Câu 6: Em đang đi xe đạp và muốn rẽ trái. Hành động nào sau đây là SAI và gây nguy hiểm?; ==B. Búa thoát hiểm (đầu nhọn); B. Rà phanh từ từ; D. Kìm; D. Hình chữ nhật vàng, chữ ; ==B. Xe đạp điện có bàn đạp (để đạp khi hết điện), xe máy điện không có bàn đạp; D. Thích đi làn nào cũng được; ==C. Đi xe đạp thả hai tay, lạng lách, đánh võng; Câu 35: Tại nơi đường giao nhau không có đèn tín hiệu và vòng xuyến, em phải nhường đường cho xe đến từ phía nào?; Câu 63: Nếu thấy một bạn nhỏ đang đá bóng dưới lòng đường, em sẽ làm gì?; Câu 9: Biển báo hình tròn, nền trắng, viền đỏ, có hình vẽ chiếc xe đạp màu đen bên trong mang ý nghĩa gì?; C. Lùi lại sau vạch dừng; D. Thò đầu ra cửa sổ ngắm cảnh; Câu 41: Khi đi bộ vào ban đêm, tại sao nên mặc quần áo sáng màu?; Câu 1: Để qua đường an toàn tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, quy trình đúng nhất em cần thực hiện là gì?; ==C. Ôm eo người lái xe; ==B. Biển báo nguy hiểm; C. Cố gắng nâng rào chắn lên để chui qua; ==B. Dễ bị xe ô tô ép vào lề hoặc cuốn vào gầm xe (do góc cua hẹp); A. Mặc áo phao cứu sinh; C. Người ngồi sau được phép đứng lên; ==C. Người điều khiển giao thông (Cảnh sát giao thông); D. Chỉ nguy hiểm nếu đi xe máy; D. Cẩn thận có xe đạp; D. Đó là nơi bánh xe quay nhanh nhất; A. Phân chia các làn xe cùng chiều; Câu 72: Trong trường hợp khẩn cấp cần phá kính cửa sổ xe buýt hoặc ô tô để thoát hiểm, dụng cụ nào thường được trang bị sẵn trên xe?; Câu 67: Khi đi xe đạp điện, chở người ngồi sau cần lưu ý gì?; D. Được, nếu đường vắng; A. Đường dành riêng cho xe đạp; ==C. Giảm tốc độ từ từ, bóp nhẹ cả hai phanh cùng lúc để xe dừng êm ái; A. Ngủ hoặc nói chuyện với bạn; Câu 18: Biển báo hình chữ nhật màu xanh, có hình chiếc giường nằm và chữ thập đỏ báo hiệu điều gì?; D. Nhắm mắt đi từ từ; A. Giơ tay xin đường và chạy nhanh qua; Câu 28: Khi đi máy bay, tiếp viên hàng không hướng dẫn an toàn, em nên:; Câu 25: Khi đi từ trong ngõ hẹp ra đường lớn, em phải xử lý như thế nào?; D. Hình tròn, vẽ đường ray; A. Đi chậm lại rồi qua; D. Kêu to để nhân viên gác chắn dừng lại; B. Đi sát lề đường bên trái theo hướng đi của mình; B. Báo công an bắt trộm; D. Hình tròn xanh, hình người đi bộ; C. Hình chữ nhật, vẽ đoàn tàu; Câu 46: Khi đi xe đạp xuống dốc dài, hành động nào là NGUY HIỂM?; A. Biển báo cấm; ==B. Dừng lại trước rào chắn, cách đường ray một khoảng an toàn; D. Người ngồi sau được cầm ô che nắng; ==C. Đi xe đạp hàng 3, hàng 4; ==B. Áo phao hoặc dụng cụ nổi cứu sinh; ==B. Biển hình tròn đỏ, vẽ xe đạp; A. Đi giữa đường; Câu 43: Khi thấy rào chắn đường sắt bắt đầu dịch chuyển để đóng lại, em nên:; ==D. Không quy định độ tuổi cụ thể nhưng khuyến khích học sinh THCS trở lên và phải đội mũ bảo hiểm; Câu 4: Biển báo có hình tam giác đều, viền đỏ, nền vàng, ở giữa có hình vẽ màu đen là đặc điểm của nhóm biển báo nào?; ==A. Hình tròn viền đỏ, nền trắng, hình người đi bộ màu đen bị gạch chéo; A. Giữ khoảng cách với xe trước; B. Ngồi trật tự; Câu 49: Khi tham gia giao thông đường thủy, dụng cụ nào quan trọng nhất để bảo vệ tính mạng?; B. Hình tam giác vàng, mũi tên rẽ trái; B. Dừng đèn đỏ đúng vạch; ==B. Giữ cố định mũ vào đầu, không bị văng ra khi va chạm; ==B. Cấm xe đạp đi vào; B. Khách sạn; B. Nói chuyện to tiếng để mọi người cùng nghe; Câu 13: Đâu là độ tuổi được phép điều khiển xe đạp điện theo quy định của pháp luật?; C. Vẫn đi bình thường; Câu 75: Mục đích cuối cùng của việc tuân thủ Luật Giao thông đường bộ là gì?; B. Nhường đường cho người đi bộ; A. Đi bộ trên vỉa hè; D. Hình vuông xanh có người đi bộ; Câu 29: Xe đạp điện và xe máy điện khác nhau cơ bản ở điểm nào về mặt nhận diện?; ==B. Trẻ em (Báo hiệu sắp đến khu vực có nhiều trẻ em như trường học); ==B. Tiếp tục đi nhanh chóng để ra khỏi khu vực giao lộ; ==C. Tắt máy (nếu xe điện) hoặc thả trôi xe tự do để tiết kiệm sức; D. Bến phà; C. Hết đường ưu tiên; D. Tăng tốc độ để đua với xe cứu hỏa; A. Báo cháy; A. Đường này cấm đi thẳng; ==C. ; ==B. Cầu vượt qua đường cho người đi bộ; ==B. Không, phải đợi xe dừng hẳn mới được bước xuống; B. Bấm chuông liên tục và lao nhanh ra; A. Không có gì nguy hiểm; ==A. Bên trái (trừ trường hợp đặc biệt); ==B. Kè, vực sâu phía trước; C. Chỉ cấm ô tô quay đầu; C. Hình vuông xanh, hình người đi bộ; B. Để được khen thưởng; ==C. Đây là đường một chiều; C. Đi sát mép đường bên trái; Câu 2: Khi đi bộ trên đường quốc lộ không có vỉa hè, vị trí nào là an toàn nhất cho em?; ==B. Chú ý lắng nghe và quan sát để biết cách xử lý khi có sự cố; Câu 36: Gặp biển báo ; A. Hình tam giác vàng, hai đường cong song song; Câu 21: Nhóm biển báo nào có dạng hình tròn, nền xanh lam, hình vẽ màu trắng?; A. Đường dành cho trẻ em; B. Đứng xem và cổ vũ; B. Bóp thật mạnh phanh sau; ==A. Giảm tốc độ, quan sát kỹ, nhường đường cho xe trên đường lớn; D. Để đi nhanh hơn; A. Bóp thật mạnh phanh trước; Câu 5: Gặp đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu vàng, nhưng em đã đi quá vạch dừng, em xử lý thế nào?; A. Hình tam giác vàng, đỉnh hướng lên trên; Câu 54: Khi đi xe buýt, nếu xe chưa dừng hẳn mà cửa đã mở, em có nên xuống không?; ==C. Biển báo hiệu lệnh (bắt buộc thi hành); D. Không có gì khác nhau; A. Cấm đỗ xe; B. Quan sát an toàn trước sau và hai bên; ==B. Phía bên phải; B. Đặt lên đùi mình; D. Nhờ người khác đẩy xuống; C. Đèn pin; D. Trạm nghỉ ngơi; Câu 23: Nếu xe đạp của em bị hỏng phanh, em có được phép sử dụng để đi học không?; B. Bạn bè đi cùng; D. Cấm đi bộ dưới lòng đường; D. Leo lên vỉa hè để vượt; Câu 39: Khi ngồi sau xe máy, tay em nên đặt ở đâu là an toàn nhất?; D. Nhắm mắt đi nhanh ra cho đỡ sợ; D. Biển báo chỉ dẫn; B. Không cài quai; A. Tham gia đá cùng cho vui; B. Hình vuông xanh; A. Biển báo cấm; Câu 40: Em nhìn thấy biển báo hình tam giác vàng, bên trong có hình hai trẻ em dắt tay nhau. Đây là biển báo gì?; D. Đứng lại chờ người ta dẹp vật cản đi; B. Biển báo hiệu lệnh; C. Đeo tai nghe nhạc to; B. Hình tròn đỏ gạch chéo người đi bộ; C. Đường đi bộ trên cao; Câu 44: Đi xe đạp điện không đội mũ bảo hiểm sẽ bị xử phạt như thế nào?; D. Tùy từng đoạn đường; C. Tuốc nơ vít; Câu 38: Biển báo hình chữ nhật màu xanh, có hình mũi tên trắng và chiếc xe buýt, có ý nghĩa gì?; ==D. Đội ngay ngắn, cài quai chắc chắn, đút vừa 2 ngón tay dưới cằm; C. Nhảy xuống nếu thấy an toàn; D. Hình vuông xanh; Câu 42: Biển báo P.123a ; D. Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy; C. Để người khác không nhìn thấy biển số xe mình; B. Phải đi chậm lại; Câu 74: Biển báo hình tam giác vàng, vẽ hình chiếc xe ô tô bị nghiêng, bên dưới có các đường lượn sóng là biển gì?; A. Dừng lại ngay lập tức giữa ngã tư; ==D. Rẽ đột ngột ngay khi nghĩ là mình cần rẽ; D. Để che nắng cho cằm; A. Để không bị Công an phạt tiền; Câu 62: Biển báo nào báo hiệu ; ==C. Hình tròn nền xanh lam có hình người đi bộ màu trắng; ==C. Thiếu văn hóa giao thông; B. Hình tam giác vàng, vẽ hình đầu tàu hỏa; A. Không, như vậy mới không bị ướt; C. Nơi cắm trại; C. Cài quai lỏng lẻo; Câu 20: Khi đi bộ qua đường, nếu tầm nhìn bị che khuất bởi một chiếc xe buýt đang dừng, em nên làm gì?; A. Đường ra biển; C. Biển hình tròn xanh, vẽ xe đạp; C. Không bị phạt vì là học sinh; C. Dùng cho người đi bộ; C. Không chen lấn khi tắc đường; A. Cố chạy nhanh qua vì tàu còn xa; C. Đi từ từ qua đường, mắt nhìn thẳng phía trước không cần nhìn xe; C. Không, áo mưa được thiết kế để đi xe mà; D. Lên xuống khi thuyền đã cập bến hẳn; A. Đi đúng phần đường quy định; B. Chỉ bị nhắc nhở rồi cho đi; ==B. Nhanh chóng nhường đường, đi sát vào lề hoặc dừng lại; Câu 26: Em đang đi bộ trên vỉa hè nhưng gặp vật cản (xe ô tô đỗ, quán hàng rong) chắn hết lối đi. Em nên làm gì?; Câu 73: Khi đi xe đạp qua ngã tư có vòng xuyến, em đi theo hướng nào là đúng luật?; ==C. Điểm dừng, đỗ xe buýt (trạm xe buýt); D. Sợ bị người khác giật mất; ==A. Xe phải có đèn báo hiệu hoặc phản quang, người lái nên mặc áo sáng màu; ==A. Hình tròn trắng, viền xanh lam, có các vạch kẻ chéo màu đen; A. Được, nếu em đi chậm; ==B. Dừng lại cách đường ray một khoảng an toàn và chờ tàu đi qua; B. Chạy ngay qua đuôi xe buýt; D. Quan sát đường phố qua kính cửa sổ; A. Vì sẽ không nói chuyện được; C. Cấm trẻ em qua đường; A. Sang ngay lập tức; B. Từ 12 tuổi trở lên; Câu 50: Trên đường có nhiều làn đường, xe thô sơ (xe đạp) phải đi ở làn nào?; C. Biển báo hiệu lệnh; D. Biển báo chỉ dẫn; ==B. Dừng lại trên vỉa hè, quan sát hai bên, đợi xe dừng hẳn hoặc đường vắng rồi mới đi qua đúng vạch; ==A. Bị Cảnh sát giao thông dừng xe và xử phạt hành chính; A. Để mũ trông đẹp hơn; D. Hình tròn đỏ; B. Bên phải; Câu 17: Khi thấy xe cứu hỏa đang hú còi ưu tiên chạy tới, người đi bộ và người lái xe cần làm gì?; C. Đi bình thường, xe ngoài đường lớn phải nhường mình; Câu 69: Hành vi nào là vi phạm quy tắc giao thông đường bộ?; C. Đi cắt ngang qua tâm vòng xuyến cho nhanh; Câu 68: Biển báo ; A. Hình tam giác vàng; D. Dùng để trang trí đường; Câu 10: ; B. Đi xuống lòng đường và chạy thật nhanh; A. Phía bên trái; Câu 32: Số điện thoại khẩn cấp 115 dùng để gọi trong trường hợp nào?; D. Đọc truyện tranh; Câu 60: Khi xe ô tô rẽ phải, bánh xe sau thường liếm vào lề đường nhiều hơn bánh trước. Điều này tạo ra nguy hiểm gì cho người đi xe đạp bên cạnh?; ==A. Hình tam giác vàng, vẽ hình hàng rào; B. Làn ngoài cùng bên trái; D. Để không bị muỗi đốt; Câu 27: Biển báo ; Câu 34: Khi đi xe đạp, muốn dừng lại, em nên bóp phanh (thắng) như thế nào?; ==B. Vì cản trở giao thông và dễ va chạm với các xe khác; D. Không cần nhường, ai nhanh người ấy đi; C. Phải đi giữa đường để xe khác nhìn thấy; C. Để treo mũ lên xe cho tiện; ==B. Không, biển cấm rẽ trái vẫn cho phép quay đầu xe (theo quy định mới); ==C. Hình tròn xanh lam, có mũi tên trắng vẽ vòng tròn; A. Người ngồi sau không cần đội mũ bảo hiểm; Câu 55: Biển báo hình chữ nhật, nền xanh, vẽ hình chiếc cầu vượt và người đi bộ đi lên bậc thang. Đây là biển gì?; C. Hình tam giác vàng trơn; C. Giơ tay trái xin đường; A. Đi ở giữa lòng đường cho thoáng; C. Đường trơn trượt; B. Hình tròn đỏ, hình người đang xúc đất; A. Có, cấm rẽ trái thì cấm luôn quay đầu; ==C. Hình tròn viền đỏ, nền trắng, mũi tên rẽ trái màu đen bị gạch chéo đỏ; ==B. Hình tam giác vàng, đỉnh quay xuống dưới; D. Bấm còi rồi đi qua; D. Dùng chân chà xuống đường để phanh; C. Hình tam giác vàng, mũi tên chỉ xuống; ==C. Để bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe cho bản thân và cộng đồng; A. Biển báo cấm; ==B. Hình tam giác vàng, hai đường biên đen thắt lại (hẹp về một hoặc hai bên); ==A. Trạm cấp cứu; ==B. Để kịp thời xử lý (phanh; C. Xe nào to hơn thì nhường; A. Hình tam giác vàng có người đi bộ; B. Để đỡ lạnh; A. Hình tròn xanh, mũi tên rẽ trái; C. Hình vuông xanh, hình cái xẻng; Câu 30: Biển báo nào báo hiệu ; B. Sợ hết pin; B. ; C. Học sinh cấp 1; C. Được, em có thể phanh bằng chân; D. Hình vuông xanh trơn; D. Phải vừa đi vừa hát để báo hiệu; D. Đi dàn hàng ngang cùng các bạn; ==B. Tài xế không thể nhìn thấy em qua gương chiếu hậu; D. Nhờ người lớn bế qua đường ray ngay lập tức; ==A. Nhường ghế cho người già, phụ nữ mang thai và em nhỏ; C. Bên nào thoáng thì vượt; ==B. Tuyệt đối không, phải sửa chữa xong mới được đi; ==C. Đùa nghịch, thò tay chân xuống nước té nước vào bạn; Câu 16: Em thấy bạn mình không đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy của mẹ. Em sẽ nói gì với bạn?; Câu 8: Khi tham gia giao thông bằng xe buýt, hành động nào sau đây được coi là văn minh?; C. Vì đi như vậy xe sẽ đi chậm hơn; ==D. Tất cả các ý trên đều đúng; C. Xe đạp điện to hơn xe máy điện; A. Nhường đường cho xe xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn; C. Nơi cảnh sát đứng; Câu 66: Khoảng cách an toàn giữa các xe khi tham gia giao thông giúp ích gì?; ==C. Chờ xe buýt di chuyển đi, quan sát kỹ lưỡng rồi mới sang đường; Câu 19: Tại sao khi đi xe đạp, em không nên đi song song (dàn hàng ngang) với bạn?; D. Hỏi đường đi; A. Để không ngửi thấy mùi khói xe trước; A. Đi bình thường vì không liên quan đến mình; ==B. Người ngồi sau cũng phải đội mũ bảo hiểm và ngồi ngay ngắn; D. Bến xe khách; ==C. Gây mất tập trung, không kịp xử lý tình huống bất ngờ, dễ gây tai nạn; ==B. Đi sát mép đường bên phải và chú ý quan sát xe đi ngược chiều; ==C. Gọi xe cấp cứu y tế; Câu 58: Tại sao không được sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe (kể cả xe đạp)?; D. Hình vuông xanh, mũi tên rẽ trái; Câu 59: Biển báo ; Câu 61: Đâu là cách đội mũ bảo hiểm ĐÚNG quy cách?; A. Cấm xe buýt; A. Xe xịn, còi to; D. Phố đi bộ; D. Chạy thật nhanh; A. Người bán hàng rong; A. Thắt dây an toàn; ==C. Để người lái xe dễ dàng nhìn thấy em từ xa, tránh va chạm; A. Đặt lên vai người lái; Câu 3: Đâu là hành vi KHÔNG ĐƯỢC PHÉP làm khi ngồi trên thuyền, đò?; D. Nơi vui chơi của trẻ em; Câu 24: Biển báo cấm rẽ trái có đặc điểm gì?; A. Xe đạp điện không có bàn đạp, xe máy điện có bàn đạp; B. Hình tam giác vàng, hình người đi bộ; C. Ăn quà vặt và vứt rác xuống sàn xe; Câu 71: Biển báo nào báo hiệu ; A. Từ 10 tuổi trở lên; Câu 56: Khi đi xe đạp, em muốn vượt xe khác thì phải vượt về phía bên nào?; A. Hầm chui qua đường; D. Dang hai tay ra cho mát; B. Đi theo chiều kim đồng hồ; Câu 22: Hành động nào sau đây KHÔNG an toàn khi ngồi trên ô tô đang chạy?; A. Biển hình tròn đỏ, vẽ ô tô; D. Leo lên xe buýt để qua đường; D. ; ==B. Quan sát kỹ xe cộ, chỉ sang đường khi thật sự an toàn và chịu trách nhiệm về sự an toàn đó; Câu 53: Hành vi bấm còi xe liên tục, inh ỏi trong khu dân cư thể hiện điều gì?; A. Tài xế nhìn thấy em nhưng không muốn tránh; A. Có, xuống cho nhanh; D. Xe ô tô sẽ dừng lại; Câu 12: Trước khi băng qua đường sắt không có rào chắn, em nghe thấy tiếng còi tàu hú vang. Em sẽ chọn phương án nào?; Câu 48: Biển báo nào dưới đây cấm xe đạp?; C. Xe đạp sẽ đi nhanh hơn; B. Biển báo nguy hiểm; C. Làn giữa; Câu 65: Biển báo hình vuông màu xanh, vẽ chữ P màu trắng là gì?; ==B. Dừng xe hoàn toàn, quan sát an toàn rồi mới đi tiếp; D. Biển báo chỉ dẫn; D. Biển hình tam giác vàng, vẽ xe đạp; D. Sắp đến ngã tư; D. Dắt xe qua đường nơi có vạch kẻ; C. Chạy theo xe cứu hỏa xem có cháy ở đâu; C. Nơi đỗ xe đạp; A. Đường cấm; A. Tăng tốc lách qua khe hở; Câu 33: Biển báo hình thoi, nền vàng, viền trắng báo hiệu điều gì?; A. Chạy ngay qua đầu xe buýt; A. Mũ bảo hiểm; ==B. Đường ưu tiên; Câu 31: Khi trời mưa to, gió lớn, việc mặc áo mưa trùm kín cả đầu và tay lái xe đạp có nguy hiểm không?; Câu 45: Biển báo hiệu ; A. Đội ngược mũi ra sau; ==C. Biển báo nguy hiểm; B. Đường dành riêng cho xe buýt; ==A. Đi theo chiều ngược chiều kim đồng hồ (ôm cua sang phải rồi vòng trái theo vòng xuyến); D. Bị tịch thu xe vĩnh viễn; C. Đứng sát đường ray để xem tàu cho rõ; D. Đi ngược chiều xe khác; Câu 7: Tác dụng chính của dây quai mũ bảo hiểm là gì?; Câu 11: Em nhìn thấy biển báo hình vuông màu xanh lam, bên trong có hình mũi tên trắng to chỉ thẳng. Biển này nhắc em điều gì?; A. ; C. Đó là nơi xe tải xả khói; D. Tự ý đi theo ý mình; D. Còi; ==A. Làn trong cùng bên phải; Câu 47: Em đang đi bộ, muốn sang đường nơi không có vạch kẻ. Em phải làm gì?; D. Để đường phố trông đẹp hơn; Câu 14: Khi đi xe đạp vào buổi tối, điều kiện bắt buộc để đảm bảo an toàn là gì?; B. Ngồi trật tự theo hướng dẫn; B. Lái xe giỏi; D. Mặc kệ bạn; ==B. Phân chia hai chiều xe chạy ngược nhau; C. Giơ tay vẫy vẫy rồi chạy sang; A. Cờ lê; Câu 51: Khi thấy đèn tín hiệu giao thông bị hỏng hoặc tắt, em tuân theo chỉ dẫn của ai?; D. Chờ đèn tín hiệu chuyển sang màu vàng rồi chạy qua; D. Đứng im chờ đèn đỏ; Câu 52: Biển báo hiệu ; D. Vì thầy cô giáo sẽ mắng; ==B. Nơi đỗ xe (Parking); B. Hình tròn đỏ trơn; A. Giảm tốc độ; B. Phải đi thật nhanh về nhà; D. Hình tam giác vàng, dấu cộng; Câu 15: Biển báo ; B. Đội mũ bảo hiểm cài quai đúng cách; Câu 64: Khi đi bộ, nếu không có vỉa hè và lề đường hẹp, em phải đi như thế nào?; Câu 57: Vạch kẻ đường màu vàng dùng để làm gì?; ==C. Mở cửa xe hoặc thò đầu ra ngoài cửa sổ; D. Ngồi đúng tư thế; A. Sợ rơi điện thoại; C. Hình tròn đỏ; ==C. Quan sát an toàn, đi xuống lòng đường sát mép vỉa hè qua vật cản rồi lên lại vỉa hè ngay; D. Đường trơn; D. Sự vội vã cần thiết; Câu 70: Khi tham gia giao thông, văn hóa ; ==B. Có, vì áo mưa dễ vướng vào bánh xe gây ngã và cản trở tầm nhìn, khó điều khiển; ==C. Đi sát lề đường bên phải theo chiều đi của mình; A. Để cho đẹp; Câu 37: Hành vi nào sau đây dễ gây tai nạn giao thông nhất đối với học sinh?; ==C. Khuyên bạn nên lên vỉa hè hoặc vào sân chơi, vì đá dưới đường rất nguy hiểm; ==A. Hình tam giác vàng, viền đỏ, hình người đang xúc đất; A. Trèo qua vật cản
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
Câu 10.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
Câu 15.
Câu 16.
Câu 17.
Câu 18.
Câu 19.
Câu 20.
Câu 21.
Câu 22.
Câu 23.
Câu 24.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
Câu 28.
Câu 29.
Câu 30.
Câu 31.
Câu 32.
Câu 33.
Câu 34.
Câu 35.
Câu 36.
Câu 37.
Câu 38.
Câu 39.
Câu 40.
Câu 41.
Câu 42.
Câu 43.
Câu 44.
Câu 45.
Câu 46.
Câu 47.
Câu 48.
Câu 49.
Câu 50.
Câu 51.
Câu 52.
Câu 53.
Câu 54.
Câu 55.
Câu 56.
Câu 57.
Câu 58.
Câu 59.
Câu 60.
Câu 61.
Câu 62.
Câu 63.
Câu 64.
Câu 65.
Câu 66.
Câu 67.
Câu 68.
Câu 69.
Câu 70.
Câu 71.
Câu 72.
Câu 73.
Câu 74.
Câu 75.
Câu 76.
Câu 77.
Câu 78.
Câu 79.
Câu 80.
Câu 81.
Câu 82.
Câu 83.
Câu 84.
Câu 85.
Câu 86.
Câu 87.
Câu 88.
Câu 89.
Câu 90.
Câu 91.
Câu 92.
Câu 93.
Câu 94.
Câu 95.
Câu 96.
Câu 97.
Câu 98.
Câu 99.
Câu 100.
Câu 101.
Câu 102.
Câu 103.
Câu 104.
Câu 105.
Câu 106.
Câu 107.
Câu 108.
Câu 109.
Câu 110.
Câu 111.
Câu 112.
Câu 113.
Câu 114.
Câu 115.
Câu 116.
Câu 117.
Câu 118.
Câu 119.
Câu 120.
Câu 121.
Câu 122.
Câu 123.
Câu 124.
Câu 125.
Câu 126.
Câu 127.
Câu 128.
Câu 129.
Câu 130.
Câu 131.
Câu 132.
Câu 133.
Câu 134.
Câu 135.
Câu 136.
Câu 137.
Câu 138.
Câu 139.
Câu 140.
Câu 141.
Câu 142.
Câu 143.
Câu 144.
Câu 145.
Câu 146.
Câu 147.
Câu 148.
Câu 149.
Câu 150.
Câu 151.
Câu 152.
Câu 153.
Câu 154.
Câu 155.
Câu 156.
Câu 157.
Câu 158.
Câu 159.
Câu 160.
Câu 161.
Câu 162.
Câu 163.
Câu 164.
Câu 165.
Câu 166.
Câu 167.
Câu 168.
Câu 169.
Câu 170.
Câu 171.
Câu 172.
Câu 173.
Câu 174.
Câu 175.
Câu 176.
Câu 177.
Câu 178.
Câu 179.
Câu 180.
Câu 181.
Câu 182.
Câu 183.
Câu 184.
Câu 185.
Câu 186.
Câu 187.
Câu 188.
Câu 189.
Câu 190.
Câu 191.
Câu 192.
Câu 193.
Câu 194.
Câu 195.
Câu 196.
Câu 197.
Câu 198.
Câu 199.
Câu 200.
Câu 201.
Câu 202.
Câu 203.
Câu 204.
Câu 205.
Câu 206.
Câu 207.
Câu 208.
Câu 209.
Câu 210.
Câu 211.
Câu 212.
Câu 213.
Câu 214.
Câu 215.
Câu 216.
Câu 217.
Câu 218.
Câu 219.
Câu 220.
Câu 221.
Câu 222.
Câu 223.
Câu 224.
Câu 225.
Câu 226.
Câu 227.
Câu 228.
Câu 229.
Câu 230.
Câu 231.
Câu 232.
Câu 233.
Câu 234.
Câu 235.
Câu 236.
Câu 237.
Câu 238.
Câu 239.
Câu 240.
Câu 241.
Câu 242.
Câu 243.
Câu 244.
Câu 245.
Câu 246.
Câu 247.
Câu 248.
Câu 249.
Câu 250.
Câu 251.
Câu 252.
Câu 253.
Câu 254.
Câu 255.
Câu 256.
Câu 257.
Câu 258.
Câu 259.
Câu 260.
Câu 261.
Câu 262.
Câu 263.
Câu 264.
Câu 265.
Câu 266.
Câu 267.
Câu 268.
Câu 269.
Câu 270.
Câu 271.
Câu 272.
Câu 273.
Câu 274.
Câu 275.
Câu 276.
Câu 277.
Câu 278.
Câu 279.
Câu 280.
Câu 281.
Câu 282.
Câu 283.
Câu 284.
Câu 285.
Câu 286.
Câu 287.
Câu 288.
Câu 289.
Câu 290.
Câu 291.
Câu 292.
Câu 293.
Câu 294.
Câu 295.
Câu 296.
Câu 297.
Câu 298.
Câu 299.
Câu 300.
Câu 301.
Câu 302.
Câu 303.
Câu 304.
Câu 305.
Câu 306.
Câu 307.
Câu 308.
Câu 309.
Câu 310.
Câu 311.
Câu 312.
Câu 313.
Câu 314.
Câu 315.
Câu 316.
Câu 317.
Câu 318.
Câu 319.
Câu 320.
Câu 321.
Câu 322.
Câu 323.
Câu 324.
Câu 325.
Câu 326.
Câu 327.
Câu 328.
Câu 329.
Câu 330.
Câu 331.
Câu 332.
Câu 333.
Câu 334.
Câu 335.
Câu 336.
Câu 337.
Câu 338.
Câu 339.
Câu 340.
Câu 341.
Câu 342.
Câu 343.
Câu 344.
Câu 345.
Câu 346.
Câu 347.
Câu 348.
Câu 349.
Câu 350.
Câu 351.
Câu 352.
Câu 353.
Câu 354.
Câu 355.
Câu 356.
Câu 357.
Câu 358.
Câu 359.
Câu 360.
Câu 361.
Câu 362.
Câu 363.
Câu 364.
Câu 365.
Câu 366.
Câu 367.
Câu 368.
Câu 369.
Câu 370.
Câu 371.
Câu 372.
Câu 373.
Câu 374.
Câu 375.