🅐 Learn: English 6 - Unit 6 OUR TET HOLIDAY

behave

đối xử, cư xử

celebrate

kỉ niệm

cheer

chúc mừng

decorate

trang hoàng

family gathering

sum họp gia đình

firework

pháo hoa

fun

sự vui đùa, vui vẻ

luck

điều may mắn

lucky money

tiền lì xì

mochi rice cake

bánh gạo mochi

relative

bà con (họ hàng)

strike

đánh, điểm

temple

ngôi đền

throw

ném, vứt

welcome

chào đón

wish

điều ước, ước, chúc

Result:
1
/16
  


Speak

Your name: ? [Not you?]