I. Giải thích chi tiết
1️⃣ Danh từ đếm được (Countable nouns)
👉 Là những danh từ có thể đếm được bằng số 1, 2, 3,...
👉 Có dạng số ít và số nhiều.
📍 Ví dụ:
a book → two books
an apple → some apples
a student → many students
➡️ Dùng được với a / an, many, a few, several.
2️⃣ Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)
👉 Là những thứ không thể đếm riêng từng cái.
👉 Luôn dùng ở dạng số ít, không có “a/an”.
📍 Ví dụ:
water, rice, milk, sugar, bread, money, information, advice
➡️ Dùng với some, much, a little, a lot of.
II. Mẹo nhớ nhanh 🧠
Nếu đếm được bằng số → Countable
👉 one chair, two chairs
Nếu không đếm được từng phần → Uncountable
👉 some water, some rice
📍 Mẹo hình ảnh:
Nếu vật thể có “hình dạng rõ ràng” (🍎🍌📚) → đếm được.
Nếu là “chất / khối / trừu tượng” (💧🍚💰) → không đếm được.
💬 Ghi nhớ mẫu câu hay
How much + U.N. → How much water do you drink?
How many + C.N. → How many apples do you have?
There is / There are → There is milk. / There are apples.
PHẦN 20 – COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS (DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)
Họ tên: nhập tên
🌷 Cảm ơn quý phụ huynh đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng Himawari – Chi nhánh Mê Linh! 🌷
📍 Chi nhánh Mê Linh
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP
https://globalkidshimawari.com/
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0868.105.299 hoặc 0985.462.312
📍 Chi nhánh Mê Linh
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP
https://globalkidshimawari.com/
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0868.105.299 hoặc 0985.462.312
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000916045
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________
Question 1. There is ___ milk in the fridge.
Question 2. I have ___ friends at school.
Question 3. Can I have ___ water, please?
Question 4. He doesn’t have ___ money.
Question 5. There are ___ apples on the table.
Question 6. I need ___ bread for breakfast.
Question 7. How ___ oranges do you want?
Question 8. We don’t have ___ rice left.
Question 9. There are ___ books in my bag.
Question 10. She has ___ homework today.
Question 11. There isn’t ___ coffee in the cup.
Question 12. I eat ___ fruit every day.
Question 13. He has only ___ friends at school.
Question 14. There’s too ___ noise outside.
Question 15. We need ___ sugar for the cake.
Question 16. There isn’t ___ water in the glass.
Question 17. She drinks ___ milk every morning.
Question 18. They have ___ chairs in the living room.
Question 19. There’s only ___ rice left in the bowl.
Question 20. We don’t have ___ apples, but we have bananas.