🅐 Learn: UNIT 3: PHRASAL VERBS

look after

- chăm sóc, trông nom

look forward to

- trông mong

look into

- xem xét, nghiên cứu

look over

- xem qua, đọc lướt nhanh qua

look out!

- Hãy cẩn thận

look up

- tra cứu

look down

- coi thường ai đó

look up to

- tôn trọng

check in

- đăng ký, ghi tên

check out

- thanh toán hóa đơn và rời (khách sạn,…)

watch out for

- cẩn thận với cái gì đó

watch over

- dõi theo, để mắt đến cái gì đó

.show off

- khoe khoang, thể hiện bản thân

show up

- xuất hiện, tham dự

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]