
Câu 150. Một nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn E. coli trong điều kiện tối ưu và nhận thấy chúng sinh sản rất nhanh. Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào nhân sơ giải thích rõ nhất cho tốc độ sinh sản này?
Câu 151. Bào quan duy nhất được tìm thấy trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là gì?
Câu 152. Nếu tế bào nhân sơ bị mất đi một trong ba thành phần chính (Màng tế bào, Tế bào chất, Vùng nhân) thì điều gì có khả năng xảy ra?
Câu 153. Các phân tử DNA dạng vòng nhỏ (plasmid) trong tế bào chất của vi khuẩn có vai trò gì?
Câu 154. Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
Câu 155. Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất có ý nghĩa gì đối với tế bào?
Câu 156. Điểm khác biệt cơ bản về cấu tạo thành tế bào giữa vi khuẩn Gram dương (Gr+) và vi khuẩn Gram âm (Gr-) là gì?
Câu 157. Khả năng liên tục trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường là đặc điểm chính của nguyên tắc nào?
Câu 158. Đường glucose, nguồn năng lượng chính cho cơ thể, có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?
Câu 159. Trong các base nitrogen, nhóm purine bao gồm những loại nào?
Câu 160. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
Câu 161. DNA của các loài sinh vật nhân sơ (vi khuẩn) thường tồn tại ở dạng cấu trúc nào?
Câu 162. Việc sản xuất các loại thực phẩm chức năng hoặc thuốc từ nguồn gốc vi sinh vật là một ứng dụng tiêu biểu của ngành nào?
Câu 163. Lục lạp và ti thể là hai bào quan có màng kép. Điểm khác biệt cơ bản về cấu tạo màng giữa chúng là:
Câu 164. Một loại enzyme quan trọng ngừng hoạt động do sự thiếu hụt một nguyên tố vi lượng. Nguyên tố nào có khả năng là nguyên nhân?
Câu 165. Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?
Câu 166. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-C-G-T-A-A-G-C-T-G-C-C-A-T-G-A-3'
Câu 167. Vitamin nào sau đây, mặc dù là vi chất, nhưng về cấu trúc hóa học lại được xếp vào nhóm steroid?
Câu 168. Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?
Câu 169. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
Câu 170. Vùng nhân của tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với nhiều loại protein khác nhau, và đặc biệt là:
Câu 171. Carotenoid có chức năng gì quan trọng trong quá trình sống của thực vật?
Câu 172. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
Câu 173. RNA (Acid Ribonucleic) gồm các loại base nitrogen nào tham gia cấu tạo?
Câu 174. Cấu trúc bậc 3 của protein là gì?
Câu 175. Đặc tính nào của nguyên tử carbon cho phép nó tạo ra vô số các hợp chất hữu cơ đa dạng và phức tạp?
Câu 176. Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
Câu 177. Quá trình thử nghiệm các loại thuốc mới hoặc phương pháp điều trị trên động vật hoặc người cần phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc cốt lõi nào?
Câu 178. Khái niệm đường đa (polysaccharide) dùng để chỉ các loại carbohydrate được cấu tạo từ bao nhiêu đơn phân đường đơn liên kết lại với nhau?
Câu 179. Đặc điểm nào dưới đây là điểm chung giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Câu 180. Chất nền ngoại bào ở tế bào động vật có chức năng nào sau đây?
Câu 181. Albumin, một loại protein huyết thanh phổ biến, có vai trò sinh học chính nào sau đây?
Câu 182. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?
Câu 183. Thứ tự đúng các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của một vi khuẩn Gram âm điển hình là:
Câu 184. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
Câu 185. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố vi lượng trong cơ thể sinh vật là bao nhiêu?
Câu 186. Cho các ý sau: (1) Vùng nhân không có màng bao bọc. (2) Có ADN dạng vòng. (3) Có màng nhân. (4) Có hệ thống nội màng. --- Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?
Câu 187. Khung xương tế bào được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung gian có chức năng:
Câu 188. Một chu kỳ xoắn hoàn chỉnh của phân tử DNA (ở dạng B-DNA) có bao nhiêu cặp nucleotide?
Câu 189. Mối quan hệ và sự tương tác qua lại giữa các loài sinh vật khác nhau cùng sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức nào?
Câu 190. Trong các lĩnh vực sau, lĩnh vực nào thuộc nhóm ứng dụng rộng rãi của sinh học mà không chỉ giới hạn trong y tế?
Câu 191. Nhóm chất nào sau đây không được coi là một trong bốn nhóm phân tử sinh học quan trọng cấu tạo nên tế bào sống?
Câu 192. Chức năng chính của lipid là gì?
Câu 193. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong chất nền (stroma) của lục lạp?
Câu 194. Thụ thể (receptor) là protein có vai trò tiếp nhận tín hiệu, chúng thường nằm ở vị trí nào trong tế bào?
Câu 195. Cấu trúc không gian đặc trưng của phân tử DNA trong tế bào nhân thực là gì?
Câu 196. Khi làm tiêu bản để quan sát trùng giày dưới kính hiển vi, học sinh đang sử dụng phương pháp nào?
Câu 197. Sắp xếp các cấp độ sau theo thứ tự tăng dần về mức độ tổ chức trong tự nhiên: quần thể, quần xã, hệ sinh thái
TRẮC NGHIỆM (p2) ⇱
Câu 198. Mô tả nào sau đây về cấu trúc và thành phần của riboxom là đúng?
Câu 199. Để nhận biết và phân biệt các tế bào "ta" với tế bào "lạ", hệ miễn dịch cơ thể người chủ yếu dựa vào thành phần nào?
Câu 200. Trình tự chính xác các bào quan tham gia vào quá trình sản xuất và bài tiết một protein ra khỏi tế bào là:
Câu 201. Đặc điểm cấu trúc nào chỉ có mặt ở ty thể mà không tồn tại ở lục lạp?
Câu 202. Nói về phân tử ATP, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Câu 203. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt trên bề mặt enzyme chuyên biệt để liên kết tạm thời với cơ chất được gọi là:
Câu 204. Tiến hành thí nghiệm: Ủ 10 hạt ngô (đều có khả năng nảy mầm) trong hai ngày cho nảy mầm, sau đó tách lấy 10 phôi. Cho 5 phôi vào ống nghiệm, đun sôi cách thủy trong 5 phút. Tiến hành ngâm cả 10 phôi này lên kính hiển vi để quan sát (có sử dụng thuốc nhuộm iốt). Kết quả mẫu thí nghiệm có màu xanh là:
Câu 205. Ở sinh vật nhân sơ không có bào quan ty thể, quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở những vị trí nào?
Câu 206. Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng (quang hợp). Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:
Câu 207. Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào thì rau có thể tươi trở lại. Nguyên nhân của hiện tượng này là vì:
Câu 208. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradient nồng độ) là cơ chế gì?
Câu 209. Tổng lượng năng lượng ATP mà tế bào thu được một cách trực tiếp khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là bao nhiêu?
Câu 210. Cholesterol được tổng hợp chủ yếu tại bào quan nào trong tế bào gan?
Câu 211. Nếu màng của lysosome bị vỡ đột ngột, hậu quả tức thì đối với tế bào sẽ là:
Câu 212. Khung xương tế bào không sở hữu đặc điểm chức năng nào sau đây?
Câu 213. Tế bào có thể tự điều chỉnh tốc độ của các quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
Câu 214. Phát biểu nào sau đây về quá trình quang hợp là đúng?
Câu 215. Môi trường đẳng trương được định nghĩa là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào so với nồng độ chất tan bên trong tế bào?
Câu 216. Điểm khác biệt rõ rệt giữa lưới nội chất hạt so với lưới nội chất trơn là gì?
Câu 217. Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
Câu 218. Nhận định nào dưới đây không phải là chức năng chính xác của bộ máy Gôngi?
Câu 219. Nước được vận chuyển qua màng tế bào chủ yếu nhờ cơ chế nào?
Câu 220. Điều kiện cần và đủ để cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc qua kênh protein xảy ra là gì?
Câu 221. Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào những hoạt động chính nào trong các việc sau: (1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể. (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. (3) Vận chuyển các chất qua màng. (4) Sinh công cơ học.
Câu 222. Một phân tử ATP chứa bao nhiêu liên kết cao năng?
Câu 223. Đặc điểm nào sau đây không phải là tính chất của enzim (enzyme)?
Câu 224. Lục lạp và ti thể là hai bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Khả năng này có được là do chúng:
Câu 225. Ở ống thận, nồng độ glucose trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng glucose vẫn được tái hấp thu trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là:
Câu 226. Đối với tế bào ở cánh hoa, không bào đảm nhận vai trò chức năng chính nào?
Câu 227. Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?
Câu 228. Khi bị viêm họng hoặc đau răng sâu, việc ngậm nước muối loãng có tác dụng hạn chế bệnh. Hiệu quả này có được là do nước muối loãng đã làm cho:
Câu 229. Có các nhận định sau về lục lạp và ti thể. Nhận định nào sau đây là không đúng?
Câu 230. Nhập bào (Endocytosis) được mô tả là phương thức vận chuyển nào sau đây?
Câu 231. Khi xào rau, nếu cho muối quá sớm (lúc rau chưa chín) thường làm cho cọng rau bị teo tóp và trở nên dai. Nguyên nhân giải thích cho hiện tượng này là vì:
Câu 232. Trong tế bào, ribosome chỉ thực hiện chức năng tổng hợp protein khi: