PHẦN 6: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (SUBJECT & OBJECT PRONOUNS)

Họ tên: nhập tên

🌷 Cảm ơn quý phụ huynh đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng Himawari – Chi nhánh Mê Linh! 🌷
📍 Chi nhánh Mê Linh
🌐 Công ty TNHH Đào tạo và Hợp tác Quốc tế HIMAWARI LHP
https://globalkidshimawari.com/
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0868.105.299 hoặc 0985.462.312
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000939057
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Choose the correct answer.

I. Giải thích chi tiết

Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns) dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật, giúp câu ngắn gọn hơn.
Có hai loại chính:

Đại từ chủ ngữ (Subject Pronouns) – đứng trước động từ, làm chủ ngữ trong câu.
👉 I, you, he, she, it, we, they.
Ví dụ: She is a doctor. They play football.

Đại từ tân ngữ (Object Pronouns) – đứng sau động từ hoặc giới từ, làm tân ngữ trong câu.
👉 me, you, him, her, it, us, them.
Ví dụ: I like him. She helps me.

II. Cách dùng nhanh

I → me

You → you (không đổi)

He → him

She → her

It → it (không đổi)

We → us

They → them

👉 Mẹo nhớ:

Chủ ngữ đứng đầu câu – “người làm hành động”
Tân ngữ đứng sau động từ / giới từ – “người nhận hành động”

Question 1. ___ am a student.
Question 2. ___ is my teacher.
Question 3. My brother is tall. ___ plays football.
Question 4. We like English. ___ is very interesting.
Question 5. I love my parents. I call ___ every day.
Question 6. My mother helps me and my sister. We love ___.
Question 7. John and I are friends. ___ study together.
Question 8. Where is Anna? Do you see ___?
Question 9. Peter likes football, but I don’t like ___.
Question 10. Can you help ___, please? (I)
Question 11. Mary is very kind. Everybody likes ___.
Question 12. I know those boys. Do you know ___?
Question 13. This is my friend Tom. ___ is from England.
Question 14. My sister and I are hungry. Please give ___ some food.
Question 15. The teacher is talking to the students. She is asking ___ questions.
Question 16. My father is very funny. I like ___ a lot.
Question 17. Where is your mother? I want to see ___.
Question 18. My friends and I are at school. The teacher is calling ___.
Question 19. Don’t look at that dog! ___ is angry!
Question 20. Our teacher is very kind. We love ___.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
PHẦN 6: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (SUBJECT & OBJECT PRONOUNS)