🅖 UNIT 10-GLOBAL SUCCESS 8

tin nhắn thoại
phóng (to), thu (nhỏ)
rào cản ngôn ngữ
thiết bị ghi / truyền hình ảnh
ngay lập tức
tiên tiến
tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội ...)
kết nối mạng
truyền, chuyển giao
mạng xã hội
biểu tượng cảm xúc
hình thức giao tiếp bằng ảnh không gian ba chiều
điện thoại thông minh
ý nghĩ
bồ câu đưa thư
hình thức giao tiếp bằng ý nghĩ, thần giao cách cảm
máy dịch thuật
nhắn tin, văn bản
cuộc họp trực tuyến
nạp, sạc (pin)
Internet connection
smartphone
carrier pigeon
zoom (in / out)
voice message
holography
thought
translation machine
account
video conference
emoji
text
charge
instantly
transmit
language barrier
advanced
webcam
social network
telepathy

Your name: ? [Not you?]